正在
Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ 呢) = đang…: 我正在上课呢. Phủ định: 没在 + Động từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 正在 + Verb + Object
Chủ ngữ + 正在 + Động từ (+ 呢) = đang…: 我正在上课呢. Phủ định: 没在 + Động từ.
Giải thích
正在 (zhèngzài) đứng trước động từ, diễn tả hành động ĐANG diễn ra tại một thời điểm, nhấn mạnh quá trình: 我正在吃饭. Cuối câu có thể thêm 呢 cho tự nhiên. Các dạng tương đương: 在 + Động từ, 正 + Động từ + 呢, hoặc chỉ Động từ + 呢. Phủ định dùng 没(在) + động từ, không nói 不正在.
我正在写汉字。
Wǒ zhèngzài xiě hànzì.
Tôi đang viết chữ Hán.
Khẳng định
Chủ ngữ + 正在 + Động từ + (Tân ngữ) + (呢)
弟弟正在做作业呢。
Dìdi zhèngzài zuò zuòyè ne.
Em trai đang làm bài tập.
Phủ định
Chủ ngữ + 没(在) + Động từ
我没在睡觉,我在看书。
Wǒ méi zài shuìjiào, wǒ zài kàn shū.
Tôi không ngủ, tôi đang đọc sách.
Nghi vấn
Chủ ngữ + 正在 + Động từ + 吗?
你正在忙吗?
Nǐ zhèngzài máng ma?
Bạn đang bận à?
Trả lời câu 你在做什么?
——你在干什么?——我正在做饭。
— Nǐ zài gànshénme? — Wǒ zhèngzài zuòfàn.
— Bạn đang làm gì? — Mình đang nấu cơm.
Kết hợp …的时候.
他来的时候,我正在吃饭。
Tā lái de shíhou, wǒ zhèngzài chīfàn.
Lúc anh ấy đến, tôi đang ăn cơm.
我正在写汉字。
Wǒ zhèngzài xiě hànzì.
Tôi đang viết chữ Hán.
妈妈正在做饭呢。
Māma zhèngzài zuòfàn ne.
Mẹ đang nấu cơm.
你打电话的时候,我正在洗澡。
Nǐ dǎdiànhuà de shíhou, wǒ zhèngzài xǐzǎo.
Lúc bạn gọi điện, tôi đang tắm.
他们正在开会,请等一下。
Tāmen zhèngzài kāihuì, qǐng děng yíxià.
Họ đang họp, xin đợi một chút.
孩子们正在外面玩儿。
Háizi men zhèngzài wàimiàn wánr.
Bọn trẻ đang chơi ở bên ngoài.
Dấu hiệu nhận biết:呢的时候在正
Mẹo nhớ nhanh
正在 = "đang" — đặt đúng chỗ như tiếng Việt: "tôi đang ăn" → 我正在吃.
我不正在看电视。
我没在看电视。
Phủ định không dùng 不正在; dùng 没(在) + động từ.
我正在知道这件事。
我知道这件事。
正在 không đi với động từ trạng thái như 知道, 是, 有.
Gần như nhau; 正在 nhấn mạnh "ngay lúc này" hơn.
没(在) + động từ.
Được: 他吃饭呢 = anh ấy đang ăn cơm.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!