Hanzi
lingo

📐 Ngữ pháp

45 chủ điểm

HSK 2

比 - so sánh hơn

Cấu trúc 比 (so sánh)

Comparison with 比

So sánh3 ví dụ
HSK 2

过 - trải nghiệm

Trợ từ 过 (trải nghiệm)

Experiential aspect 过

Thể (Aspect)3 ví dụ
HSK 3

程度补语 - bổ ngữ mức độ

Bổ ngữ mức độ (得)

Degree complement with 得

Thể (Aspect)3 ví dụ
HSK 3

一……就……

Cấu trúc 一……就…… (vừa...đã...)

Yi...jiu... (as soon as... then...)

Liên từ3 ví dụ
HSK 3

应该怎么办

Cấu trúc 应该怎么办 (nên làm thế nào)

What should [one] do (应该怎么办)

Động từ tình thái2 ví dụ
HSK 3

已经...了

Cấu trúc 已经...了 (đã... rồi)

Already... (已经...了)

Thể (Aspect)2 ví dụ
HSK 3

会...因为

Cấu trúc 会...因为 (thường vì... mà)

Would... because of... (会...因为)

Động từ tình thái2 ví dụ
HSK 3

一直

Phó từ 一直 (luôn luôn, mãi mãi)

Continuously / always (一直)

Thể (Aspect)2 ví dụ
HSK 4

连…都/也 - thậm chí

Cấu trúc 连…都/也 (thậm chí)

Even... construction 连…都/也

Liên từ3 ví dụ
HSK 4

一定要

Cấu trúc 一定要 (nhất định phải)

Must / have to (一定要)

Động từ tình thái2 ví dụ
HSK 4

别 + 结果补语

Cấu trúc 别 + Động từ + (Kết quả bổ ngữ)

Don't... (别 + verb + result complement)

Động từ tình thái2 ví dụ
HSK 4

即使...也...

Cấu trúc 即使...也... (ngay cả khi... cũng...)

Even if... still... (即使...也...)

Liên từ2 ví dụ
HSK 4

即使...也... (nhượng bộ)

即使...也... (dù... vẫn...)

Even though... (即使...也...)

Liên từ2 ví dụ
HSK 4

Phó từ 却 (nhưng lại, ngược lại)

But / yet (却)

Liên từ2 ví dụ
HSK 4

同时

Liên từ 同时 (đồng thời)

At the same time (同时)

Liên từ2 ví dụ
HSK 4

向 + 人 + 动词

Cấu trúc 向 + [người] + [động từ]

Towards someone... (向 + person + verb)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 4

在……时

Cấu trúc 在……时 (khi...)

At the time of... (在……时)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 4

好好儿

Trạng từ 好好儿 (một cách nghiêm túc)

Properly / seriously (好好儿)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 4

尤其

Phó từ 尤其 (đặc biệt là)

Especially (尤其)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 4

当……时

Cấu trúc 当……时 (khi...)

When... (当……时)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 4

立刻 + 动词

Cấu trúc 立刻 + Động từ (ngay lập tức)

Immediately (立刻 + verb)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 4

等...就...

Cấu trúc 等...就... (đợi khi... thì...)

Wait until... then... (等...就...)

Liên từ2 ví dụ
HSK 4

Động từ 陪 (đi cùng, đồng hành)

To accompany (陪)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

既然…就 - đã vậy thì

Cấu trúc 既然…就

Since... then... (既然…就)

Liên từ3 ví dụ
HSK 5

虽然…但是 - tuy nhiên

Cấu trúc 虽然…但是

Although... but... (虽然…但是)

Liên từ2 ví dụ
HSK 5

除此以外

Cấu trúc 除此以外 (ngoài ra, bên cạnh đó)

Besides this / in addition (除此以外)

Liên từ2 ví dụ
HSK 5

并不 + 动词

Cấu trúc 并不 (hoàn toàn không)

Not at all (并不 + verb)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

来不及 / 来得及

Cấu trúc 来不及 / 来得及 (không kịp / kịp)

Not enough / enough time (来不及/来得及)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

通过...告诉...

Cấu trúc 通过...告诉... (thông qua... kể/nói cho...)

Through X, tell... (通过...告诉...)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

是否

Phó từ 是否 (có... hay không)

Whether or not (是否)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

反而

Phó từ 反而 (ngược lại, trái lại)

On the contrary (反而)

Liên từ2 ví dụ
HSK 5

受不了

Cấu trúc 受不了 (không chịu nổi)

Can't stand / bear (受不了)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

Động từ 靠 (dựa vào, nhờ vào)

To rely on / lean against (靠)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

得+不行

Cấu trúc Verb/Adj + 得 + 不行 (đến mức không chịu nổi)

Extremely... (Verb/Adj + 得 + 不行)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

以来

Cấu trúc Danh từ + 以来 (từ... đến nay)

Noun + 以来 (since...)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

为了...而

Cấu trúc 为了...而 (vì...mà)

For the purpose of... (为了...而)

Liên từ2 ví dụ
HSK 5

从那儿以后

Cấu trúc 从那儿以后 (từ đó về sau)

From then on (从那儿以后)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

想起来

Cấu trúc 想起来 (nhớ ra)

Remember / recall (想起来)

Thể (Aspect)2 ví dụ
HSK 5

动词+着+动词+着

Cấu trúc Động từ + 着 + Động từ + 着

V-zhe V-zhe (unexpected result)

Thể (Aspect)2 ví dụ
HSK 5

把…叫作…

Cấu trúc 把…叫作… (gọi... là...)

Call X as Y (把…叫作…)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 5

拿......来说

Cấu trúc 拿......来说 (lấy... mà nói)

Take X for example (拿……来说)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 6

非…不可 - nhất định phải

Cấu trúc 非…不可

Must absolutely (非…不可)

Động từ tình thái2 ví dụ
HSK 6

以来 - kể từ

Cấu trúc 以来 (kể từ)

Since / ever since (以来)

Cấu trúc câu2 ví dụ
HSK 6

供…参考

Cấu trúc 供…参考 (để... tham khảo)

For ...'s reference (供…参考)

Cấu trúc câu3 ví dụ
HSK 7

至于 - còn về việc

Cấu trúc 至于

As for / regarding (至于)

Liên từ2 ví dụ