至于
Chủ đề 1…,至于 + Chủ đề 2,… = …, còn về…: 我去,至于他,我不知道. 至于吗? = có đến mức đó không?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
至于 + Topic, + Comment
Chủ đề 1…,至于 + Chủ đề 2,… = …, còn về…: 我去,至于他,我不知道. 至于吗? = có đến mức đó không?
Giải thích
至于 (zhìyú) có hai cách dùng chính. (1) Giới từ/liên từ đứng ĐẦU câu hoặc đầu vế sau để CHUYỂN sang một chủ đề khác có liên quan, nghĩa "còn về…, còn như…": 这件事我同意,至于费用,我们再讨论. (2) Động từ nghĩa "đến mức, đến nỗi", thường dùng trong câu hỏi phản vấn hoặc phủ định: 至于吗? (có đến mức đó không?), 不至于 (chưa đến nỗi). Dùng cả văn nói và văn viết.
这件事我同意,至于费用,我们再讨论。
Zhè jiàn shì wǒ tóngyì, zhìyú fèiyòng, wǒmen zài tǎolùn.
Việc này tôi đồng ý, còn về chi phí, chúng ta bàn thêm.
Chuyển chủ đề
Nội dung 1,至于 + Chủ đề mới,+ Nhận xét
工作我能做,至于工资,你们定吧。
Gōngzuò wǒ néng zuò, zhìyú gōngzī, nǐmen dìng ba.
Công việc tôi làm được, còn về lương, các anh quyết định nhé.
Phản vấn
…,至于 + (这么/那么…) + 吗?
不就是迟到五分钟,至于吗?
Bú jiùshì chídào wǔ fēnzhōng, zhìyú ma?
Chẳng qua đến muộn năm phút, có đến mức thế không?
Chuyển từ ý này sang ý khác.
方案没问题,至于什么时候开始,下次开会再定。
Fāng'àn méi wèntí, zhìyú shénme shíhou kāishǐ, xiàcì kāihuì zài dìng.
Phương án không có vấn đề, còn về khi nào bắt đầu, lần họp sau quyết định.
这件事我同意,至于费用,我们再讨论。
Zhè jiàn shì wǒ tóngyì, zhìyú fèiyòng, wǒmen zài tǎolùn.
Việc này tôi đồng ý, còn về chi phí, chúng ta bàn thêm.
至于他的想法,我不清楚。
Zhìyú tā de xiǎngfǎ, wǒ bù qīngchu.
Còn về suy nghĩ của anh ấy, tôi không rõ.
我们先定时间,至于地点,以后再说。
Wǒmen xiān dìng shíjiān, zhìyú dìdiǎn, yǐhòu zàishuō.
Chúng ta chốt thời gian trước, còn địa điểm thì tính sau.
为这点小事生这么大的气,至于吗?
Wèi zhè diǎn xiǎo shì shēng zhème dà de qì, zhìyú ma?
Vì chuyện nhỏ này mà giận đến vậy, có đến mức đó không?
他只是开个玩笑,你至于这么认真吗?
Tā zhǐshì kāi gè wán xiào, nǐ zhìyú zhème rènzhēn ma?
Anh ấy chỉ đùa thôi, bạn có cần nghiêm túc đến vậy không?
Dấu hiệu nhận biết:关于吗不至于再说
Mẹo nhớ nhanh
至于 = "chí ư" → "đến như (chuyện)…" = còn về…; cũng nghĩa "đến mức".
关于费用,至于我们再讨论。
至于费用,我们再讨论。
至于 đứng ngay trước chủ đề mới, không dùng chồng với 关于.
至于这本书,我先说说这本书的内容。(mở đầu, chưa có chủ đề trước)
关于这本书,我先说说它的内容。
至于 dùng khi chuyển sang chủ đề MỚI sau khi đã nói chủ đề khác; mở đầu dùng 关于.
关于 giới thiệu chủ đề; 至于 chuyển sang chủ đề khác.
"Có đến mức đó không?" (chê phản ứng quá).
"Chưa đến nỗi".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!