要/快要/就要……了
快要/就要/要 + Động từ + 了 = sắp… rồi: 快要下雨了. Có thời gian cụ thể dùng 就要…了: 明天就要走了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 快要/就要/要 + Verb + 了
快要/就要/要 + Động từ + 了 = sắp… rồi: 快要下雨了. Có thời gian cụ thể dùng 就要…了: 明天就要走了.
Giải thích
要…了, 快(要)…了 và 就要…了 đều diễn tả sự việc SẮP xảy ra, tương đương "sắp… rồi". 快要…了 nhấn mạnh rất gần; 就要…了 nhấn mạnh sắp đến nơi và dùng được với thời gian cụ thể (明天, 下个月). Khi câu có thời gian cụ thể thì KHÔNG dùng 快要…了. 了 cuối câu là bắt buộc.
飞机要起飞了。
Fēijī yào qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.
Sắp xảy ra
Chủ ngữ + 要 + Động từ + 了
天要黑了。
Tiān yào hēi le.
Trời sắp tối rồi.
Rất gần
Chủ ngữ + 快(要) + Động từ + 了
我快到了。
Wǒ kuài dào le.
Tôi sắp đến rồi.
Có thời gian cụ thể
Chủ ngữ + Thời gian + 就要 + Động từ + 了
他后天就要回国了。
Tā hòutiān jiùyào huíguó le.
Ngày kia anh ấy về nước rồi.
Thường kèm lời thúc giục.
快要上课了,别玩了。
Kuàiyào shàngkè le, bié wán le.
Sắp vào học rồi, đừng chơi nữa.
快 + danh từ thời gian + 了.
快十二点了,你还不睡?
Kuài shí'èr diǎn le, nǐ hái bú shuì?
Sắp mười hai giờ rồi, bạn vẫn chưa ngủ à?
飞机要起飞了。
Fēijī yào qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.
快要下雨了,我们回家吧。
Kuàiyào xiàyǔ le, wǒmen huíjiā ba.
Sắp mưa rồi, chúng mình về nhà thôi.
下个月姐姐就要结婚了。
Xiàgèyuè jiějie jiùyào jiéhūn le.
Tháng sau chị gái sắp kết hôn rồi.
电影快要开始了,快点儿进去吧。
Diànyǐng kuàiyào kāishǐ le, kuàidiǎnr jìnqù ba.
Phim sắp bắt đầu rồi, mau vào đi.
我们明天就要考试了。
Wǒmen míngtiān jiùyào kǎoshì le.
Ngày mai chúng tôi thi rồi.
Dấu hiệu nhận biết:了快就要明天
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "sắp… rồi" → tiếng Trung cũng có hai phần: 快要 (sắp) … 了 (rồi).
下个月姐姐快要结婚了。
下个月姐姐就要结婚了。
Có thời gian cụ thể dùng 就要…了, không dùng 快要…了.
火车快要开。
火车快要开了。
Cấu trúc "sắp" cần 了 cuối câu.
就要 dùng được với thời gian cụ thể; 快要 thì không.
Không, 了 là phần bắt buộc của cấu trúc.
快八点了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!