结果补语 会
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 会 + (Object)
Giải thích
会 (huì) đặt sau 学 hoặc 教 làm bổ ngữ kết quả, cho biết nhờ học/dạy mà đã nắm được một kỹ năng: 学会 (học được, học biết), 教会 (dạy cho biết). 我学会游泳了 nhấn mạnh quá trình học đã có kết quả, còn 我会游泳 chỉ nói hiện mình có kỹ năng đó. Tân ngữ đứng sau 会; khi đã đạt kết quả, cuối câu thường có 了. Phủ định dùng 没(有) và bỏ 了: 我还没学会. Câu hỏi: 你学会了吗?/ 学会了没有?
我学会游泳了。
wǒ xuéhuì yóuyǒng le 。
Tôi đã học được bơi rồi.
我学会游泳了。
wǒ xuéhuì yóuyǒng le 。
Tôi đã học được bơi rồi.
妈妈教会了我做中国菜。
māma jiào huì le wǒ zuò zhōngguó cài 。
Mẹ đã dạy tôi biết nấu món Trung Quốc.
这个汉字我还没学会。
zhège hànzì wǒ hái méi xuéhuì 。
Chữ Hán này tôi vẫn chưa học được.
我没学会了游泳。
我没学会游泳。
Phủ định bổ ngữ kết quả bằng 没, câu phủ định không dùng 了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!