学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/一时……一时……就算……,也……虽……,但/可/却/也……
一时
HSK 6 · Trung cấpLiên từ3 ví dụĐọc 2 phút

一时……一时……

Cấu trúc 一时…一时…: lúc thì…, lúc thì…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

一时……一时……Cấu trúc

一时 + A,一时 + B

Giải thích

Dùng 一时 lặp lại ở đầu hai vế (hoặc hai cụm) mang nghĩa trái ngược để diễn tả tình trạng thay đổi qua lại liên tục, thất thường trong một khoảng thời gian: 一时冷一时热, 一时上升一时下降. Nghĩa tương đương 一会儿…一会儿… (khẩu ngữ) và 时而…时而… (văn viết). Phân biệt với 一时 đứng một mình nghĩa “nhất thời, trong lúc đó” (一时想不起来).

最近产品价格不太稳定,一时上升,一时下降。

zuìjìn chǎnpǐn jiàgé bùtài wěndìng , yīshí shàngshēng , yīshí xiàjiàng 。

Gần đây giá sản phẩm không ổn định lắm, lúc thì tăng, lúc thì giảm.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    最近产品价格不太稳定,一时上升,一时下降。

    zuìjìn chǎnpǐn jiàgé bùtài wěndìng , yīshí shàngshēng , yīshí xiàjiàng 。

    Gần đây giá sản phẩm không ổn định lắm, lúc thì tăng, lúc thì giảm.

  2. 2

    这段时间天气变化快,一时冷一时热,很容易感冒。

    zhè duàn shíjiān tiānqì biànhuà kuài , yīshí lěng yīshí rè , hěn róngyì gǎnmào 。

    Dạo này thời tiết thay đổi nhanh, lúc lạnh lúc nóng, rất dễ bị cảm.

  3. 3

    他的情绪很不稳定,一时哭,一时笑。

    tā de qíngxù hěn bù wěndìng , yīshí kū , yīshí xiào 。

    Tâm trạng anh ấy rất thất thường, lúc khóc lúc cười.

Trước就算……,也……Tiếp虽……,但/可/却/也……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!