Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.
171 cụm từ
/ə bæɡ əv boʊnz/
người hoặc động vật gầy trơ xương
/ə bɛd ʌv ˈroʊzɪz/
Cuộc sống dễ dàng, thuận lợi
/ə bɪɡ tʃiz/
Người quan trọng và có quyền lực, nhất là trong tổ chức.
/ə keɪs əv dɔːɡ iːt dɔːɡ/
Tình trạng cạnh tranh khốc liệt, ai nấy đều sẵn sàng hại nhau để thành công.
/ə kliːn bɪl əv hɛlθ/
Giấy chứng nhận sức khỏe tốt hoặc tình trạng tốt đẹp.
/ə klaʊd ɑːn ðə həˈraɪzn̩/
Điều gì đó có thể gây ra rắc rối hoặc buồn phiền trong tương lai
/eɪ kɑːɡ ɪn ə wiːl/
Một mảnh nhỏ không quan trọng trong hệ thống lớn
/ə ˈdɛvəl əv ə dʒɑb taɪm/
Một công việc hoặc khoảng thời gian vô cùng khó khăn hoặc tồi tệ
/ə fɪʃ aʊt əv ˈwɔtər/
Người cảm thấy lúng túng hoặc không phù hợp trong hoàn cảnh nào đó.
/eɪ fɔːr ˈɛfɚt/
công nhận sự cố gắng, dù kết quả không thành công
/ə ˈmæn ʌv ði ˈpipəl/
Người thấu hiểu và đồng cảm với người dân thường
/ə seɪf pɛər ʌv hændz/
người đáng tin cậy, làm việc chắc chắn
/ə wɜːld əˈweɪ frɑːm/
Rất khác biệt so với cái gì đó
/ækt jʊr eɪdʒ/
Cư xử đúng với tuổi của mình, chín chắn hơn
/æz ˈiːzi æz paɪ/
dễ như trở bàn tay
/æz fɪt æz ə ˈfɪdl/
Có sức khỏe rất tốt, thể lực dẻo dai
/æz oʊld æz ði hɪlz/
Cũ như Trái Đất, rất cổ xưa
/æt ə lɔːs/
Lúng túng, không biết phải làm gì hoặc nói gì
/æt ðə ˈkrɑːsroʊdz/
ở thời điểm quan trọng, phải đưa ra quyết định lớn
/æt krɔːs ˈpɜːrpəsɪz/
Hiểu lầm nhau vì nói về những điều khác nhau mà không biết
/æt wʌnz ˈfɪŋɡɚtɪps/
Sẵn sàng, có thể truy cập ngay lập tức.
/æt ˈsʌmwʌnz niː/
Từ khi còn rất nhỏ, dưới sự dạy dỗ của ai đó
/æt siː/
Bối rối, không biết phải làm gì
/biː ə ɡʊd spɔːrt/
hào phóng, vui vẻ và dễ chịu, đặc biệt trong hoàn cảnh khó khăn
/bi ˈɔːl aɪz/
Chăm chú nhìn ai/cái gì với sự quan tâm lớn.
/bi ɔːl skɪn ənd boʊn/
Gầy trơ xương, gầy như que củi
/bi ˈiːziər sɛd ðən ˈdʌn/
nói thì dễ nhưng làm thì khó
/bi ˈhɪstəri/
đã qua rồi, không còn quan trọng hoặc đã chết
/bi ɪn ˈoʊvər jɔr hɛd/
Dính vào việc quá sức mình, không thể xử lý nổi.
/bi ɪn ðə ˈmʌni/
Có nhiều tiền để chi tiêu
/biː ɪn aʊt əv tuːn wɪθ/
có/không có cùng quan điểm, cảm xúc, sở thích với ai/cái gì
/bi lɔst fɔr wɜrdz/
Bị choáng, không biết nói gì
/bi aʊt əv wʌnz triː/
Hành động điên khùng
/biː snəʊd ˈʌndər wɪθ/
Bị ngập đầu trong công việc hoặc trách nhiệm
/bi wɜːrθ ɪts weɪt ɪn ɡoʊld/
cực kỳ quý giá, có giá trị rất lớn
/biːt əˈraʊnd ðə bʊʃ/
Nói vòng vo, không đi thẳng vào vấn đề.
/bleɪz ə ˈtreɪl/
đi tiên phong, mở đường cho người khác noi theo
/blʌd ɪz ˈθɪkər ðən ˈwɔːtər/
Máu chảy ruột mềm — gia đình là quan trọng nhất
/bɔɪl ði ˈoʊʃn̩/
Làm việc vô ích, tốn thời gian vào việc không thể hoặc không đáng làm.
/bɔːrd aʊt əv wʌnz maɪnd/
Chán đến mức phát điên, chán ngắt.
/brɛk wʌnz bæk/
Làm việc cực kỳ vất vả, hết sức mình để làm gì đó.
/brɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/
Kiếm tiền nuôi gia đình
/bɝn ðə ˈkændl ət ˈboʊθ ˈɛndz/
Làm việc quá sức, thức khuya dậy sớm khiến cơ thể mệt mỏi
/kɔːz ə stɜːr/
gây xôn xao, thu hút sự chú ý lớn
/tʃeɪndʒ wʌnz weɪz/
Thay đổi lối sống hoặc cách cư xử để trở nên tốt hơn.
/tʃeɪs jʊr oʊn teɪl/
Bận rộn nhưng chẳng đạt được gì
/kʌm aʊt ɪn ðə wɑʃ/
Mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi, không cần lo lắng.
/kɔst ə ˈprɪti ˈpɛni/
Tốn rất nhiều tiền, đắt đỏ.
/kɔst ən ɑrm æn ə lɛɡ/
Rất đắt, tốn rất nhiều tiền
/krʌntʃ taɪm/
Thời điểm căng thẳng, quyết định cần hoàn thành công việc gấp rút.
/ˈkʌltʃər ˈvʌltʃər/
Người mê nghệ thuật, văn hóa cao cấp.
/kʌt jɔːr ˈlɔːsɪz/
Dừng lại để tránh thua lỗ thêm.
/daɪs wɪθ dɛθ/
Liên tục mạo hiểm tính mạng, chơi với cái chết.
/dɔːɡ deɪz əv ˈsʌmər/
những ngày nóng nhất trong mùa hè
/doʊnt ɡɪv ʌp ðə deɪ dʒɑb/
Nói đùa rằng ai đó không đủ giỏi để theo đuổi nghề mới, nên giữ công việc hiện tại.
/drɛs ðə pɑːrt/
Ăn mặc phù hợp với vai trò hoặc hoàn cảnh.
/dɹɛst tuː kɪl/
Ăn mặc lộng lẫy để gây ấn tượng mạnh
/drɪŋk laɪk ə fɪʃ/
uống rượu nhiều và thường xuyên
/drɪŋk ˈsʌmwʌn ˈʌndər ðə ˈteɪbl/
uống rượu hơn ai đó mà không say bằng họ
/draɪv ə hɑːrd ˈbɑːr.ɡən/
Mặc cả khéo, ép giá để đạt được điều kiện tốt nhất.
/draɪv ˈsʌmwʌn nʌts/
Làm ai đó phát điên, bức xúc vì khó chịu.
/draɪv ˈsʌmwʌn ʌp ðə wɔl/
Làm ai đó phát cáu hoặc phát điên lên vì bực bội
/drɑp ðə bɔːl/
Làm hỏng việc, thất bại trong trách nhiệm của mình
/iːt laɪk ə bɜːrd/
ăn rất ít
/fiːst wʌnz aɪz ɑːn/
Thưởng thức bằng mắt, ngắm nhìn thú vị
/floʊt ɑːn ˈɛr/
Vui sướng tột độ, như đang bay trên mây.
/flaɪ ɒf ðə ˈhændl̩/
nổi giận đột ngột
/fɔːrs əv ˈhæbɪt/
Do thói quen mà không thể ngừng được
/frʌm ðə ˈbɑtəm əv wʌnz hɑrt/
Thành tâm, chân thành từ đáy lòng.
/fʊl əv biːnz/
tràn đầy năng lượng, sôi nổi
/ɡɛt bæk ɑːn træk/
Trở lại đúng hướng sau khi bị lạc lối hoặc thất bại
/ɡɛt wʌnz ˈfɪŋɡərz bɜːrnt/
Chịu thiệt hại vì làm điều gì đó mà không lường trước hậu quả xấu.