除此以外
Câu 1,除此以外,(Chủ ngữ) + 还/也 + … = ngoài ra còn…; 除此以外 + 都/没有… = ngoài ra không có gì.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Câu 1,除此以外,(Chủ ngữ) + 还/也 + … = ngoài ra còn…; 除此以外 + 都/没有… = ngoài ra không có gì.
Giải thích
除此以外 (chú cǐ yǐwài), cũng nói 除此之外, gồm 除 (ngoại trừ) + 此 (điều này) + 以外 (bên ngoài), nghĩa "ngoài điều này ra, ngoài ra, bên cạnh đó". Thường đứng ĐẦU câu, sau có dấu phẩy, dùng để BỔ SUNG thông tin (vế sau hay có 还/也) hoặc LOẠI TRỪ (vế sau có 都/没有: 除此以外,什么都没有). Sắc thái văn viết, trang trọng.
这个手机可以打电话、拍照,除此以外,你还可以用它来听音乐。
Zhège shǒujī kěyǐ dǎdiànhuà, pāizhào, chú cǐ yǐwài, nǐ hái kěyǐ yòng tā lái tīng yīnyuè.
Chiếc điện thoại này có thể gọi điện, chụp ảnh, bên cạnh đó bạn còn có thể dùng nó để nghe nhạc.
Bổ sung
Câu 1,除此以外,+ 还/也 + …
他会说英语,除此以外,还会说法语。
Tā huì shuō Yīngyǔ, chú cǐ yǐwài, hái huì shuō Fǎyǔ.
Anh ấy biết tiếng Anh, ngoài ra còn biết tiếng Pháp.
Loại trừ
Câu 1,除此以外 + 都/没有/不 + …
我只有这些钱,除此以外一分钱也没有。
Wǒ zhǐyǒu zhèxiē qián, chú cǐ yǐwài yì fēn qián yě méiyǒu.
Tôi chỉ có chừng này tiền, ngoài ra không còn một xu.
Liệt kê thêm ý.
这个方法很简单,除此之外,成本也很低。
Zhège fāngfǎ hěn jiǎndān, chúcǐzhīwài, chéngběn yě hěn dī.
Cách này rất đơn giản, ngoài ra chi phí cũng thấp.
这个手机可以打电话、拍照,除此以外,你还可以用它来听音乐。
Zhège shǒujī kěyǐ dǎdiànhuà, pāizhào, chú cǐ yǐwài, nǐ hái kěyǐ yòng tā lái tīng yīnyuè.
Chiếc điện thoại này có thể gọi điện, chụp ảnh, bên cạnh đó bạn còn có thể dùng nó để nghe nhạc.
人们过年吃饺子,是因为饺子味道鲜美,除此以外,还有吉祥的意思。
Rénmen guònián chī jiǎozi, shì yīnwèi jiǎozi wèidao xiānměi, chú cǐ yǐwài, háiyǒu jíxiáng de yìsi.
Người ta ăn sủi cảo dịp Tết vì sủi cảo ngon, ngoài ra còn mang ý nghĩa may mắn.
他每天只吃一顿饭,除此以外什么都不吃。
Tā měi tiān zhǐ chī yí dùn fàn, chú cǐ yǐwài shénme dōu bù chī.
Mỗi ngày anh ấy chỉ ăn một bữa, ngoài ra không ăn gì cả.
除此之外,我们还需要准备一些水。
Chúcǐzhīwài, wǒmen hái xūyào zhǔnbèi yìxiē shuǐ.
Ngoài ra, chúng ta còn cần chuẩn bị ít nước.
房间里有一张床,除此以外没有别的家具。
Fángjiān lǐ yǒu yì zhāng chuáng, chú cǐ yǐwài méiyǒu biéde jiājù.
Trong phòng có một chiếc giường, ngoài ra không có đồ nội thất nào khác.
Dấu hiệu nhận biết:还也都另外
Mẹo nhớ nhanh
除此以外 = "trừ cái này ra" — giống 除了…以外 nhưng thay 此 cho điều vừa nhắc.
除了此以外,我还会唱歌。
除此以外,我还会唱歌。
Cụm cố định là 除此以外/除此之外, không chen 了.
我会跳舞,除此以外我会唱歌。(ý bổ sung)
我会跳舞,除此以外,我还会唱歌。
Bổ sung thêm thường cần 还/也 ở vế sau.
Như nhau.
Gần nghĩa; 除此以外 trang trọng và dùng được nghĩa loại trừ.
Bổ sung: 还/也; loại trừ: 都/没有.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!