Cấu trúc 等...就... (đợi khi... thì...)
Wait until... then... (等...就...)
⚙ Cấu trúc
等 + Clause,就 + Clause
Giải thích
"等...就..." diễn tả "đợi khi...thì...", nghĩa là sau khi điều kiện ở vế trước xảy ra thì kết quả ở vế sau sẽ diễn ra.
她只是有点儿害羞,等跟大家熟悉了就好了。
tā zhǐ shì yǒu diǎn er hài xiū , děng gēn dà jiā shú xī le jiù hǎo le 。
Nó chỉ hơi ngại ngùng, đợi khi quen mọi người rồi sẽ ổn thôi.
他有点儿紧张,等上台表演就好了。
tā yǒu diǎn er jǐn zhāng , děng shàng tái biǎo yǎn jiù hǎo le 。
Anh ấy hơi căng thẳng, đợi khi lên sân khấu biểu diễn rồi sẽ ổn thôi.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!