Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
354 cụm từ
/əˈbaɪd baɪ/
tuân thủ, chấp hành điều gì đó
/əˈkaʊnt fɔːr/
chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể
/ækt ɑːn/
Hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó.
/ækt ʌp/
Cư xử tồi, gây rắc rối.
/əˈdæpt tuː/
Thay đổi hành vi hoặc cách làm để phù hợp với tình huống mới; Điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với điều kiện mới
/æd ˈʌp/
có logic, hợp lý
/əˈlaɪn jɔːrˈsɛlf wɪθ/
Ủng hộ, liên kết với ai/cái gì
/əˈtrɪbjuːt ˈsʌmθɪŋ tuː/
cho rằng cái gì là do nguyên nhân nào đó
/bæk ˈʌp/
hỗ trợ, ủng hộ ai/cái gì
/bæŋk ɒn/
Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.
/beɪs ɑːn/
dựa vào cái gì để phát triển hoặc xây dựng
/bi kʌt aʊt fɔːr/
Có đủ tố chất và khả năng phù hợp với việc gì đó
/bi fɛd ʌp wɪθ/
chán ngấy/ngán ngẩm với ai/cái gì
/bi hʌŋ ʌp ɑːn/
Ám ảnh, bận tâm quá mức về cái gì đó
/bi ɑːn əˈbaʊt/
nói về cái gì, ám chỉ cái gì
/biːt ʌp ɑːn/
mắng mỏ hoặc đổ lỗi ai quá đáng
/bloʊ əˈweɪ/
Đánh bại ai đó một cách dễ dàng
/boʊst əˈbaʊt/
Khoe khoang về cái gì/ai đó
/bɑːs əˈraʊnd/
Ra lệnh, sai khiến ai đó liên tục một cách hách dịch
/brɛɪk daʊn/
Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc) hoặc suy sụp (tinh thần).
/breɪk ɪn ɒn/
ngắt lời / xen vào
/brɛk aʊt/
Bùng nổ, bắt đầu đột ngột (thường là sự việc xấu)
/breɪk ˈsʌmˌbɑdi hɑrt/
làm ai đó vô cùng đau khổ (thường về tình cảm)
/brɛk θru/
vượt qua được trở ngại (thái độ, rào cản) để đạt được mục tiêu
/brɪŋ daʊn/
làm ai đó thất bại hoặc mất quyền lực
/brɪŋ ˈsʌm bæk daʊn tuː ɜːrθ/
Làm ai đó trở lại với thực tế sau khoảng thời gian phấn khích
/brɪŋ ʌp/
chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện
/bɪld ɑn/
Xây dựng dựa trên
/bɪld ʌp/
Tạo dựng hoặc phát triển cái gì đó theo thời gian; Tích lũy dần (thường là thứ tiêu cực); tăng cường sức khỏe hoặc thể lực
/bʌŋk ɔːf/
Trốn học hoặc trốn làm, bỏ học/bỏ làm sớm
/bɝːn ɔːf/
đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện
/bɝːn aʊt/
Kiệt sức, mệt mỏi vì làm việc quá sức
/bɜːrn ʌp/
Đốt cháy calo hoặc năng lượng thông qua hoạt động thể chất.
/ˈbɛri jɔːrˈsɛlf ɪn ˈsʌmθɪŋ/
Chìm đắm vào việc gì đó để quên đi mọi thứ
/baɪ bæk/
Mua lại thứ mình đã bán trước đó
/kɔːl bæk/
Gọi lại cho ai đó
/kɔːl ɪn sɪk/
gọi điện báo ốm để nghỉ làm
/kɔːl ɑːn/
Yêu cầu ai đó làm gì một cách trang trọng
/kɑːm daʊn/
Làm ai/cái gì bình tĩnh lại
/kɛər fɔːr/
Chăm sóc ai/cái gì
/ˈkæri aʊt/
thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ
/kɑːrv aʊt/
xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng
/kæʃ ɪn ɑn/
lợi dụng tình huống để kiếm lợi (thường mang nghĩa tiêu cực)
/kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/
Thu hút sự chú ý của ai.
/kætʃ ʌp wɪθ/
Bắt kịp, đạt trình độ ngang bằng với ai đó
/tʃeɪndʒ hændz/
Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.
/tʃeɪndʒ ʌp/
thay đổi cái gì đó, thường để cải thiện hoặc tạo sự mới mẻ
/tʃɪr ʌp/
Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên
/tʃuː ʌp/
Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều
/tʃɪp ɪn/
Góp tiền chung
/klin ʌp/
Dọn dẹp, làm sạch chỗ nào đó
/klɑːk ɪn/
chấm công vào ca làm việc
/klɑːk ɔːf/
đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về
/kloʊz ˈɔːf/
đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác
/kloʊz aʊt/
Bán hết hàng với giá rẻ để thanh lý nhanh
/kʌm əˈlɔːŋ/
xuất hiện, nảy sinh
/kʌm daʊn wɪθ/
Bị ốm nhẹ (thường là cảm cúm, bệnh thông thường).
/kʌm frʌm/
Đến từ đâu
/kʌm ɔːf/
bị tách ra, bong ra khỏi vật gì
/kʌm θruː/
Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.
/kʌm tʊˈɡɛðər/
hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất
/kʌm ʌp/
được đề cập, nêu ra (trong cuộc thảo luận)
/ˈkɑːntrækt aʊt/
Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác
/kənˈtrɪbjuːt tuː/
góp phần vào việc gì
/kʊk ðə bʊks/
Thao túng, giả mạo số liệu hoặc hồ sơ (thường là tài chính) để lừa dối.
/kuːl daʊn/
làm nguội đi, hạ nhiệt
/koʊp wɪθ/
xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn
/kaʊnt ɑːn/
tin tưởng ai đó sẽ làm điều mình mong đợi
/kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/
Học nhồi nhét cho kỳ thi
/kriːp ɪn/
len lỏi, xuất hiện dần dần
/kraʊd ˈɪn tuː/
chèn chọt vào chỗ chật hẹp
/kraɪ aʊt/
Kêu to, thét lên (vì đau, sợ, ngạc nhiên)