既然…就
既然 + Sự thật,(Chủ ngữ) + 就 + Đề nghị = đã… thì…: 既然累了,就休息吧.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
既然 + Clause 1, + Subject + 就 + Clause 2
既然 + Sự thật,(Chủ ngữ) + 就 + Đề nghị = đã… thì…: 既然累了,就休息吧.
Giải thích
既然…就… (jìrán… jiù…) diễn đạt KẾT LUẬN LOGIC từ một thực tế ĐÃ được chấp nhận hoặc đã xảy ra, nghĩa "đã… thì…". Vế 既然 nêu tiền đề có thật (không phải giả định), vế 就 nêu đề nghị, quyết định hoặc suy luận. 既然 đứng trước hoặc sau chủ ngữ vế đầu; 就 đứng sau chủ ngữ vế sau. Vế sau thường là lời khuyên, câu hỏi tu từ: 既然你知道,为什么不说?
既然你不喜欢,就别吃了。
Jìrán nǐ bù xǐhuan, jiù bié chī le.
Đã không thích thì đừng ăn nữa.
Đề nghị
既然 + Sự thật,就 + Lời khuyên
既然生病了,就在家休息吧。
Jìrán shēngbìng le, jiù zàijiā xiūxi ba.
Đã ốm thì ở nhà nghỉ ngơi đi.
Câu hỏi tu từ
既然…,为什么/怎么 + …?
既然你知道,为什么不告诉我?
Jìrán nǐ zhīdào, wèishénme bú gàosù wǒ?
Bạn đã biết thì sao không nói với tôi?
Dựa vào thực tế để khuyên.
既然已经买了,就别想那么多了。
Jìrán yǐjīng mǎi le, jiù bié xiǎng nàme duō le.
Đã mua rồi thì đừng nghĩ nhiều nữa.
既然你不喜欢,就别吃了。
Jìrán nǐ bù xǐhuan, jiù bié chī le.
Đã không thích thì đừng ăn nữa.
既然决定了,就不要后悔。
Jìrán juédìng le, jiù bùyào hòuhuǐ.
Đã quyết định rồi thì đừng hối hận.
既然来了,就好好玩吧。
Jìrán lái le, jiù hǎohǎo wán ba.
Đã đến rồi thì chơi cho vui đi.
你既然知道错了,就应该道歉。
Nǐ jìrán zhīdào cuò le, jiù yīnggāi dàoqiàn.
Bạn đã biết sai thì nên xin lỗi.
既然大家都同意,那我们就开始吧。
Jìrán dàjiā dōu tóngyì, nà wǒmen jiù kāishǐ ba.
Đã mọi người đều đồng ý, vậy chúng ta bắt đầu thôi.
Dấu hiệu nhận biết:就那为什么如果
Mẹo nhớ nhanh
既然 = "ký nhiên" → "đã là như thế" thì….
既然明天下雨,我们就不去。(chưa chắc chắn)
如果明天下雨,我们就不去。
既然 nêu sự thật đã xác định; điều kiện giả định dùng 如果.
既然你来了,所以好好玩吧。
既然你来了,就好好玩吧。
既然 đi với 就/也/还, không đi với 所以.
既然: sự thật đã có; 如果: giả định.
因为 nêu nguyên nhân; 既然 nêu tiền đề để đưa ra đề nghị/kết luận.
就, 也, 还.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!