虽……,但/可/却/也……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 虽 + Verb/Adj,但/可/却/也 + Clause
Giải thích
虽 là dạng một âm tiết, trang trọng của 虽然, hay gặp trong văn viết, báo chí và câu văn ngắn gọn. Khác với 虽然 (có thể đứng trước hoặc sau chủ ngữ), 虽 thường đứng sau chủ ngữ, ngay trước vị ngữ: 文章虽短. Ở vế sau, 但(是), 可(是) đứng đầu vế; còn 却 và 也 là phó từ nên đứng sau chủ ngữ của vế sau (读后却…; 她…也坚持…). Sau 虽 hay là cụm ngắn kiểu văn viết: 虽未…, 虽有…, 虽短, 虽小.
比赛虽未取得胜利,但我们收获了宝贵的经验。
bǐsài suī wèi qǔdé shènglì , dàn wǒmen shōuhuò le bǎoguì de jīngyàn 。
Trận đấu tuy không giành chiến thắng, nhưng chúng tôi đã thu được kinh nghiệm quý báu.
比赛虽未取得胜利,但我们收获了宝贵的经验。
bǐsài suī wèi qǔdé shènglì , dàn wǒmen shōuhuò le bǎoguì de jīngyàn 。
Trận đấu tuy không giành chiến thắng, nhưng chúng tôi đã thu được kinh nghiệm quý báu.
这道题虽有难度,可做出来的同学不在少数。
zhè dào tí suī yǒu nándù , kě zuò chūlái de tóngxué bú zài shǎoshù 。
Bài này tuy có độ khó, nhưng số bạn làm được cũng không ít.
文章虽短,读后却使人充满力量。
wénzhāng suī duǎn , dú hòu què shǐ rén chōngmǎn lìliang 。
Bài viết tuy ngắn, nhưng đọc xong lại khiến người ta tràn đầy sức mạnh.
虽比赛未取得胜利,但我们收获了宝贵的经验。
比赛虽未取得胜利,但我们收获了宝贵的经验。
虽 đứng sau chủ ngữ, không đặt trước chủ ngữ ở đầu câu như 虽然.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!