学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/结果补语 着(zháo)结果补语 住结果补语 到
结果补语 着
HSK 3 · Sơ cấpThì / thể (Aspect)5 ví dụĐọc 2 phút

结果补语 着(zháo)

Bổ ngữ kết quả 着 (zháo) trong tiếng Trung: 睡着, 找着

Động từ + 着 (zháo) = làm… được (đạt mục đích): 睡着了 (ngủ được rồi), 没找着 (không tìm thấy), 睡不着 (không ngủ được).

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

结果补语 着(zháo)Cấu trúc

Verb + 着 + Object

Động từ + 着 (zháo) = làm… được (đạt mục đích): 睡着了 (ngủ được rồi), 没找着 (không tìm thấy), 睡不着 (không ngủ được).

Giải thích

着 đọc là zháo khi làm bổ ngữ kết quả, cho biết hành động đã ĐẠT ĐƯỢC mục đích: 买着 (mua được), 找着 (tìm thấy), 睡着 (ngủ được, ngủ thiếp đi), 猜着 (đoán trúng). Nghĩa gần 到 nhưng thiên khẩu ngữ phương Bắc. Phủ định: 没 + Động từ + 着; dạng khả năng: 睡不着 (không ngủ được). Đừng nhầm với 着 (zhe) chỉ trạng thái tiếp diễn.

你要的那本书我给你买着了。

Nǐ yào de nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎi zháo le.

Cuốn sách bạn cần tôi đã mua được cho bạn rồi.

2

Công thức theo dạng câu

Khẳng định

Chủ ngữ + Động từ + 着 + (Tân ngữ) + 了

孩子睡着了。

Háizi shuìzháo le.

Đứa bé ngủ rồi.

Phủ định

Chủ ngữ + 没 + Động từ + 着

票没买着。

Piào méi mǎi zháo.

Không mua được vé.

Khả năng

Động từ + 得/不 + 着

太吵了,我睡不着。

Tài chǎo le, wǒ shuì bù zháo.

Ồn quá, tôi không ngủ được.

3

Cách dùng

  1. 1Giấc ngủ

    睡着, 睡不着 rất thường dùng.

    • 他看着电视就睡着了。

      Tā kàn zhe diànshì jiù shuìzháo le.

      Anh ấy xem ti vi rồi ngủ thiếp đi.

  2. 2Tìm, mua được

    Thay cho 到 trong khẩu ngữ.

    • 那家店的面包很难买着。

      Nà jiā diàn de miànbāo hěn nán mǎi zháo.

      Bánh mì của tiệm đó rất khó mua được.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    你要的那本书我给你买着了。

    Nǐ yào de nà běn shū wǒ gěi nǐ mǎi zháo le.

    Cuốn sách bạn cần tôi đã mua được cho bạn rồi.

  2. 2

    昨天晚上我很晚才睡着。

    Zuótiān wǎnshang wǒ hěn wǎn cái shuìzháo.

    Tối qua rất muộn tôi mới ngủ được.

  3. 3

    我找了半天也没找着钥匙。

    Wǒ zhǎo le bàntiān yě méi zhǎo zháo yàoshi.

    Tôi tìm mãi mà vẫn không thấy chìa khóa.

  4. 4

    我喝了咖啡,晚上睡不着。

    Wǒ hē le kāfēi, wǎnshang shuì bù zháo.

    Tôi uống cà phê nên buổi tối không ngủ được.

  5. 5

    你猜着了,就是他。

    Nǐ cāi zháo le, jiùshì tā.

    Bạn đoán trúng rồi, chính là anh ấy.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 着 bổ ngữ kết quả đọc zháo (thanh 2).
  • 睡着 (shuìzháo) = ngủ được; 睡着 (shuìzhe) = đang ngủ (trạng thái).
  • Nghĩa gần 到: 找着 ≈ 找到.

Dấu hiệu nhận biết:了没不才

结果补语 着

Mẹo nhớ nhanh

Nghe "zháo" sau động từ = "được rồi!": 睡着 = ngủ được, 找着 = tìm được.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

结果补语 着(zháo)Động từ + 着 (zháo) = làm… được (đạt mục đích): 睡着了 (ngủ được rồi), 没找着 (không tìm thấy), 睡不着 (không ngủ được).
着 (zhe)门开着 (zhe: đang mở - trạng thái); 睡着了 (zháo: đã ngủ được - kết quả).Trợ từ 着 trong tiếng Trung: trạng thái đang duy trì →
7

Lỗi thường gặp

  • 我昨天晚上没睡着了。

    我昨天晚上没睡着。

    Câu phủ định với 没 không dùng 了.

  • 我睡着不了。

    我睡不着。

    Dạng khả năng phủ định: Động từ + 不 + 着.

8

Câu hỏi thường gặp

着 đọc zháo khi nào?

Khi làm bổ ngữ kết quả "đạt được": 睡着, 找着.

睡不着 nghĩa là gì?

"Không ngủ được".

找着 và 找到 khác nhau không?

Nghĩa như nhau; 找着 khẩu ngữ hơn.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 3 · Bài 40Ra Sân Bay Đón Khách Hàng - Nói Đã Làm Được Hay Chưa Với Bổ Ngữ Kết Quả 着 (zháo)

Cấu trúc liên quan

着

Trợ từ 着 trong tiếng Trung: trạng thái đang duy trì

动词+着+动词+着

Cấu trúc Động từ + 着 + Động từ + 着: đang… thì (bất giác)…

Trước结果补语 住Tiếp结果补语 到

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!