虽然…但是
虽然 + Sự thật,但是 + Điều trái ngược = tuy… nhưng…: 虽然下雨,但是他来了. Dùng cả hai vế.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
虽然 + Clause 1, + 但是/却/还是 + Clause 2
虽然 + Sự thật,但是 + Điều trái ngược = tuy… nhưng…: 虽然下雨,但是他来了. Dùng cả hai vế.
Giải thích
虽然…但是… (suīrán… dànshì…) diễn đạt quan hệ NHƯỢNG BỘ - tương phản: vế 虽然 thừa nhận một sự thật, vế 但是 nêu điều trái ngược. Khác tiếng Anh, tiếng Trung thường dùng CẢ HAI vế. Vế sau có thể dùng 但是/可是/但/却/还是/仍然; 却/还是 đứng sau chủ ngữ. 虽然 đứng trước hoặc sau chủ ngữ vế đầu. Không dùng 虽然 một mình.
虽然很贵,但是质量很好。
Suīrán hěn guì, dànshì zhìliàng hěn hǎo.
Tuy đắt nhưng chất lượng rất tốt.
Với 但是/可是
虽然 + Vế 1,但是/可是 + Vế 2
虽然天气冷,但是很晴朗。
Suīrán tiānqì lěng, dànshì hěn qínglǎng.
Tuy trời lạnh nhưng rất quang đãng.
Với 却/还是
虽然 + Vế 1,Chủ ngữ + 却/还是 + Vế 2
虽然他很忙,却每天都锻炼。
Suīrán tā hěn máng, què měi tiān dōu duànliàn.
Tuy anh ấy bận nhưng ngày nào cũng tập thể dục.
Nêu ưu và nhược.
这个房子虽然小,但是很舒服。
Zhège fángzi suīrán xiǎo, dànshì hěn shūfu.
Căn nhà này tuy nhỏ nhưng rất thoải mái.
虽然很贵,但是质量很好。
Suīrán hěn guì, dànshì zhìliàng hěn hǎo.
Tuy đắt nhưng chất lượng rất tốt.
虽然我很累,但还是坚持下去。
Suīrán wǒ hěn lèi, dàn háishi jiānchí xiàqù.
Dù rất mệt nhưng tôi vẫn kiên trì tiếp tục.
他虽然年纪不大,但是经验很丰富。
Tā suīrán niánjì bùdà, dànshì jīngyàn hěn fēngfù.
Anh ấy tuy tuổi không lớn nhưng kinh nghiệm rất phong phú.
虽然下着雨,大家却都来了。
Suīrán xià zhe yǔ, dàjiā què dōu lái le.
Tuy trời đang mưa nhưng mọi người lại đều đến.
虽然汉语很难,可是我很喜欢。
Suīrán Hànyǔ hěn nán, kěshì wǒ hěn xǐhuan.
Tuy tiếng Trung khó nhưng tôi rất thích.
Dấu hiệu nhận biết:但是可是却还是
Mẹo nhớ nhanh
虽然 = "tuy nhiên" → tuy…; 但是 = nhưng — tiếng Việt cũng dùng cả hai: "tuy… nhưng…".
虽然很贵。
虽然很贵,但是质量很好。
Không được dùng 虽然 một mình, phải có vế sau.
虽然很累,却他还是去了。
虽然很累,他却还是去了。
却 đứng sau chủ ngữ của vế sau.
Không.
尽管 nhấn mạnh hơn, trang trọng hơn.
虽然: sự thật; 即使: giả định.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!