Cấu trúc Động từ + 着 + Động từ + 着
V-zhe V-zhe (unexpected result)
⚙ Cấu trúc
Verb + 着 + Verb + 着
Giải thích
Cấu trúc lặp lại "动词+着+动词+着" diễn tả hành động được lặp lại hoặc kéo dài, dẫn đến một kết quả bất ngờ, thường trái với dự tính ban đầu.
小时候的记忆总是那么美好,笑着笑着就哭了。
xiǎo shí hòu de jì yì zǒng shì nà me měi hǎo , xiào zhe xiào zhe jiù kū le 。
Kỷ niệm hồi nhỏ luôn đẹp đẽ như vậy, cười cười lại khóc.
那天的羊肉饺子太好吃了,吃着吃着就忘了时间。
nà tiān de yáng ròu jiǎo zǐ tài hǎo chī le , chī zhe chī zhe jiù wàng le shí jiān 。
Hôm đó bánh chẻo thịt cừu ngon quá, ăn ăn lại quên mất thời gian.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!