学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ354A123A221B1118B2140C151C21

354 cụm từ

  • Phrasal verbB2

    abide by sth

    /əˈbaɪd baɪ/

    tuân thủ, chấp hành điều gì đó

  • Phrasal verbB2

    account for sth

    /əˈkaʊnt fɔːr/

    chiếm tỷ lệ/phần nào đó của tổng thể

  • Phrasal verbB2

    act on sth

    /ækt ɑːn/

    Hành động dựa trên thông tin, lời khuyên hoặc mệnh lệnh nào đó.

  • Phrasal verbB1

    act up

    /ækt ʌp/

    Cư xử tồi, gây rắc rối.

  • Phrasal verbB1

    adapt to sth / adapt oneself to sth

    /əˈdæpt tuː/

    Thay đổi hành vi hoặc cách làm để phù hợp với tình huống mới; Điều chỉnh cái gì đó để phù hợp với điều kiện mới

  • Phrasal verbB1

    add up

    /æd ˈʌp/

    có logic, hợp lý

  • Phrasal verbC1

    align yourself with sb/sth

    /əˈlaɪn jɔːrˈsɛlf wɪθ/

    Ủng hộ, liên kết với ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    attribute sth to sb/sth

    /əˈtrɪbjuːt ˈsʌmθɪŋ tuː/

    cho rằng cái gì là do nguyên nhân nào đó

  • Phrasal verbB1

    back sb/sth up

    /bæk ˈʌp/

    hỗ trợ, ủng hộ ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    bank on sb/sth

    /bæŋk ɒn/

    Dựa vào, tin tưởng vào ai/cái gì.

  • Phrasal verbB2

    base sth on sth

    /beɪs ɑːn/

    dựa vào cái gì để phát triển hoặc xây dựng

  • Phrasal verbB2

    be cut out for sth

    /bi kʌt aʊt fɔːr/

    Có đủ tố chất và khả năng phù hợp với việc gì đó

  • Phrasal verbB1

    be fed up with sb/sth

    /bi fɛd ʌp wɪθ/

    chán ngấy/ngán ngẩm với ai/cái gì

  • Phrasal verbC1

    be hung up on sth

    /bi hʌŋ ʌp ɑːn/

    Ám ảnh, bận tâm quá mức về cái gì đó

  • Phrasal verbB2

    be on about sth

    /bi ɑːn əˈbaʊt/

    nói về cái gì, ám chỉ cái gì

  • Phrasal verbB2

    beat up on sb

    /biːt ʌp ɑːn/

    mắng mỏ hoặc đổ lỗi ai quá đáng

  • Phrasal verbB1

    blow sb away

    /bloʊ əˈweɪ/

    Đánh bại ai đó một cách dễ dàng

  • Phrasal verbB2

    boast about sb/sth

    /boʊst əˈbaʊt/

    Khoe khoang về cái gì/ai đó

  • Phrasal verbB2

    boss sb around

    /bɑːs əˈraʊnd/

    Ra lệnh, sai khiến ai đó liên tục một cách hách dịch

  • Phrasal verbB2

    break down / break (sth) down

    /brɛɪk daʊn/

    Hỏng, ngừng hoạt động (máy móc) hoặc suy sụp (tinh thần).

  • Phrasal verbB2

    break in on sth

    /breɪk ɪn ɒn/

    ngắt lời / xen vào

  • Phrasal verbB2

    break out

    /brɛk aʊt/

    Bùng nổ, bắt đầu đột ngột (thường là sự việc xấu)

  • Phrasal verbB1

    break sb’s heart

    /breɪk ˈsʌmˌbɑdi hɑrt/

    làm ai đó vô cùng đau khổ (thường về tình cảm)

  • Phrasal verbC1

    break through sth

    /brɛk θru/

    vượt qua được trở ngại (thái độ, rào cản) để đạt được mục tiêu

  • Phrasal verbC1

    bring sb/sth down

    /brɪŋ daʊn/

    làm ai đó thất bại hoặc mất quyền lực

  • Phrasal verbC1

    bring sb back down to earth

    /brɪŋ ˈsʌm bæk daʊn tuː ɜːrθ/

    Làm ai đó trở lại với thực tế sau khoảng thời gian phấn khích

  • Phrasal verbB1

    bring sb up / bring sth up

    /brɪŋ ʌp/

    chăm sóc và dạy dỗ trẻ em cho đến khi trưởng thành; đưa ra (một chủ đề) trong cuộc trò chuyện

  • Phrasal verbB2

    build on sth

    /bɪld ɑn/

    Xây dựng dựa trên

  • Phrasal verbB2

    build up sth / build sb/oneself up

    /bɪld ʌp/

    Tạo dựng hoặc phát triển cái gì đó theo thời gian; Tích lũy dần (thường là thứ tiêu cực); tăng cường sức khỏe hoặc thể lực

  • Phrasal verbB2

    bunk off

    /bʌŋk ɔːf/

    Trốn học hoặc trốn làm, bỏ học/bỏ làm sớm

  • Phrasal verbB2

    burn off sth

    /bɝːn ɔːf/

    đốt cháy (năng lượng, calo) bằng tập luyện

  • Phrasal verbB1

    burn out / burn sb out

    /bɝːn aʊt/

    Kiệt sức, mệt mỏi vì làm việc quá sức

  • Phrasal verbB1

    burn up sth

    /bɜːrn ʌp/

    Đốt cháy calo hoặc năng lượng thông qua hoạt động thể chất.

  • Phrasal verbB2

    bury yourself in sth

    /ˈbɛri jɔːrˈsɛlf ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Chìm đắm vào việc gì đó để quên đi mọi thứ

  • Phrasal verbB2

    buy sth back

    /baɪ bæk/

    Mua lại thứ mình đã bán trước đó

  • Phrasal verbB1

    call sb back

    /kɔːl bæk/

    Gọi lại cho ai đó

  • Phrasal verbA2

    call in sick

    /kɔːl ɪn sɪk/

    gọi điện báo ốm để nghỉ làm

  • Phrasal verbB2

    call on sb

    /kɔːl ɑːn/

    Yêu cầu ai đó làm gì một cách trang trọng

  • Phrasal verbB1

    calm sb/sth down

    /kɑːm daʊn/

    Làm ai/cái gì bình tĩnh lại

  • Phrasal verbB1

    care for sb/sth

    /kɛər fɔːr/

    Chăm sóc ai/cái gì

  • Phrasal verbB2

    carry sth out

    /ˈkæri aʊt/

    thực hiện và hoàn thành nhiệm vụ

  • Phrasal verbC1

    carve sth out

    /kɑːrv aʊt/

    xây dựng, tạo dựng được cái gì nhờ nỗ lực và kỹ năng

  • Phrasal verbC1

    cash in on sth

    /kæʃ ɪn ɑn/

    lợi dụng tình huống để kiếm lợi (thường mang nghĩa tiêu cực)

  • Phrasal verbB1

    catch sb’s eye

    /kætʃ ˈsʌmwʌnz aɪ/

    Thu hút sự chú ý của ai.

  • Phrasal verbB2

    catch up with sb

    /kætʃ ʌp wɪθ/

    Bắt kịp, đạt trình độ ngang bằng với ai đó

  • Phrasal verbB2

    change hands

    /tʃeɪndʒ hændz/

    Được chuyển nhượng, đổi chủ sở hữu.

  • Phrasal verbB1

    change sth up

    /tʃeɪndʒ ʌp/

    thay đổi cái gì đó, thường để cải thiện hoặc tạo sự mới mẻ

  • Phrasal verbA2

    cheer sb up / cheer up / cheer sb/sth up

    /tʃɪr ʌp/

    Trở nên vui vẻ hơn; Làm ai đó vui lên

  • Phrasal verbB2

    chew sth up

    /tʃuː ʌp/

    Tiêu tốn hoặc sử dụng cái gì nhanh chóng, nhiều

  • Phrasal verbB1

    chip in

    /tʃɪp ɪn/

    Góp tiền chung

  • Phrasal verbA2

    clean sth up / clean up sth

    /klin ʌp/

    Dọn dẹp, làm sạch chỗ nào đó

  • Phrasal verbB1

    clock in

    /klɑːk ɪn/

    chấm công vào ca làm việc

  • Phrasal verbB2

    clock off

    /klɑːk ɔːf/

    đánh dấu giờ tan ca, chấm công ra về

  • Phrasal verbC1

    close sb/sth off

    /kloʊz ˈɔːf/

    đóng cửa, từ chối lắng nghe ý kiến khác

  • Phrasal verbC1

    close out sth

    /kloʊz aʊt/

    Bán hết hàng với giá rẻ để thanh lý nhanh

  • Phrasal verbB1

    come along

    /kʌm əˈlɔːŋ/

    xuất hiện, nảy sinh

  • Phrasal verbB1

    come down with sth

    /kʌm daʊn wɪθ/

    Bị ốm nhẹ (thường là cảm cúm, bệnh thông thường).

  • Phrasal verbA1

    come from

    /kʌm frʌm/

    Đến từ đâu

  • Phrasal verbB2

    come off

    /kʌm ɔːf/

    bị tách ra, bong ra khỏi vật gì

  • Phrasal verbB2

    come through

    /kʌm θruː/

    Hoàn thành được điều đã hứa hoặc vượt qua khó khăn.

  • Phrasal verbB2

    come together

    /kʌm tʊˈɡɛðər/

    hợp tác, tập hợp lại với nhau để tạo thành một nhóm thống nhất

  • Phrasal verbB1

    come up

    /kʌm ʌp/

    được đề cập, nêu ra (trong cuộc thảo luận)

  • Phrasal verbC1

    contract out (sth)

    /ˈkɑːntrækt aʊt/

    Thuê ngoài, giao khoán công việc cho công ty khác

  • Phrasal verbB2

    contribute to sth

    /kənˈtrɪbjuːt tuː/

    góp phần vào việc gì

  • Phrasal verbC1

    cook the books

    /kʊk ðə bʊks/

    Thao túng, giả mạo số liệu hoặc hồ sơ (thường là tài chính) để lừa dối.

  • Phrasal verbB1

    cool down

    /kuːl daʊn/

    làm nguội đi, hạ nhiệt

  • Phrasal verbB1

    cope with something / cope with sth/sb

    /koʊp wɪθ/

    xử lý hoặc đối phó thành công với một tình huống khó khăn

  • Phrasal verbB1

    count on sb / count on sb/sth

    /kaʊnt ɑːn/

    tin tưởng ai đó sẽ làm điều mình mong đợi

  • Phrasal verbB1

    cram for an exam

    /kræm fɔːr ən ɪɡˈzæm/

    Học nhồi nhét cho kỳ thi

  • Phrasal verbC1

    creep in (sth)

    /kriːp ɪn/

    len lỏi, xuất hiện dần dần

  • Phrasal verbB2

    crowd into sth

    /kraʊd ˈɪn tuː/

    chèn chọt vào chỗ chật hẹp

  • Phrasal verbB1

    cry out

    /kraɪ aʊt/

    Kêu to, thét lên (vì đau, sợ, ngạc nhiên)

12…5