学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/反而为了...而宁可……也不……
反而
HSK 5 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

反而

Cách dùng 反而 trong tiếng Trung: ngược lại, phân biệt 相反

不但不/没 + …,反而 + … = không những không… mà ngược lại…: 雨不但没停,反而越下越大.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
2
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

反而Cấu trúc

不但不/没 + …,反而 + … = không những không… mà ngược lại…: 雨不但没停,反而越下越大.

Giải thích

反而 (fǎn'ér) là phó từ biểu thị kết quả thực tế TRÁI NGƯỢC với kỳ vọng hoặc lẽ thường, nghĩa "ngược lại, trái lại, lại còn". Đứng SAU chủ ngữ của vế sau, trước động từ. Thường đi với 不但不/不但没…,反而… hoặc 虽然…,但…反而…. Khác 相反 (liên từ đầu vế), 反而 là phó từ.

这样不但不能提高他们的阅读能力,反而有可能降低他们的阅读兴趣和热情。

Zhèyàng bùdàn bù néng tígāo tāmen de yuèdú nénglì, fǎn'ér yǒu kěnéng jiàngdī tāmen de yuèdú xìngqù hé rèqíng.

Cách làm này không những không nâng cao khả năng đọc của họ, mà ngược lại còn có thể làm giảm hứng thú và nhiệt tình đọc sách.

2

Công thức theo dạng câu

Cặp 不但不

Chủ ngữ + 不但不/没 + A,反而 + B

他不但不感谢我,反而怪我。

Tā bùdàn bù gǎnxiè wǒ, fǎn'ér guài wǒ.

Anh ấy không những không cảm ơn tôi mà còn trách tôi.

Một mình

Vế 1,Chủ ngữ + 反而 + Vị ngữ

休息了一天,我反而更累了。

Xiūxi le yì tiān, wǒ fǎn'ér gèng lèi le.

Nghỉ một ngày, tôi lại càng mệt hơn.

3

Cách dùng

  1. 1Kết quả ngược mong đợi

    Văn nghị luận, kể chuyện.

    • 太着急反而做不好。

      Tài zháojí fǎn'ér zuò bù hǎo.

      Quá vội vàng lại càng làm không tốt.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这样不但不能提高他们的阅读能力,反而有可能降低他们的阅读兴趣和热情。

    Zhèyàng bùdàn bù néng tígāo tāmen de yuèdú nénglì, fǎn'ér yǒu kěnéng jiàngdī tāmen de yuèdú xìngqù hé rèqíng.

    Cách làm này không những không nâng cao khả năng đọc của họ, mà ngược lại còn có thể làm giảm hứng thú và nhiệt tình đọc sách.

  2. 2

    大城市的生活虽然很精彩,但一辈子生活在农村的父母反而会不适应。

    Dà chéngshì de shēnghuó suīrán hěn jīngcǎi, dàn yíbèizi shēnghuó zài nóngcūn de fùmǔ fǎn'ér huì bú shìyìng.

    Cuộc sống ở thành phố lớn tuy rất hào nhoáng, nhưng bố mẹ cả đời sống ở nông thôn lại không thích nghi được.

  3. 3

    吃了药,他的病不但没好,反而更重了。

    Chī le yào, tā de bìng bùdàn méi hǎo, fǎn'ér gèng zhòng le.

    Uống thuốc rồi, bệnh của anh ấy không những không khỏi mà còn nặng hơn.

  4. 4

    我想帮他,他反而生气了。

    Wǒ xiǎng bāng tā, tā fǎn'ér shēngqì le.

    Tôi muốn giúp anh ấy, anh ấy lại còn giận.

  5. 5

    雨停了,天气反而更热了。

    Yǔ tíng le, tiānqì fǎn'ér gèng rè le.

    Mưa tạnh rồi, thời tiết lại còn nóng hơn.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 反而 đứng sau chủ ngữ.
  • Thường đi với 不但不/不但没.
  • Không dùng cho kết quả hợp lý.

Dấu hiệu nhận biết:不但没更却

反而

Mẹo nhớ nhanh

反而 = "phản nhi" → kết quả "phản" lại dự đoán.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

反而不但不/没 + …,反而 + … = không những không… mà ngược lại…: 雨不但没停,反而越下越大.
相反相反 là liên từ đứng đầu vế (có dấu phẩy) hoặc tính từ; 反而 là phó từ đứng sau chủ ngữ.Cách dùng 相反 trong tiếng Trung: ngược lại, trái lại →
7

Lỗi thường gặp

  • 他不但没生气,反而他笑了。

    他不但没生气,反而笑了。

    反而 là phó từ, đứng sau chủ ngữ, trước động từ; không lặp chủ ngữ sau 反而.

  • 他很努力,反而成功了。

    他很努力,所以成功了。

    反而 chỉ dùng khi kết quả trái với dự đoán.

8

Câu hỏi thường gặp

反而 và 相反 khác nhau thế nào?

反而 phó từ (sau chủ ngữ); 相反 liên từ/tính từ.

反而 và 却 khác nhau thế nào?

却 chuyển ngoặt chung; 反而 nhấn mạnh kết quả ngược kỳ vọng.

反而 đứng ở đâu?

Sau chủ ngữ vế sau.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 3Mâu Thuẫn Giữa Hai Phòng Ban - Nói Kết Quả Trái Mong Đợi Với 反而
  • HSK 5 · Bài 135Cuộc Thi Tranh Biện Ở Trường Đại Học - Nói Kết Quả Trái Với Dự Đoán Với 反而

Cấu trúc liên quan

相反

Cách dùng 相反 trong tiếng Trung: ngược lại, trái lại

Trước为了...而Tiếp宁可……也不……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!