想起来
(突然) + 想起来 + Điều đã quên = (bỗng) nhớ ra…: 我想起来了! 想不起来 = không nhớ ra.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
(突然) + 想起来 + Điều đã quên = (bỗng) nhớ ra…: 我想起来了! 想不起来 = không nhớ ra.
Giải thích
想起来 (xiǎng qǐlai) diễn tả hành động NHỚ RA điều đã biết nhưng tạm quên, thường đi với 突然 (đột nhiên) để nhấn mạnh việc nhớ ra bất ngờ. Tân ngữ có thể đứng sau (想起来 + mệnh đề), hoặc chen giữa 起 và 来 (想起一件事来), hoặc dùng 想起 + danh từ. Dạng khả năng: 想得起来 / 想不起来 (nhớ được / không nhớ ra).
我突然想起来得去银行,所以不能陪你去大使馆了。
Wǒ tūrán xiǎngqǐ láide qù yínháng, suǒyǐ bù néng péi nǐ qù dàshǐguǎn le.
Tôi đột nhiên nhớ ra là phải đi ngân hàng, nên không thể đi cùng bạn đến đại sứ quán được nữa.
Nhớ ra
Chủ ngữ + (突然) + 想起来 + (Mệnh đề)
我想起来了,钥匙在包里。
Wǒ xiǎng qǐlai le, yàoshi zài bāo lǐ.
Tôi nhớ ra rồi, chìa khóa ở trong túi.
Tân ngữ chen giữa
想起 + Tân ngữ + 来
他想起一个好办法来。
Tā xiǎngqǐ yí gè hǎo bànfǎ lái.
Anh ấy nhớ ra một cách hay.
Không nhớ ra
Chủ ngữ + 想不起来 + (Tân ngữ)
我想不起来他的电话号码。
Wǒ xiǎng bù qǐlai tā de diànhuà hàomǎ.
Tôi không nhớ ra số điện thoại của anh ấy.
Thay đổi kế hoạch.
哎呀,我想起来还没关窗户。
Āiyā, wǒ xiǎng qǐlai hái méi guān chuānghu.
Ôi, tôi nhớ ra là chưa đóng cửa sổ.
我突然想起来得去银行,所以不能陪你去大使馆了。
Wǒ tūrán xiǎngqǐ láide qù yínháng, suǒyǐ bù néng péi nǐ qù dàshǐguǎn le.
Tôi đột nhiên nhớ ra là phải đi ngân hàng, nên không thể đi cùng bạn đến đại sứ quán được nữa.
他突然想起来明天有考试,所以今晚不能出去玩了。
Tā tūrán xiǎng qǐlai míngtiān yǒu kǎoshì, suǒyǐ jīn wǎn bù néng chūqù wán le.
Anh ấy đột nhiên nhớ ra ngày mai có bài kiểm tra, nên tối nay không thể đi chơi được.
他叫什么名字?我一下子想起来了,他叫李明。
Tā jiào shénme míngzi? Wǒ yíxiàzi xiǎng qǐlai le, tā jiào Lǐ Míng.
Anh ấy tên gì nhỉ? À, tôi nhớ ra rồi, anh ấy tên Lý Minh.
看到这张照片,我想起来了,这是我们第一次见面的地方。
Kàndào zhè zhāng zhàopiàn, wǒ xiǎng qǐlai le, zhè shì wǒmen dìyī cì jiànmiàn de dìfāng.
Nhìn tấm ảnh này tôi nhớ ra rồi, đây là nơi chúng ta gặp nhau lần đầu.
我想起来了,明天是妈妈的生日。
Wǒ xiǎng qǐlai le, míngtiān shì māma de shēngrì.
Tôi nhớ ra rồi, mai là sinh nhật mẹ.
Dấu hiệu nhận biết:突然不了一下子
Mẹo nhớ nhanh
想起来 = "nghĩ trỗi lên" → ký ức trồi lên: nhớ ra.
我想出来他的名字了。
我想起来他的名字了。
Nhớ lại điều đã biết dùng 想起来; 想出来 là nghĩ ra cái mới.
我想不来起。
我想不起来。
Dạng khả năng: 想 + 不 + 起来.
想起来: nhớ lại; 想出来: nghĩ ra mới.
"Không nhớ ra".
Sau 想起来, hoặc giữa 起 và 来.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!