程度补语
Động từ + 得 + (很) + Tính từ = làm… (như thế nào): 他写得很漂亮. Phủ định: 写得不漂亮.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 得 + Adj / Subject + Verb + 得 + 很/非常 + Adj
Động từ + 得 + (很) + Tính từ = làm… (như thế nào): 他写得很漂亮. Phủ định: 写得不漂亮.
Giải thích
Bổ ngữ với 得 (de) đứng sau động từ để đánh giá, mô tả mức độ hoặc kết quả của hành động: 她唱得很好 (cô ấy hát rất hay). Cấu trúc: Động từ + 得 + (很/非常/太) + Tính từ. Phủ định đặt 不 trước tính từ: 说得不清楚. Câu hỏi: 说得怎么样?/ 说得好不好? Nếu có tân ngữ, lặp lại động từ hoặc đưa tân ngữ lên trước: 他(说)汉语说得很好.
她唱得很好。
Tā chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.
Khẳng định
Chủ ngữ + Động từ + 得 + (很) + Tính từ
他来得很早。
Tā láide hěn zǎo.
Anh ấy đến rất sớm.
Phủ định
Chủ ngữ + Động từ + 得 + 不 + Tính từ
我考得不好。
Wǒ kǎo de bù hǎo.
Tôi thi không tốt.
Có tân ngữ
Chủ ngữ + (Động từ) + Tân ngữ + Động từ + 得 + Tính từ
她做饭做得很好吃。
Tā zuòfàn zuò de hěn hǎochī.
Cô ấy nấu ăn rất ngon.
Khen chê cách làm.
你的字写得真漂亮!
Nǐ de zì xiě de zhēn piàoliang!
Chữ bạn viết đẹp thật!
…得怎么样?
这次考试你考得怎么样?
Zhè cì kǎoshì nǐ kǎo de zěnmeyàng?
Kỳ thi này bạn làm bài thế nào?
她唱得很好。
Tā chàng de hěn hǎo.
Cô ấy hát rất hay.
他跑得太快了。
Tā pǎo de tài kuài le.
Anh ấy chạy quá nhanh.
你说得不清楚。
Nǐ shuō de bù qīngchu.
Bạn nói không rõ ràng.
他汉语说得非常流利。
Tā Hànyǔ shuō de fēicháng liúlì.
Anh ấy nói tiếng Trung vô cùng lưu loát.
昨天晚上你睡得好吗?
Zuótiān wǎnshang nǐ shuì de hǎo ma?
Tối qua bạn ngủ có ngon không?
Dấu hiệu nhận biết:很不怎么样非常
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "hát hay" → tiếng Trung chèn 得 vào giữa: 唱得好. Tân ngữ thì "lặp động từ": 唱歌唱得好.
她唱得好很。
她唱得很好。
很 đứng trước tính từ, không đứng sau.
他不说得清楚。
他说得不清楚。
Phủ định đặt 不 sau 得, trước tính từ.
不 đặt sau 得: 说得不好.
Lặp động từ: 他写字写得很好, hoặc 他字写得很好.
地 + động từ (trạng ngữ); động từ + 得 (bổ ngữ).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!