为了...而
Chủ ngữ + 为了 + Mục đích + 而 + Động từ = vì… mà…: 他为了家人而努力工作.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
为了 + Noun/Clause,而 + Verb
Chủ ngữ + 为了 + Mục đích + 而 + Động từ = vì… mà…: 他为了家人而努力工作.
Giải thích
为了…而… (wèile… ér…) biểu thị quan hệ MỤC ĐÍCH - HÀNH ĐỘNG: 为了 đứng trước mục đích, 而 nối với hành động được thực hiện vì mục đích đó: 为了梦想而努力 (vì ước mơ mà nỗ lực). Mang sắc thái TRANG TRỌNG hơn chỉ dùng 为了. Cả cụm thường nằm trong một câu đơn (sau chủ ngữ hoặc đầu câu). Cấu trúc tương tự: 因为…而… (vì nguyên nhân… mà…).
植物会为了阳光、空气和水而竞争。
Zhíwù huì wèile yángguāng, kōngqì hé shuǐ ér jìngzhēng.
Cây cối có thể cạnh tranh vì ánh sáng, không khí và nước.
Sau chủ ngữ
Chủ ngữ + 为了 + Mục đích + 而 + Động từ
她为了孩子而辞职了。
Tā wèile háizi ér cízhí le.
Cô ấy vì con mà nghỉ việc.
Phủ định khuyên
不要 + 为了 + A + 而 + B
不要为了小事而生气。
Bùyào wèile xiǎo shì ér shēngqì.
Đừng vì chuyện nhỏ mà giận.
Nêu động cơ hành động.
人们为了更好的生活而来到城市。
Rénmen wèile gèng hǎo de shēnghuó ér láidào chéngshì.
Mọi người vì cuộc sống tốt hơn mà đến thành phố.
植物会为了阳光、空气和水而竞争。
Zhíwù huì wèile yángguāng, kōngqì hé shuǐ ér jìngzhēng.
Cây cối có thể cạnh tranh vì ánh sáng, không khí và nước.
他为了梦想而努力奋斗。
Tā wèile mèngxiǎng ér nǔlì fèndòu.
Anh ấy vì ước mơ mà nỗ lực phấn đấu.
我们为了保护环境而少开车。
Wǒmen wèile bǎohù huánjìng ér shǎo kāichē.
Chúng tôi vì bảo vệ môi trường mà hạn chế lái xe.
不要为了钱而放弃自己的爱好。
Bùyào wèile qián ér fàngqì zìjǐ de àihào.
Đừng vì tiền mà từ bỏ sở thích của mình.
很多人为了健康而开始跑步。
Hěn duō rén wèile jiànkāng ér kāishǐ pǎobù.
Nhiều người vì sức khỏe mà bắt đầu chạy bộ.
Dấu hiệu nhận biết:为了而因为
Mẹo nhớ nhanh
为了…而… = "vì… mà…" — 而 chính là chữ "mà".
他为了梦想,而他努力奋斗。
他为了梦想而努力奋斗。
为了…而… là một câu, không lặp chủ ngữ sau 而.
为了梦想所以努力。
为了梦想而努力。
为了 chỉ mục đích, không đi với 所以.
Nghĩa như nhau; thêm 而 trang trọng hơn.
为了: mục đích; 因为: nguyên nhân.
Không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!