过
Động từ + 过 = đã từng…: 我吃过北京烤鸭. Phủ định: 没 + Động từ + 过 (chưa từng).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + Verb + 过 + (Object)
Động từ + 过 = đã từng…: 我吃过北京烤鸭. Phủ định: 没 + Động từ + 过 (chưa từng).
Giải thích
过 (guo) đặt ngay sau động từ để nói về kinh nghiệm đã từng có trong quá khứ: 我去过北京 (tôi đã từng đến Bắc Kinh). Phủ định: 没(有) + Động từ + 过 (chưa từng). Câu hỏi: Động từ + 过 + … + 吗? hoặc …过没有? 过 nhấn mạnh trải nghiệm, khác với 了 (hành động đã hoàn thành). Tân ngữ đứng sau 过.
我去过北京。
Wǒ qù guò Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
Khẳng định
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ
我见过他。
Wǒ jiànguò tā.
Tôi từng gặp anh ấy.
Phủ định
Chủ ngữ + 没(有) + Động từ + 过 + Tân ngữ
我没坐过飞机。
Wǒ méi zuò guò fēijī.
Tôi chưa từng đi máy bay.
Nghi vấn
Chủ ngữ + Động từ + 过 + Tân ngữ + 吗/没有?
你来过越南没有?
Nǐ lái guò Yuènán méiyǒu?
Bạn từng đến Việt Nam chưa?
Trong đời đã có lần làm việc đó.
我爬过泰山。
Wǒ pá guò Tài Shān.
Tôi từng leo núi Thái Sơn.
Động từ + 过 + số lần + 次.
我去过两次长城。
Wǒ qù guò liǎng cì Chángchéng.
Tôi đã đến Vạn Lý Trường Thành hai lần.
我去过北京。
Wǒ qù guò Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
你吃过饺子吗?
Nǐ chī guò jiǎozi ma?
Bạn đã từng ăn sủi cảo chưa?
我没有去过上海。
Wǒ méiyǒu qù guò Shànghǎi.
Tôi chưa từng đến Thượng Hải.
他学过两年日语。
Tā xué guò liǎng nián Rìyǔ.
Anh ấy từng học tiếng Nhật hai năm.
这个电影我看过三次。
Zhège diànyǐng wǒ kàn guò sān cì.
Bộ phim này tôi đã xem ba lần.
Dấu hiệu nhận biết:没次以前从来
Mẹo nhớ nhanh
过 = "từng" của tiếng Việt, nhưng đặt SAU động từ: "từng đi" → 去过.
我不去过北京。
我没去过北京。
Phủ định của 过 dùng 没(有), không dùng 不.
我去北京过。
我去过北京。
过 đứng ngay sau động từ, trước tân ngữ.
了 = đã xong việc cụ thể; 过 = đã từng trải qua.
没(有) + động từ + 过: 我没去过.
从来没 + Động từ + 过: 我从来没喝过酒.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!