学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Kho ngữ pháp · Tiếng Trung

Ngữ pháp

601 chủ điểm từ HSK 1 đến HSK 9, mỗi chủ điểm có công thức, ví dụ đọc được và bài tập — gắn thẳng với bài trong Lộ trình.

601 chủ điểm10 XP / câu ôn

Ôn ngữ pháp

Nhận diện, xếp câu, sửa lỗi, phân biệt cấu trúc dễ nhầm — có lịch ôn lặp lại

0
đến hạn ôn
≈7′
601 câu
—
Chưa thử
HSK 135HSK 237HSK 344HSK 495HSK 5117HSK 635HSK 7238HSK 80HSK 90

Cấp độ (HSK)

Loại

102 chủ điểm · Liên từ

Liên từ
HSK 1

和

Cách dùng 和 trong tiếng Trung: liên từ "và, với"

“我和我妈妈都喜欢看电影。”

Tôi và mẹ tôi đều thích xem phim.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 2

因为……所以……

Cấu trúc 因为……所以……: bởi vì… nên…

“因为雨很大,所以我们不能去公园跑步。”

Bởi vì mưa rất to nên chúng tôi không thể ra công viên chạy bộ.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 2

但是

Cách dùng 但是 trong tiếng Trung: nhưng, nhưng mà

“他七十岁了,但是身体很好。”

Ông ấy bảy mươi tuổi rồi nhưng sức khỏe rất tốt.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 3

一……就……

Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là…

“明天我要去上海出差,一到上海就给你打电话。”

Mai tôi đi công tác Thượng Hải, vừa đến nơi sẽ gọi điện cho bạn ngay.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 3

不但……而且……

Cấu trúc 不但……而且……: không những… mà còn…

“他不但会说英语,而且还会说法语。”

Anh ấy không những biết nói tiếng Anh mà còn biết nói tiếng Pháp.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

连…都/也

Cấu trúc 连……都/也……: ngay cả… cũng…, thậm chí…

“他连名字都不知道。”

Anh ấy ngay cả tên cũng không biết.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

等...就...

Cấu trúc 等……就……: đợi khi… thì…

“她只是有点儿害羞,等跟大家熟悉了就好了。”

Cô bé chỉ hơi ngại ngùng, đợi khi quen mọi người rồi sẽ ổn thôi.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

同时

Cách dùng 同时 trong tiếng Trung: đồng thời, cùng lúc

“他考上了大学,同时获得了奖学金。”

Anh ấy đỗ đại học, đồng thời nhận được học bổng.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

即使...也...

Cấu trúc 即使……也……: dù… vẫn…, kể cả… cũng…

“这样的人即使很成功,朋友也很少。”

Những người như vậy, dù thành công đến đâu, bạn bè cũng rất ít.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

却

Cách dùng phó từ 却 trong tiếng Trung: lại, nhưng lại

“虽然得到别人的原谅很容易,但要重新让别人再相信你却很难。”

Được người khác tha thứ thì dễ, nhưng muốn người khác tin bạn lần nữa lại rất khó.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

既…又/也/还…

Cấu trúc 既……又/也/还……: vừa… vừa…, đã… lại…

“散步既可以活动身体,又可以减肥。”

Đi bộ vừa có thể vận động cơ thể, vừa có thể giảm cân.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

只要…就…

Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì…

“只要你好好儿准备,就一定能把比赛踢好。”

Chỉ cần cậu chuẩn bị kỹ thì nhất định sẽ đá tốt trận đấu.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

尽管…但是/可是/却/还是…

Cấu trúc 尽管……但是/可是/却/还是……: mặc dù… nhưng…

“尽管已经毕业这么多年,我们还是经常联系。”

Mặc dù đã tốt nghiệp nhiều năm như vậy, chúng tôi vẫn thường xuyên liên lạc.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

结果

Cách dùng 结果 trong tiếng Trung: kết quả, kết cục là

“他昨天没复习,结果考试没考好。”

Hôm qua cậu ấy không ôn bài, kết quả là thi không tốt.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

不过

Cách dùng 不过 trong tiếng Trung: nhưng, có điều; chỉ, chẳng qua

“这件衣服很漂亮,不过有点儿贵。”

Cái áo này rất đẹp, có điều hơi đắt.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

而

Cách dùng liên từ 而 trong tiếng Trung: còn, mà, nhưng

““明”字左边的“日”意思是太阳,而右边的“月”意思是月亮。”

Bên trái chữ "明" là "日" nghĩa là mặt trời, còn bên phải là "月" nghĩa là mặt trăng.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

首先…其次…

Cấu trúc 首先……其次……: trước hết… tiếp theo…

“不管做什么事情,首先应该明白你为什么要做,其次要知道怎么做。”

Dù làm việc gì, trước hết nên hiểu vì sao mình làm, tiếp theo phải biết làm thế nào.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

不管…都…

Cấu trúc 不管……都……: bất kể… đều…

“山本不管做什么事情都非常认真。”

Yamamoto bất kể làm việc gì cũng vô cùng nghiêm túc.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

可是

Cách dùng 可是 trong tiếng Trung: nhưng, thế nhưng

“虽然这儿收入高,可是经常要加班,很少有时间和家人在一起。”

Tuy ở đây thu nhập cao nhưng thường phải tăng ca, ít có thời gian ở bên gia đình.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

要是…(的话),就…

Cấu trúc 要是……(的话),就……: nếu… thì…

“要是明天下雨的话,我们就不去了。”

Nếu ngày mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

因此

Cách dùng 因此 trong tiếng Trung: vì vậy, do đó

“我认识他很多年了,因此很了解他。”

Tôi quen anh ấy nhiều năm rồi, vì vậy rất hiểu anh ấy.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

不仅…也/还/而且…

Cấu trúc 不仅……也/还/而且……: không chỉ… mà còn…

“他不仅足球踢得好,性格也不错。”

Anh ấy không chỉ đá bóng giỏi mà tính cách cũng rất tốt.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

由于

Cách dùng 由于 trong tiếng Trung: do, bởi vì

“由于家里的老人突然生病了,他们只好放弃了出国旅游的计划。”

Do người già trong nhà đột nhiên bị ốm, họ đành phải từ bỏ kế hoạch du lịch nước ngoài.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

然而

Cách dùng liên từ 然而 trong tiếng Trung: thế nhưng, tuy nhiên

“他虽然失败了很多次,然而一直没有放弃。”

Tuy anh ấy đã thất bại nhiều lần, thế nhưng vẫn chưa bao giờ bỏ cuộc.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

相反

Cách dùng 相反 trong tiếng Trung: ngược lại, trái lại

“如果还用以前的办法,不但不能解决问题,相反,会使问题变得更复杂。”

Nếu vẫn dùng cách cũ, không những không giải quyết được vấn đề mà ngược lại còn làm nó phức tạp hơn.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

于是

Cách dùng 于是 trong tiếng Trung: thế là, vì vậy

“我妹妹出生那天正好下了一场大雪,于是爸妈就给她取名叫夏雪。”

Hôm em gái tôi ra đời trời đổ một trận tuyết lớn, thế là bố mẹ đặt tên em là Hạ Tuyết.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

否则

Cách dùng 否则 trong tiếng Trung: nếu không thì

“他一定有重要的事找你,否则不会打这么多次电话来。”

Chắc chắn anh ấy có việc quan trọng tìm bạn, nếu không thì đã không gọi nhiều cuộc như vậy.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 4

并且

Cách dùng liên từ 并且 trong tiếng Trung: và, đồng thời, hơn nữa

“他做事很认真,并且有丰富的经验,让他负责很合适。”

Anh ấy làm việc rất chăm chỉ, hơn nữa có nhiều kinh nghiệm, để anh ấy phụ trách là rất hợp.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

既然…就

Cấu trúc 既然……就……: đã… thì…

“既然你不喜欢,就别吃了。”

Đã không thích thì đừng ăn nữa.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

虽然…但是

Cấu trúc 虽然……但是……: tuy… nhưng…

“虽然很贵,但是质量很好。”

Tuy đắt nhưng chất lượng rất tốt.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

反而

Cách dùng 反而 trong tiếng Trung: ngược lại, trái lại

“这样不但不能提高他们的阅读能力,反而有可能降低他们的阅读兴趣和热情。”

Cách làm này không những không nâng cao khả năng đọc của họ, mà ngược lại còn có thể làm giảm hứng thú và nhiệt tình đọc sách.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

为了...而

Cấu trúc 为了……而……: vì… mà…

“植物会为了阳光、空气和水而竞争。”

Cây cối có thể cạnh tranh vì ánh sáng, không khí và nước.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

除此以外

Cách dùng 除此以外 / 除此之外: ngoài ra, bên cạnh đó

“这个手机可以打电话、拍照,除此以外,你还可以用它来听音乐。”

Chiếc điện thoại này có thể gọi điện, chụp ảnh, bên cạnh đó bạn còn có thể dùng nó để nghe nhạc.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

要不/要不然

Cách dùng 要不 / 要不然 trong tiếng Trung: nếu không thì; hay là

“快点儿走吧,要不就赶不上火车了。”

Đi nhanh lên, nếu không thì sẽ lỡ tàu đấy.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

以及

Cách dùng liên từ 以及 trong tiếng Trung: và, cùng với

“吃饭时不要用筷子敲打碗、盘子以及桌面。”

Khi ăn đừng dùng đũa gõ vào bát, đĩa và mặt bàn.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

连……都……,何况……呢

Cấu trúc 连……都……,何况……呢: … còn…, huống chi…

“比赛缺少紧张的气氛,连运动员都不满意,更何况看比赛的球迷呢?”

Trận đấu thiếu không khí căng thẳng, đến vận động viên còn không hài lòng, huống hồ người hâm mộ?

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

宁可……也不……

Cấu trúc 宁可……也不……: thà… chứ không…

“我宁可走路,也不坐他的车。”

Tôi thà đi bộ chứ không ngồi xe của anh ta.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

从而

Cách dùng liên từ 从而 trong tiếng Trung: từ đó, nhờ đó mà

“比赛前做好心理准备可以减少运动员的压力,从而取得比赛的成功。”

Chuẩn bị tâm lý tốt trước trận đấu có thể giảm áp lực cho vận động viên, từ đó giành được thắng lợi.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

一旦……就……

Cấu trúc 一旦……就……: một khi… thì…

“女人一旦做了母亲,就会变得很矛盾。”

Phụ nữ một khi đã làm mẹ thì sẽ trở nên rất mâu thuẫn.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

……,可见……

Cách dùng 可见 trong tiếng Trung: có thể thấy rằng

“他已经住院好几天了,医生一直查不出是什么问题,可见情况不太好。”

Anh ấy đã nằm viện mấy ngày rồi mà bác sĩ vẫn chưa tìm ra bệnh gì, có thể thấy tình hình không được tốt lắm.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

……,总之……

Cách dùng 总之 trong tiếng Trung: tóm lại, nói chung

“暑假我可能去上海、南京,还有杭州,总之,想去南方几个城市转转。”

Kỳ nghỉ hè có thể tôi sẽ đi Thượng Hải, Nam Kinh và cả Hàng Châu, tóm lại là muốn đi dạo vài thành phố miền Nam.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

与其……不如/宁可……

Cấu trúc 与其……不如/宁可……: thay vì… chi bằng/thà…

“与其说是采访,不如说是向他学习。”

Nói là phỏng vấn, chi bằng nói là học hỏi ông ấy.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

除非……才/否则/不然……

Cấu trúc 除非……才/否则……: trừ phi, chỉ khi… mới…

“除非急需一大笔钱,我才会考虑卖这套房子。”

Chỉ khi cần gấp một khoản tiền lớn, tôi mới tính đến chuyện bán căn nhà này.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 5

万一

Cách dùng 万一 trong tiếng Trung: lỡ như, nhỡ may

“万一他们去别的书店比较价格,那我的生意就完了。”

Lỡ như họ đến hiệu sách khác so sánh giá thì việc buôn bán của tôi coi như xong.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

况且

Cách dùng liên từ 况且 trong tiếng Trung: hơn nữa, vả lại

“天太晚了,况且还下着雨,别走了。”

Trời muộn lắm rồi, hơn nữa còn đang mưa, đừng về nữa.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

以至于

Cách dùng 以至于 trong tiếng Trung: đến nỗi, đến mức

“他太专心了,以至于没听见有人叫他。”

Anh ấy chăm chú quá, đến nỗi không nghe thấy có người gọi.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

固然……但……

Cấu trúc 固然……但……: … thì đúng là vậy, nhưng…

“钱固然重要,但健康更重要。”

Tiền đúng là quan trọng, nhưng sức khỏe còn quan trọng hơn.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

哪怕……也……

Cấu trúc 哪怕……也……: cho dù… cũng…

“哪怕再难,我也要坚持下去。”

Cho dù khó khăn đến đâu, tôi cũng phải kiên trì đến cùng.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

以免

Cách dùng liên từ 以免 trong tiếng Trung: để tránh, kẻo

“出门带上伞,以免淋雨。”

Ra ngoài nhớ mang ô, để tránh bị mưa ướt.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

反之

Cách dùng 反之 trong tiếng Trung: ngược lại

“努力就会进步,反之就会落后。”

Cố gắng thì sẽ tiến bộ, ngược lại thì sẽ tụt hậu.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

乃至

Cách dùng 乃至 trong tiếng Trung: thậm chí, cho đến cả

“这件事影响了全国乃至全世界。”

Việc này đã ảnh hưởng đến cả nước, thậm chí cả thế giới.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

倘若……就……

Cấu trúc 倘若……就……: nếu như… thì…

“倘若有问题,就及时联系我。”

Nếu như có vấn đề, hãy liên hệ tôi kịp thời.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

总而言之 / 归根到底

Cách dùng 总而言之 / 归根到底: tóm lại / suy cho cùng

“归根到底,这是管理的问题。”

Suy cho cùng, đây là vấn đề quản lý.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 6

尚且……何况……

Cấu trúc 尚且……何况……: ngay cả… còn…, huống chi…

“大人尚且搬不动,何况孩子呢?”

Người lớn còn không khiêng nổi, huống chi là trẻ con?

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 7

至于

Cách dùng 至于 trong tiếng Trung: còn về…; đến mức

“这件事我同意,至于费用,我们再讨论。”

Việc này tôi đồng ý, còn về chi phí, chúng ta bàn thêm.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 7

与此同时

Cách dùng 与此同时 trong tiếng Trung: đồng thời với đó, cùng lúc đó

“公司在扩大国内市场,与此同时,也在积极开拓海外业务。”

Công ty đang mở rộng thị trường trong nước, đồng thời cũng tích cực khai phá mảng kinh doanh ở nước ngoài.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 7

换言之

Cách dùng 换言之 trong tiếng Trung: nói cách khác

“平时成绩只占总成绩的百分之二十,换言之,期末考试才是关键。”

Điểm quá trình chỉ chiếm hai mươi phần trăm tổng điểm, nói cách khác, kỳ thi cuối kỳ mới là then chốt.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 7

纵然……也……

Cách dùng 纵然……也…… trong tiếng Trung: dẫu cho… cũng…

“纵然前面困难重重,我们也不会放弃。”

Dẫu phía trước khó khăn chồng chất, chúng ta cũng sẽ không bỏ cuộc.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 7

以期

Cách dùng 以期 trong tiếng Trung: nhằm mong đạt được

“学校调整了课程安排,以期提高学生的学习效率。”

Nhà trường đã điều chỉnh lịch học, nhằm nâng cao hiệu quả học tập của học sinh.

Chưa học5 ví dụ
Liên từ
HSK 7

之所以……是因为……

Cách dùng 之所以……是因为…… trong tiếng Trung: sở dĩ… là vì…

“他之所以选择留在北京,是因为这里的发展机会更多。”

Sở dĩ anh ấy chọn ở lại Bắc Kinh là vì ở đây có nhiều cơ hội phát triển hơn.

Chưa học5 ví dụ
Trước12Tiếp