学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại767Phrasal verb354Thành ngữ171Collocation96Cụm cố định146

Cấp độ

Mọi trình độ171A10A22B121B279C169C20

171 cụm từ

  • Thành ngữB2

    a bag of bones

    /ə bæɡ əv boʊnz/

    người hoặc động vật gầy trơ xương

  • Thành ngữB2

    a bed of roses

    /ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/

    Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi

  • Thành ngữB2

    a big cheese

    /ə bɪɡ tʃiz/

    Người quan trọng và có quyền lực, nhất là trong tổ chức.

  • Thành ngữC1

    a case of dog eat dog

    /ə keɪs əv dɔːɡ iːt dɔːɡ/

    Tình trạng cạnh tranh khốc liệt, ai nấy đều sẵn sàng hại nhau để thành công.

  • Thành ngữC1

    a clean bill of health

    /ə kliːn bɪl əv hɛlθ/

    Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.

  • Thành ngữB2

    a cloud on the horizon

    /ə klaʊd ɑːn ðə həˈraɪzn̩/

    Điều gì đó có thể gây ra rắc rối hoặc buồn phiền trong tương lai

  • Thành ngữC1

    a cog in a wheel

    /eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/

    Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn

  • Thành ngữB2

    a devil of a job/time

    /ə ˈdɛvəl əv ə dʒɑb taɪm/

    Một công việc hoặc khoảng thời gian vô cùng khó khăn hoặc tồi tệ

  • Thành ngữB2

    a fish out of water

    /ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/

    Người cảm thấy lúng túng hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nào đó.

  • Thành ngữB2

    A for effort

    /eɪ fɔːr ˈɛfɚt/

    công nhận sự cố gắng, dù kết quả không thành công

  • Thành ngữC1

    a man of the people

    /ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/

    Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường

  • Thành ngữC1

    a safe pair of hands

    /ə seɪf pɛər ʌv hændz/

    người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn

  • Thành ngữC1

    a world away from sth

    /ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/

    Rất khác biệt so với cái gì đó

  • Thành ngữB2

    act your age

    /ækt jʊr eɪdʒ/

    Cư xử đúng với tuổi của mình, chín chắn hơn

  • Thành ngữB1

    as easy as pie

    /æz ˈiːzi æz paɪ/

    dễ như trở bàn tay

  • Thành ngữB1

    as fit as a fiddle / be as fit as a fiddle

    /æz fɪt æz ə ˈfɪdl/

    Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai

  • Thành ngữB2

    as old as the hills

    /æz oʊld æz ði hɪlz/

    Cũ như Trái Đất, rất cổ xưa

  • Thành ngữB2

    at a loss (to do sth)

    /æt ə lɔːs/

    Lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì

  • Thành ngữC1

    at a/the crossroads (in life)

    /æt ðə ˈkrɑːsroʊdz/

    ở thời điểm quan trọng, phải đưa ra quyết định lớn

  • Thành ngữB2

    at cross purposes

    /æt krɔːs ˈpɜːrpəsɪz/

    Hiểu lầm nhau vì nói về những điều khác nhau mà không biết

  • Thành ngữB1

    at one's fingertips

    /æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/

    Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.

  • Thành ngữB2

    at sb's knee

    /æt ˈsʌmwʌnz niː/

    Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó

  • Thành ngữB2

    at sea

    /æt siː/

    Bối rối, không biết phải làm gì

  • Thành ngữB2

    be a good sport

    /biː ə ɡʊd spɔːrt/

    hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn

  • Thành ngữB2

    be all eyes

    /bi ˈɔːl aɪz/

    Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.

  • Thành ngữB2

    be all skin and bone

    /bi ɔːl skɪn ənd boʊn/

    Gầy trơ xương, gầy như que củi

  • Thành ngữB2

    be easier said than done

    /bi ˈiːziər sɛd ðən ˈdʌn/

    nói thì dễ nhưng làm thì khó

  • Thành ngữB2

    be history

    /bi ˈhɪstəri/

    đã qua rồi, không còn quan trọng hoặc đã chết

  • Thành ngữC1

    be in over your head

    /bi ɪn ˈoʊvər jɔr hɛd/

    Dính vào việc quá sức mình, không thể xử lý nổi.

  • Thành ngữB1

    be in the money

    /bi ɪn ðə ˈmʌni/

    Có nhiều tiền để chi tiêu

  • Thành ngữC1

    be in/out of tune with sb/sth

    /biː ɪn aʊt əv tuːn wɪθ/

    có/không có cùng quan điểm, cảm xúc, sở thích với ai/cái gì

  • Thành ngữB1

    be lost for words

    /bi lɔst fɔr wɜrdz/

    Bị choáng, không biết nói gì

  • Thành ngữC1

    be out of one’s tree

    /bi aʊt əv wʌnz triː/

    Hành động điên khùng

  • Thành ngữC1

    be snowed under with sth

    /biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/

    Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm

  • Thành ngữC1

    be worth its weight in gold

    /bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/

    cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn

  • Thành ngữB2

    beat around the bush

    /biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/

    Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.

  • Thành ngữC1

    blaze a trail

    /bleɪz ə ˈtreɪl/

    đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo

  • Thành ngữC1

    blood is thicker than water

    /blʌd ɪz ˈθɪkər ðən ˈwɔːtər/

    Máu chảy ruột mềm — gia đình là quan trọng nhất

  • Thành ngữC1

    boil the ocean

    /bɔɪl ði ˈoʊʃn̩/

    Làm việc vô ích, tốn thời gian vào việc không thể hoặc không đáng làm.

  • Thành ngữB2

    bored out of one’s mind

    /bɔːrd aʊt əv wʌnz maɪnd/

    Chán đến mức phát điên, chán ngắt.

  • Thành ngữC1

    break one's back (to do sth)

    /brɛk wʌnz bæk/

    Làm việc cực kỳ vất vả, hết sức mình để làm gì đó.

  • Thành ngữB2

    bring home the bacon

    /brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/

    Kiếm tiền nuôi gia đình

  • Thành ngữC1

    burn the candle at both ends

    /bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/

    Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi

  • Thành ngữB2

    cause a stir

    /kɔːz ə stɜːr/

    gây xôn xao, thu hút sự chú ý lớn

  • Thành ngữB2

    change one’s ways

    /tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/

    Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.

  • Thành ngữC1

    chase your own tail

    /tʃeɪs jʊr oʊn teɪl/

    Bận rộn nhưng chẳng đạt được gì

  • Thành ngữC1

    it will all come out in the wash

    /kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/

    Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.

  • Thành ngữB2

    cost sb a pretty penny

    /kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/

    Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.

  • Thành ngữB2

    cost an arm and a leg

    /kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/

    Rất đắt, tốn rất nhiều tiền

  • Thành ngữB2

    crunch time

    /krʌntʃ taɪm/

    Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.

  • Thành ngữC1

    culture vulture

    /ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/

    Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.

  • Thành ngữC1

    cut your losses

    /kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/

    Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.

  • Thành ngữC1

    dice with death

    /daɪs wɪθ dɛθ/

    Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.

  • Thành ngữB2

    the dog days of summer

    /dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/

    những ngày nóng nhất trong mùa hè

  • Thành ngữB2

    don’t give up the day job

    /doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/

    Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.

  • Thành ngữB2

    dress the part

    /drɛs ðə pɑːrt/

    Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.

  • Thành ngữB2

    dressed to kill

    /dɹɛst tuː kɪl/

    Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh

  • Thành ngữB1

    drink like a fish

    /drɪŋk laɪk ə fɪʃ/

    uống rượu nhiều và thường xuyên

  • Thành ngữC1

    drink sb under the table

    /drɪŋk ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə ˈteɪbl/

    uống rượu hơn ai đó mà không say bằng họ

  • Thành ngữC1

    drive a hard bargain

    /draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/

    Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.

  • Thành ngữB1

    drive sb nuts

    /draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/

    Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.

  • Thành ngữB2

    drive sb up the wall

    /draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/

    Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội

  • Thành ngữB2

    drop the ball

    /drɑp ðə bɔːl/

    Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình

  • Thành ngữB1

    eat like a bird

    /iːt laɪk ə bɜːrd/

    ăn rất ít

  • Thành ngữC1

    feast one's eyes on sb/sth

    /fiːst wʌnz aɪz ɑːn/

    Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị

  • Thành ngữB2

    float/walk on air

    /floʊt ɑːn ˈɛr/

    Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.

  • Thành ngữB2

    fly off the handle

    /flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/

    nổi giận đột ngột

  • Thành ngữB2

    force of habit

    /fɔːrs əv ˈhæbɪt/

    Do thói quen mà không thể ngừng được

  • Thành ngữB2

    from the (bottom of one’s) heart

    /frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/

    Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.

  • Thành ngữB2

    full of beans/life

    /fʊl əv biːnz/

    tràn đầy năng lượng, sôi nổi

  • Thành ngữB2

    get back on track

    /ɡɛt bæk ɑːn træk/

    Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại

  • Thành ngữC1

    get one’s fingers burnt

    /ɡɛt wʌnz ˈfɪŋɡərz bɜːrnt/

    Chịu thiệt hại vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả xấu.

123