学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Cụm của hôm nay

as a (direct/indirect) consequence of sth

/æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/ · là hậu quả của cái gì

Cụm cố địnhXem cụm này →

Bộ lọc

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ767A177A244B1207B2287C1151C21

767 cụm từ

  • Phrasal verbB1

    light up / light sth up

    /laɪt ʌp/

    (Đôi mắt/gương mặt) sáng lên vì vui mừng hoặc hứng thú / làm ai đó vui vẻ, phấn chấn; Làm cho nơi nào đó sáng hơn / trở nên sáng hoặc làm cái gì sáng lên

  • Thành ngữC1

    like nothing on earth

    /laɪk ˈnʌθɪŋ ɑːn ɜːrθ/

    Rất lạ, kỳ quặc hoặc khó chịu đến mức chưa từng thấy

  • Phrasal verbB2

    link sth up

    /lɪŋk stʌm ʌp/

    Kết nối cái gì đó với nhau

  • CollocationA1

    listen to music

    /ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/

    nghe nhạc

  • Thành ngữC1

    live and breathe sth

    /lɪv ənd briːð ˈsʌmθɪŋ/

    sống vì cái gì, say mê cái gì đến mức nó chiếm toàn bộ cuộc sống

  • Phrasal verbB1

    live on sth

    /lɪv ɑːn/

    sống nhờ vào thứ gì đó (chủ yếu tiền bạc)

  • Phrasal verbB2

    live up to sth

    /lɪv ʌp tu/

    Đáp ứng, xứng đáng với kỳ vọng.

  • Phrasal verbB1

    load up on sth

    /loʊd ʌp ɑn/

    mua/chuẩn bị nhiều thứ gì đó

  • Thành ngữC1

    lock horns with sb over sth

    /lɑːk hɔːrnz wɪθ/

    cãi nhau hoặc xung đột với ai về việc gì

  • Thành ngữB2

    look a sight

    /lʊk eɪ saɪt/

    Trông thật tệ, luộm thuộm

  • Phrasal verbB2

    look down on sb/sth

    /lʊk daʊn ɑːn/

    coi thường ai/cái gì

  • Phrasal verbA1

    look for a job

    /lʊk fɔːr ə dʒɑːb/

    tìm kiếm việc làm

  • Phrasal verbA1

    look like sb/sth

    /lʊk laɪk/

    Giống ai/cái gì

  • Thành ngữB2

    look on the bright side

    /lʊk ɑːn ðə ˈbraɪt saɪd/

    Tìm mặt tích cực của tình huống xấu

  • Phrasal verbB2

    look to sth

    /lʊk tuː/

    Trông mong, hy vọng vào cái gì

  • Phrasal verbB2

    look up to sb

    /lʊk ʌp tuː/

    ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai

  • Phrasal verbB2

    lose oneself in sth

    /luːz wʌnˈsɛlf ɪn/

    Chìm đắm vào cái gì đó đến quên hết mọi thứ xung quanh

  • Phrasal verbB2

    lose out (on sth)

    /luːz aʊt/

    Bị thua thiệt, không nhận được điều mình xứng đáng.

  • Cụm cố địnhB2

    make a clown of yourself

    /meɪk ə klaʊn ʌv jɔːrˈsɛlf/

    Làm mình trông như kẻ ngốc nghếch

  • CollocationA2

    make a plan

    /meɪk eɪ plæn/

    Lập kế hoạch

  • CollocationB1

    make an effort to do something

    /meɪk ən ˈɛfərt tu du ˈsʌmθɪŋ/

    nỗ lực làm gì đó

  • CollocationA1

    make coffee

    /meɪk ˈkɔfi/

    Pha cà phê

  • CollocationB2

    make every effort to do sth

    /meɪk ˈɛvri ˈɛfɚt tu du/

    Cố gắng hết sức để làm gì

  • Phrasal verbB2

    make it

    /meɪk ɪt/

    Thành công trong sự nghiệp

  • CollocationA1

    make the bed

    /meɪk ðə bɛd/

    Dọn giường, sắp xếp chăn ga gối đệm gọn gàng

  • Thành ngữB2

    make the grade

    /meɪk ðə ɡreɪd/

    đạt tiêu chuẩn, đủ khả năng

  • Phrasal verbB1

    make time for sth/sb

    /meɪk taɪm fɔːr/

    Dành thời gian cho cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB1

    make sth up

    /meɪk ʌp/

    bịa đặt, bịa chuyện

  • Thành ngữC1

    make waves

    /meɪk weɪvz/

    gây chú ý hoặc gây rắc rối có chủ đích

  • Thành ngữC1

    many moons ago

    /ˈmɛni muːnz əˈɡoʊ/

    Cách đây rất lâu, từ lâu lắm rồi

  • Phrasal verbC1

    map sth out

    /mæp aʊt/

    lên kế hoạch chi tiết cho cái gì

  • Phrasal verbC1

    mark the end of sth

    /mɑːrk ði ˈɛnd ʌv/

    Đánh dấu sự kết thúc của điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    marry sb off

    /ˈmæri ɔf/

    Ép ai đó (thường là nữ) kết hôn, gả ai đó đi

  • Thành ngữB2

    a match made in heaven

    /mætʃ meɪd ɪn ˈhɛvn/

    Một cặp/đôi hoàn hảo, rất hợp nhau

  • Phrasal verbB1

    mess sth up / mess up sth

    /mɛs ʌp/

    Làm hỏng hoặc làm sai cái gì; Làm bừa bộn, lôi thôi hoặc bẩn; Làm ai đó bối rối, lo lắng

  • Thành ngữB2

    mind the store

    /maɪn ðə stɔːr/

    Trông nom, quản lý tạm thời (công việc, cửa hàng) khi người chủ vắng mặt

  • Thành ngữB2

    miss the boat

    /mɪs ðə boʊt/

    Bỏ lỡ cơ hội, đến muộn không kịp tận dụng điều gì

  • Cụm cố địnhC1

    more to the point

    /mɔːr tuː ðə pɔɪnt/

    quan trọng hơn, đi vào vấn đề chính

  • Thành ngữC1

    move with the times

    /muːv wɪθ ðə taɪmz/

    Thay đổi cách nghĩ và hành động để phù hợp với sự tiến bộ của xã hội.

  • Thành ngữC1

    museum piece

    /mjuˈziəm piːs/

    vật lỗi thời, cũ kỹ không còn dùng được

  • Cụm cố địnhB1

    nature reserve

    /ˈneɪtʃər rɪˈzɜːrv/

    khu bảo tồn thiên nhiên

  • Thành ngữC1

    one’s nearest and dearest

    /ˈnɪərɪst æn ˈdɪərɪst/

    Người thân yêu nhất (thường là gia đình)

  • Cụm cố địnhA1

    next to sb/sth

    /nɛkst tu/

    ngay bên cạnh ai/cái gì

  • Cụm cố địnhA1

    nice to meet you

    /naɪs tuː miːt juː/

    Rất vui được gặp bạn (khi lần đầu gặp ai đó)

  • Cụm cố địnhB1

    not get/have a wink of sleep

    /nɑt ɡɛt/hæv ə wɪŋk əv slip/

    Không ngủ được chút nào.

  • Thành ngữB1

    not hurt a fly

    /nɑːt hɜːrt ə flaɪ/

    hiền lành, không làm hại ai cả

  • Thành ngữB1

    not sb’s cup of tea

    /nɑːt ˈsʌmwʌnz kʌp əv tiː/

    không phải sở thích của ai

  • Thành ngữC1

    not soil one’s hands (with sth)

    /nɑːt sɔɪl wʌnz hændz/

    Không dính líu đến chuyện bẩn thỉu hoặc xấu xa

  • Thành ngữC1

    not turn a hair

    /nɑːt tɝn ə hɛər/

    Không hề tỏ ra xúc động trước điều bất ngờ hoặc sốc

  • Thành ngữC1

    off the beaten track

    /ɔːf ði ˈbiːtn træk/

    xa xôi, hẻo lánh, ít người lui tới

  • Cụm cố địnhB1

    on a daily basis

    /ɑːn ə ˈdeɪli ˈbeɪsɪs/

    hàng ngày, thường xuyên

  • Cụm cố địnhA2

    on a diet

    /ɑːn ə ˈdaɪət/

    Đang ăn kiêng

  • Cụm cố địnhB1

    on a regular basis

    /ɑːn ə ˈrɛɡjələr ˈbeɪsɪs/

    Thường xuyên, đều đặn

  • Thành ngữB2

    on a shoestring

    /ɑn ə ˈʃuːstrɪŋ/

    Làm gì đó với rất ít tiền, ngân sách eo hẹp.

  • Thành ngữC1

    on easy street

    /ɑːn ˈiːzi strit/

    Sống sung sướng, không lo tiền bạc hoặc khó khăn

  • Cụm cố địnhB1

    on one’s own

    /ɑːn wʌnz oʊn/

    một mình, tự mình làm việc gì đó mà không cần sự giúp đỡ

  • Cụm cố địnhB2

    on point

    /ɑːn pɔɪnt/

    Phù hợp, đúng chỗ, chính xác trong tình huống đó.

  • Cụm cố địnhA2

    on sale

    /ɑːn seɪl/

    đang được giảm giá

  • Cụm cố địnhC1

    on the back of sth

    /ɑːn ðə bæk ɑːv/

    nhờ có, dựa trên (một thành công hoặc thành tựu)

  • Thành ngữB1

    on the blink

    /ɑːn ðə blɪŋk/

    hỏng, không hoạt động đúng cách (thường là máy móc)

  • Cụm cố địnhB1

    on the horizon

    /ɑːn ðə həˈraɪzn̩/

    Sắp xảy ra, có khả năng xảy ra trong tương lai gần

  • Cụm cố địnhB1

    on the house

    /ɑːn ðə haʊs/

    Miễn phí, do chủ quán tặng

  • Thành ngữB2

    on the quiet

    /ɑn ðə ˈkwaɪət/

    lén lút, bí mật không cho ai biết

  • Cụm cố địnhA1

    on time

    /ɑn taɪm/

    đúng giờ, không trễ

  • Thành ngữB1

    one in a million

    /wʌn ɪn ə ˈmɪljən/

    Rất đặc biệt, hiếm có, một trong triệu người

  • Phrasal verbB1

    open up / open up (to sb)

    /ˈoʊpən ʌp/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ; trở nên cởi mở hơn

  • Phrasal verbB1

    open up to sb

    /ˈoʊpən ʌp tuː/

    Mở lòng, chia sẻ cảm xúc hoặc suy nghĩ với ai đó

  • Phrasal verbB2

    opt for sth

    /ɑːpt fɔːr/

    chọn, lựa chọn cái gì

  • Cụm cố địnhA2

    out loud

    /aʊt laʊd/

    Thành tiếng, to đủ nghe

  • Thành ngữC1

    out of character

    /aʊt əv ˈkærəktər/

    không giống tính cách thường ngày

  • Thành ngữB2

    out of humor

    /aʊt əv ˈhjuːmər/

    tâm trạng không vui, cáu kỉnh

  • Cụm cố địnhB2

    out of reach

    /aʊt əv ritʃ/

    không thể với tới, quá đắt hoặc vượt quá khả năng

1…678…11