着
Động từ + 着 = trạng thái đang kéo dài: 窗户开着 (cửa sổ đang mở), 他拿着一本书 (anh ấy đang cầm một quyển sách).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + Verb + 着 + (Object)
Động từ + 着 = trạng thái đang kéo dài: 窗户开着 (cửa sổ đang mở), 他拿着一本书 (anh ấy đang cầm một quyển sách).
Giải thích
着 (zhe) đứng ngay sau động từ, diễn tả động tác hoặc trạng thái đang được DUY TRÌ, kéo dài: 门开着 (cửa đang mở), 他站着 (anh ấy đang đứng). Hay dùng với động từ tư thế, trang phục, trạng thái (站, 坐, 穿, 戴, 开, 拿). Phủ định: 没(有) + Động từ + 着. Khác 在 (đang làm một hoạt động), 着 nhấn mạnh trạng thái tĩnh. Dạng V1着V2 chỉ cách thức: 坐着吃.
他在学校门口站着。
Tā zài xuéxiào ménkǒu zhàn zhe.
Anh ấy đang đứng ở cổng trường.
Trạng thái duy trì
Chủ ngữ + Động từ + 着 + (Tân ngữ)
他戴着眼镜。
Tā dài zhe yǎnjìng.
Anh ấy đang đeo kính.
Phủ định
Chủ ngữ + 没 + Động từ + 着
灯没开着。
Dēng méi kāi zhe.
Đèn không bật.
Cách thức
Động từ 1 + 着 + Động từ 2
他笑着说:“没关系。”
Tā xiào zhe shuō: "méiguānxi."
Anh ấy cười nói: "Không sao."
Miêu tả người.
那个拿着手机的人是我哥哥。
Nàge ná zhe shǒujī de rén shì wǒ gēge.
Người đang cầm điện thoại kia là anh trai tôi.
V1 着 là cách thức của V2.
别躺着看书。
Bié tǎng zhe kàn shū.
Đừng nằm đọc sách.
他在学校门口站着。
Tā zài xuéxiào ménkǒu zhàn zhe.
Anh ấy đang đứng ở cổng trường.
外面下着雨。
Wàimiàn xià zhe yǔ.
Bên ngoài trời đang mưa.
门开着,你进来吧。
Mén kāi zhe, nǐ jìnlái ba.
Cửa đang mở, bạn vào đi.
她穿着一件红色的衣服。
Tā chuān zhe yí jiàn hóngsè de yīfu.
Cô ấy đang mặc một chiếc áo màu đỏ.
我们坐着聊天吧。
Wǒmen zuò zhe liáotiān ba.
Chúng ta ngồi nói chuyện đi.
Dấu hiệu nhận biết:在呢没穿
Mẹo nhớ nhanh
Nghĩ 着 là "đang ở trạng thái": 开着 = đang để mở, 坐着 = đang ở tư thế ngồi.
门开着了。
门开着。
着 biểu thị trạng thái đang duy trì, không dùng cùng 了.
门不开着。
门没开着。
Phủ định của 着 dùng 没.
在 + V: đang làm hoạt động; V + 着: trạng thái đang duy trì.
没 + V + 着.
"Ngồi ăn" — 坐着 chỉ cách thức của 吃.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!