与此同时
Vế 1,与此同时,(也/还) + Vế 2 = đồng thời với đó…: 经济在发展,与此同时,环境问题也日益突出。
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause 1,与此同时,Clause 2
Vế 1,与此同时,(也/还) + Vế 2 = đồng thời với đó…: 经济在发展,与此同时,环境问题也日益突出。
Giải thích
与此同时 (yǔ cǐ tóngshí) là liên từ trang trọng nghĩa "đồng thời với việc đó, cùng lúc đó". 此 chỉ sự việc vừa nói ở vế/câu trước, nên 与此同时 thường đứng đầu vế sau hoặc đầu câu sau, ngăn bởi dấu phẩy, để bổ sung một sự việc khác diễn ra song song. Hay dùng trong văn viết, tin tức, báo cáo, bài nghị luận; vế sau thường có 也/还/又 đi kèm.
公司在扩大国内市场,与此同时,也在积极开拓海外业务。
Gōngsī zài kuòdà guónèi shìchǎng, yǔcǐtóngshí, yě zài jījí kāituò hǎiwài yèwù.
Công ty đang mở rộng thị trường trong nước, đồng thời cũng tích cực khai phá mảng kinh doanh ở nước ngoài.
Nối hai vế
Vế 1,与此同时,也/还 + Vế 2
他在准备考试,与此同时,还要照顾生病的母亲。
Tā zài zhǔnbèi kǎoshì, yǔcǐtóngshí, hái yào zhàogu shēngbìng de mǔqīn.
Anh ấy đang ôn thi, đồng thời còn phải chăm sóc mẹ bị ốm.
Đầu câu mới
Câu 1。与此同时,Câu 2。
国内旅游市场迅速恢复。与此同时,出境游也开始升温。
Guónèi lǚyóu shìchǎng xùnsù huīfù. Yǔcǐtóngshí, chūjìng yóu yě kāishǐ shēngwēn.
Thị trường du lịch nội địa phục hồi nhanh. Cùng lúc đó, du lịch nước ngoài cũng bắt đầu nóng lên.
Liệt kê hai diễn biến xảy ra song song.
今年的毕业生人数创下新高,与此同时,就业压力也进一步加大。
Jīnnián de bìyèshēng rénshù chuàng xià xīn gāo, yǔcǐtóngshí, jiùyè yālì yě jìnyíbù jiā dà.
Số sinh viên tốt nghiệp năm nay đạt mức cao kỷ lục, đồng thời áp lực việc làm cũng tăng thêm.
Nêu mặt lợi rồi nêu mặt hại song song.
科技让生活更方便,与此同时,也让人越来越离不开手机。
Kējì ràng shēnghuó gèng fāngbiàn, yǔcǐtóngshí, yě ràng rén yuèláiyuè líbukāi shǒujī.
Công nghệ làm cuộc sống tiện hơn, đồng thời cũng khiến người ta ngày càng không rời được điện thoại.
公司在扩大国内市场,与此同时,也在积极开拓海外业务。
Gōngsī zài kuòdà guónèi shìchǎng, yǔcǐtóngshí, yě zài jījí kāituò hǎiwài yèwù.
Công ty đang mở rộng thị trường trong nước, đồng thời cũng tích cực khai phá mảng kinh doanh ở nước ngoài.
城市的人口不断增加,与此同时,交通压力也越来越大。
Chéngshì de rénkǒu bùduàn zēngjiā, yǔcǐtóngshí, jiāotōng yālì yě yuèláiyuè dà.
Dân số thành phố không ngừng tăng, cùng lúc đó áp lực giao thông cũng ngày càng lớn.
他白天在银行上班,与此同时,还在读在职研究生。
Tā báitiān zài yínháng shàngbān, yǔcǐtóngshí, hái zài dú zàizhí yánjiūshēng.
Ban ngày anh ấy làm ở ngân hàng, đồng thời còn đang học cao học tại chức.
新能源汽车的销量逐年上升,与此同时,充电设施的建设也在加快。
Xīn néngyuán qìchē de xiāoliàng zhúnián shàngshēng, yǔcǐtóngshí, chōngdiàn shèshī de jiànshè yě zài jiākuài.
Doanh số xe năng lượng mới tăng qua từng năm, cùng lúc đó việc xây dựng trạm sạc cũng đang được đẩy nhanh.
网络购物给人们带来了便利,与此同时,也产生了大量的快递包装垃圾。
Wǎngluò gòuwù gěi rénmen dàilái le biànlì, yǔcǐtóngshí, yě chǎnshēng le dàliàng de kuàidì bāozhuāng lājī.
Mua sắm trực tuyến mang lại sự tiện lợi cho mọi người, nhưng đồng thời cũng tạo ra lượng lớn rác bao bì chuyển phát.
Dấu hiệu nhận biết:与此同时同时也还
Mẹo nhớ nhanh
与此同时 = "dữ thử đồng thời" → cùng (与) với việc này (此) đồng thời (同时).
我一边吃饭,与此同时一边看手机。
我一边吃饭,一边看手机。
与此同时 là liên từ trang trọng nối hai sự việc/xu hướng; hành động nhỏ cùng lúc của một người dùng 一边……一边……, không ghép với 与此同时.
Không hẳn; nhiều khi nó còn mang nghĩa bổ sung "bên cạnh đó", nêu thêm một mặt khác của vấn đề.
Có, nhưng nghe khá trang trọng; nói chuyện hằng ngày dùng 同时 tự nhiên hơn.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!