HSK 5 · Trung cấpLiên từ
既然…就 - đã vậy thì
Cấu trúc 既然…就
Since... then... (既然…就)
⚙ Cấu trúc
既然 + Clause 1, + Subject + 就 + Clause 2
Giải thích
Diễn đạt kết luận logic từ một thực tế đã được chấp nhận. "Đã... thì..."
📝 Ví dụ (3)
- 1
既然你不喜欢,就别吃了。
Jìrán nǐ bù xǐhuān, jiù bié chī le.
Đã không thích thì đừng ăn nữa.
- 2
既然决定了,就不要后悔。
Jìrán juédìng le, jiù bú yào hòuhuǐ.
Đã quyết định rồi thì đừng hối hận.
- 3
既然来了,就好好玩吧。
Jìrán lái le, jiù hǎohāo wán ba.
Đã đến rồi thì chơi cho vui đi.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!