学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/等...就...同时即使...也...
等
HSK 4 · Trung cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

等...就...

Cấu trúc 等……就…… trong tiếng Trung: đợi khi… thì…

等 + Điều kiện (+ 了/以后),(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = đợi khi… thì…: 等你来了,我们就吃饭.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

等...就...Cấu trúc

等 + Clause,就 + Clause

等 + Điều kiện (+ 了/以后),(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = đợi khi… thì…: 等你来了,我们就吃饭.

Giải thích

等…就… (děng… jiù…) diễn tả "đợi đến khi… thì…": sau khi điều kiện ở vế trước xảy ra, kết quả ở vế sau mới diễn ra. Vế đầu thường kết thúc bằng 了 hoặc 以后 / 的时候 (等我做完了…, 等你到了以后…). Vế sau có 就 hoặc 再. Dùng cho việc CHƯA xảy ra, mang ý trấn an, hẹn hoặc sắp xếp kế hoạch.

她只是有点儿害羞,等跟大家熟悉了就好了。

Tā zhǐshì yǒudiǎnr hàixiū, děng gēn dàjiā shúxī le jiù hǎo le.

Cô bé chỉ hơi ngại ngùng, đợi khi quen mọi người rồi sẽ ổn thôi.

2

Công thức theo dạng câu

Cơ bản

等 + Điều kiện + 了,就 + Kết quả

等我写完作业就去玩。

Děng wǒ xiě wán zuòyè jiù qù wán.

Đợi con làm xong bài tập là đi chơi.

Kèm 以后

等 + Điều kiện + 以后,再 + Kết quả

等考试结束以后再说吧。

Děng kǎoshì jiéshù yǐhòu zàishuō ba.

Đợi thi xong rồi hãy nói.

3

Cách dùng

  1. 1Trấn an

    …就好了.

    • 别担心,等吃了药就不疼了。

      Bié dānxīn, děng chī le yào jiù bù téng le.

      Đừng lo, đợi uống thuốc là hết đau thôi.

  2. 2Sắp xếp kế hoạch

    Hẹn làm việc sau.

    • 等放假了,我们就去旅行。

      Děng fàngjià le, wǒmen jiù qù lǚxíng.

      Đợi được nghỉ, chúng ta sẽ đi du lịch.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    她只是有点儿害羞,等跟大家熟悉了就好了。

    Tā zhǐshì yǒudiǎnr hàixiū, děng gēn dàjiā shúxī le jiù hǎo le.

    Cô bé chỉ hơi ngại ngùng, đợi khi quen mọi người rồi sẽ ổn thôi.

  2. 2

    他有点儿紧张,等上台表演就好了。

    Tā yǒudiǎnr jǐnzhāng, děng shàngtái biǎoyǎn jiù hǎo le.

    Anh ấy hơi căng thẳng, đợi khi lên sân khấu biểu diễn là ổn thôi.

  3. 3

    等我下了班就去找你。

    Děng wǒ xià le bān jiù qù zhǎo nǐ.

    Đợi tôi tan làm là đi tìm bạn ngay.

  4. 4

    等雨停了,我们就出发。

    Děng yǔ tíng le, wǒmen jiù chūfā.

    Đợi mưa tạnh, chúng ta sẽ xuất phát.

  5. 5

    等你到了北京以后,就给我打个电话。

    Děng nǐ dào le Běijīng yǐhòu, jiù gěi wǒ dǎ gè diànhuà.

    Đợi bạn đến Bắc Kinh rồi thì gọi điện cho tôi nhé.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Dùng cho việc chưa xảy ra.
  • 就 có thể thay bằng 再 (rồi mới).
  • 等 đứng trước chủ ngữ vế đầu.

Dấu hiệu nhận biết:了以后再就

等

Mẹo nhớ nhanh

等 = "đợi": "đợi tôi xong thì…" → 等我完了就….

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

等...就...等 + Điều kiện (+ 了/以后),(Chủ ngữ) + 就 + Kết quả = đợi khi… thì…: 等你来了,我们就吃饭.
一…就…一…就… nhấn mạnh hai việc liền nhau ngay lập tức; 等…就… nhấn mạnh phải chờ điều kiện xảy ra trước.Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là… →
7

Lỗi thường gặp

  • 我下了班等就去找你。

    等我下了班就去找你。

    等 đứng đầu vế điều kiện, trước chủ ngữ.

  • 等雨停了,我们出发了。

    等雨停了,我们就出发。

    Việc chưa xảy ra; vế sau dùng 就, không dùng 了 hoàn thành.

8

Câu hỏi thường gặp

等…就… dùng cho quá khứ được không?

Chủ yếu cho việc chưa xảy ra.

等…就… và 等…再… khác nhau thế nào?

再 nhấn mạnh "rồi mới", trì hoãn đến sau điều kiện.

Có cần 了 ở vế đầu không?

Thường có 了 hoặc 以后.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 4 · Bài 63Lỡ Chuyến Bay Nối Chuyến - Sắp Xếp Việc Tiếp Theo Với 等……就……

Cấu trúc liên quan

一……就……

Cấu trúc 一……就……: vừa… là…, hễ… là…

要是…(的话),就…

Cấu trúc 要是……(的话),就……: nếu… thì…

只要…就…

Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì…

既然…就

Cấu trúc 既然……就……: đã… thì…

一旦……就……

Cấu trúc 一旦……就……: một khi… thì…

倘若……就……

Cấu trúc 倘若……就……: nếu như… thì…

Trước同时Tiếp即使...也...

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!