Cấu trúc 除此以外 (ngoài ra, bên cạnh đó)
Besides this / in addition (除此以外)
⚙ Cấu trúc
除此以外
Giải thích
"除此以外" = "除" (ngoại trừ) + "此" (điều này) + "以外" (bên ngoài), nghĩa là "ngoài điều này ra", "bên cạnh đó". Thường đứng đầu câu, có thể kết hợp với "还/也" để nhấn mạnh bổ sung.
除此以外,你还可以用它来听音乐。
chú cǐ yǐ wài , nǐ hái kě yǐ yòng tā lái tīng yīn yuè 。
Bên cạnh đó, bạn còn có thể dùng nó để nghe nhạc.
饺子味道鲜美,除此以外,还因为人们忙了一年……
jiǎo zǐ wèi dào xiān měi , chú cǐ yǐ wài , hái yīn wèi rén men máng le yì nián … …
Bánh chẻo ngon, bên cạnh đó, còn vì mọi người bận rộn cả năm...
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!