学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ146A118A210B142B248C128C20

146 cụm từ

  • Cụm cố địnhB2

    a fighting chance

    /ə ˈfaɪtɪŋ tʃæns/

    một cơ hội nhỏ để thành công nếu nỗ lực hết mình

  • Cụm cố địnhB2

    a good/safe bet

    /ə ɡʊd bɛt/

    lựa chọn an toàn, chắc chắn thành công hoặc phù hợp

  • Cụm cố địnhA2

    a quarter to + hour

    /ə ˈkwɔrtər tu/

    15 phút trước giờ đó

  • Cụm cố địnhC1

    account to sb for sth

    /əˈkaʊnt tuː sb fɔːr st/

    giải thích lý do cho ai về điều gì

  • Cụm cố địnhB1

    ahead of time

    /əˈhɛd əv taɪm/

    Sớm hơn dự kiến

  • Cụm cố địnhB2

    all work and no play

    /ɔːl wɜːrk æn noʊ pleɪ/

    Chỉ làm việc mà không biết nghỉ ngơi, giải trí

  • Cụm cố địnhC1

    as a (direct/indirect) consequence of sth

    /æz eɪ ˈkɑːnsəkwɛns əv/

    là hậu quả của cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    as a result of sth

    /æz ə rɪˈzʌlt ʌv/

    do là kết quả của

  • Cụm cố địnhB2

    as against sth

    /æz əˈɡɛnst/

    So với, trái ngược với

  • Cụm cố địnhB1

    as far as I know

    /æz fɑːr æz aɪ noʊ/

    Theo những gì tôi biết

  • Cụm cố địnhB2

    as far as I'm concerned

    /æz fɑːr æz aɪm kənˈsɜːrnd/

    theo tôi thì, đối với tôi thì

  • Cụm cố địnhB2

    as you please

    /æz juː pliːz/

    tùy thích, theo ý bạn

  • Cụm cố địnhB2

    at all costs

    /æt ɔl kɔsts/

    Bằng mọi giá, dù phải hy sinh hoặc nỗ lực thế nào đi chăng nữa.

  • Cụm cố địnhB1

    at any cost

    /æt ˈɛni kɔst/

    bằng mọi giá

  • Cụm cố địnhC1

    at every turn

    /æt ˈɛvri tɜrn/

    ở mọi nơi, mọi lúc; liên tục gặp phải

  • Cụm cố địnhB2

    at random

    /æt ˈræn.dəm/

    ngẫu nhiên, không theo kế hoạch hay quy luật nào

  • Cụm cố địnhB1

    at risk from/of sth

    /æt rɪsk frʌm/əv ˈsʌmθɪŋ/

    Có nguy cơ bị ảnh hưởng xấu bởi cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    at short notice

    /æt ʃɔːrt ˈnoʊtɪs/

    trong thời gian ngắn, đột xuất không chuẩn bị trước

  • Cụm cố địnhA2

    at the same time

    /æt ðə seɪm taɪm/

    cùng một lúc, đồng thời

  • Cụm cố địnhC1

    at the top of one’s game

    /æt ðə tɑːp əv wʌnz ɡeɪm/

    đang ở đỉnh cao của khả năng, trình độ

  • Cụm cố địnhB2

    at your leisure

    /æt jʊr ˈlɛʒər/

    Khi bạn có thời gian rảnh, không vội vàng

  • Cụm cố địnhC1

    avail yourself of sth

    /əˈveɪl jʊrˈsɛlf ʌv ˈsʌmθɪŋ/

    Tận dụng cái gì (cơ hội, dịch vụ, ưu đãi).

  • Cụm cố địnhB1

    baby steps

    /ˈbeɪbi stɛps/

    bước đi nhỏ, tiến bộ chậm rãi

  • Cụm cố địnhB2

    be acquainted with sb/sth

    /biː əˈkweɪntɪd wɪθ/

    quen biết hoặc có kiến thức về ai/cái gì

  • Cụm cố địnhA1

    be afraid of sb/sth

    /bi əˈfreɪd əv/

    Sợ ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB1

    be another/a different matter

    /bi əˈnʌðər ˈmætər/

    Là chuyện hoàn toàn khác, không liên quan hoặc khó khăn hơn.

  • Cụm cố địnhB2

    be common knowledge

    /bi ˈkɑːmən ˈnɑːlɪdʒ/

    Là điều ai cũng biết

  • Cụm cố địnhB2

    be in control of sth

    /bi ɪn kənˈtroʊl ʌv/

    kiểm soát, quản lý cái gì

  • Cụm cố địnhA2

    be made of sth

    /bi meɪd əv/

    được làm bằng vật liệu gì

  • Cụm cố địnhB2

    be of benefit to sb/sth

    /biː əv ˈbɛnəfɪt tuː/

    có lợi cho ai/cái gì

  • Cụm cố địnhB2

    be on the watch (for sb/sth)

    /bi ˈɑːn ðə wɑːtʃ/

    cảnh giác, để ý quan sát điều gì đó (thường là nguy hiểm)

  • Cụm cố địnhB1

    be on your best behavior

    /biː ɑːn jʊr bɛst bɪˈheɪvjər/

    cư xử lịch sự nhất có thể

  • Cụm cố địnhB1

    bear in mind that…

    /bɛər ɪn maɪnd ðæt/

    Ghi nhớ, lưu ý rằng…

  • Cụm cố địnhB1

    behind time

    /bɪˈhaɪnd taɪm/

    Muộn hơn dự kiến

  • Cụm cố địnhA2

    better safe than sorry

    /ˈbɛtər seɪf ðæn ˈsɔri/

    Cẩn thận hơn là hối tiếc.

  • Cụm cố địnhB2

    break with tradition

    /breɪk wɪθ trəˈdɪʃən/

    phá vỡ truyền thống, làm khác truyền thống

  • Cụm cố địnhB1

    by accident

    /baɪ ˈæksɪdənt/

    tình cờ, vô tình (không có chủ đích)

  • Cụm cố địnhB2

    by contrast

    /baɪ ˈkɑntræst/

    trái lại, ngược lại

  • Cụm cố địnhB1

    by heart

    /baɪ hɑːrt/

    thuộc lòng, thuộc lòng mà không cần nhìn

  • Cụm cố địnhB2

    by means of sth

    /baɪ minz ʌv/

    bằng cách, nhờ vào cái gì

  • Cụm cố địnhC1

    charity begins at home

    /ˈtʃɛrəti bɪˈɡɪnz æt hoʊm/

    Giúp đỡ người thân trước khi giúp người khác.

  • Cụm cố địnhB2

    come as no surprise (to sb)

    /kʌm æz noʊ sərˈpraɪz/

    không có gì đáng ngạc nhiên

  • Cụm cố địnhB2

    comfort zone

    /ˈkʌmfərt zoʊn/

    Vùng an toàn

  • Cụm cố địnhC1

    corporal punishment

    /ˈkɔːrpərəl ˈpʌnɪʃmənt/

    Hình phạt thể xác, đòn roi

  • Cụm cố địnhB2

    culture shock

    /ˈkʌltʃər ʃɑːk/

    Sốc văn hóa là trạng thái hoang mang, lo lắng khi tiếp xúc với môi trường văn hóa mới.

  • Cụm cố địnhB2

    do well for yourself

    /duː wɛl fɔːr jʊrˈsɛlf/

    Thành công hoặc giàu có.

  • Cụm cố địnhB1

    every so often

    /ˈɛvri soʊ ˈɔfən/

    Thỉnh thoảng, đôi khi

  • Cụm cố địnhA1

    excuse me

    /ɪkˈskjuːz mi/

    Xin lỗi (để thu hút sự chú ý hoặc xin lỗi nhẹ)

  • Cụm cố địnhC1

    fall into sb's hands

    /fɔːl ˈɪn tuː sʌmˌwʌnz hændz/

    Bị rơi vào tay ai, bị ai kiểm soát hoặc chiếm giữ.

  • Cụm cố địnhC1

    fall into the trap of doing sth

    /fɔːl ˈɪn tuː ðə træp ɒv/

    Mắc bẫy làm điều gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    for all (sb/sth)

    /fɔːr ɔːl/

    mặc dù, bất chấp

  • Cụm cố địnhB1

    free and easy

    /fri ænd ˈiːzi/

    Thoải mái, tự do và dễ chịu

  • Cụm cố địnhB1

    fun and games

    /fʌn æn ɡeɪmz/

    Những hoạt động không nghiêm túc, đôi khi bị người khác không tán thành

  • Cụm cố địnhB1

    get a life

    /ɡɛt ə laɪf/

    Đừng có chán thế, làm cái gì đó thú vị đi!

  • Cụm cố địnhB2

    get back to nature

    /ɡɛt bæk tuː ˈneɪtʃər/

    Trở về với thiên nhiên, sống giản dị xa thành phố.

  • Cụm cố địnhB2

    get sb nowhere

    /ɡɛt ˈsʌm ˌnoʊwɛr/

    không đem lại kết quả gì cho ai

  • Cụm cố địnhB1

    get/keep sth under control

    /ɡɛt kiːp ˈsʌmθɪŋ ˌʌndər kənˈtroʊl/

    kiểm soát được cái gì

  • Cụm cố địnhC1

    go a long way toward sth

    /ɡoʊ ə lɔŋ weɪ təˈwɔrd/

    Góp phần quan trọng vào việc gì đó

  • Cụm cố địnhC1

    go/walk down the aisle

    /ɡoʊ daʊn ði ˈaɪl/

    cưới nhau, kết hôn

  • Cụm cố địnhA1

    go to bed

    /ɡoʊ tu bɛd/

    Đi ngủ

  • Cụm cố địnhA1

    half past (the hour)

    /hæf pæst/

    30 phút sau giờ

  • Cụm cố địnhC1

    have come a long way

    /hæv kʌm ə lɔːŋ weɪ/

    đã tiến bộ hoặc phát triển rất nhiều

  • Cụm cố địnhB1

    have no idea about sth

    /hæv noʊ aɪˈdiə əˈbaʊt/

    Không biết gì về cái gì đó

  • Cụm cố địnhB2

    have the satisfaction of V-ing

    /hæv ðə ˌsætɪsˈfækʃən əv/

    có niềm vui/niềm hãnh diện khi làm gì

  • Cụm cố địnhC1

    have/take pride of place

    /hæv teɪk praɪd əv pleɪs/

    Được đặt ở vị trí quan trọng nhất

  • Cụm cố địnhA1

    how are you

    /haʊ ɑːr juː/

    Hỏi thăm sức khỏe hoặc tình trạng của ai đó.

  • Cụm cố địnhA1

    How do I get to...?

    /haʊ duː aɪ ɡɛt tuː/

    hỏi đường đến một địa điểm

  • Cụm cố địnhA1

    How do you spell...?

    /haʊ du ju spɛl/

    hỏi cách đánh vần của một từ

  • Cụm cố địnhA1

    how many

    /haʊ ˈmɛni/

    Bao nhiêu (hỏi về số lượng đếm được)

  • Cụm cố địnhA1

    how much

    /haʊ mʌtʃ/

    Bao nhiêu (hỏi về số lượng không đếm được hoặc giá tiền)

  • Cụm cố địnhA1

    how much does it cost?

    /haʊ mʌtʃ dəz ɪt kɔːst/

    cái này giá bao nhiêu?

  • Cụm cố địnhA1

    How much is...?

    /haʊ mʌtʃ ɪz/

    Hỏi giá của một thứ gì đó

123