一时……一时……
一时 + A,一时 + B
Giải thích
Dùng 一时 lặp lại ở đầu hai vế (hoặc hai cụm) mang nghĩa trái ngược để diễn tả tình trạng thay đổi qua lại liên tục, thất thường trong một khoảng thời gian: 一时冷一时热, 一时上升一时下降. Nghĩa tương đương 一会儿…一会儿… (khẩu ngữ) và 时而…时而… (văn viết). Phân biệt với 一时 đứng một mình nghĩa “nhất thời, trong lúc đó” (一时想不起来).
最近产品价格不太稳定,一时上升,一时下降。
zuìjìn chǎnpǐn jiàgé bùtài wěndìng , yīshí shàngshēng , yīshí xiàjiàng 。
Gần đây giá sản phẩm không ổn định lắm, lúc thì tăng, lúc thì giảm.
最近产品价格不太稳定,一时上升,一时下降。
zuìjìn chǎnpǐn jiàgé bùtài wěndìng , yīshí shàngshēng , yīshí xiàjiàng 。
Gần đây giá sản phẩm không ổn định lắm, lúc thì tăng, lúc thì giảm.
这段时间天气变化快,一时冷一时热,很容易感冒。
zhè duàn shíjiān tiānqì biànhuà kuài , yīshí lěng yīshí rè , hěn róngyì gǎnmào 。
Dạo này thời tiết thay đổi nhanh, lúc lạnh lúc nóng, rất dễ bị cảm.
他的情绪很不稳定,一时哭,一时笑。
tā de qíngxù hěn bù wěndìng , yīshí kū , yīshí xiào 。
Tâm trạng anh ấy rất thất thường, lúc khóc lúc cười.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!