学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/结果补语 会动词 + 上/下/进/出/过/回都……了
结果补语 会
HSK 2 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

结果补语 会

Bổ ngữ kết quả 会: học được, dạy được (学会, 教会)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

结果补语 会Cấu trúc

Verb + 会 + (Object)

Giải thích

会 (huì) đặt sau 学 hoặc 教 làm bổ ngữ kết quả, cho biết nhờ học/dạy mà đã nắm được một kỹ năng: 学会 (học được, học biết), 教会 (dạy cho biết). 我学会游泳了 nhấn mạnh quá trình học đã có kết quả, còn 我会游泳 chỉ nói hiện mình có kỹ năng đó. Tân ngữ đứng sau 会; khi đã đạt kết quả, cuối câu thường có 了. Phủ định dùng 没(有) và bỏ 了: 我还没学会. Câu hỏi: 你学会了吗?/ 学会了没有?

我学会游泳了。

wǒ xuéhuì yóuyǒng le 。

Tôi đã học được bơi rồi.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我学会游泳了。

    wǒ xuéhuì yóuyǒng le 。

    Tôi đã học được bơi rồi.

  2. 2

    妈妈教会了我做中国菜。

    māma jiào huì le wǒ zuò zhōngguó cài 。

    Mẹ đã dạy tôi biết nấu món Trung Quốc.

  3. 3

    这个汉字我还没学会。

    zhège hànzì wǒ hái méi xuéhuì 。

    Chữ Hán này tôi vẫn chưa học được.

3

Lỗi thường gặp

  • 我没学会了游泳。

    我没学会游泳。

    Phủ định bổ ngữ kết quả bằng 没, câu phủ định không dùng 了.

Trước动词 + 上/下/进/出/过/回Tiếp都……了

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!