动词 + 过
Động từ + 过 + Tân ngữ = quay/chuyển qua: 转过身 (quay người), 接过书 (đón lấy sách), 走过桥 (đi qua cầu).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 过 + Object
Động từ + 过 + Tân ngữ = quay/chuyển qua: 转过身 (quay người), 接过书 (đón lấy sách), 走过桥 (đi qua cầu).
Giải thích
过 (guò) đứng NGAY sau động từ làm bổ ngữ xu hướng (khác trợ từ 过 chỉ kinh nghiệm, đọc nhẹ guo): biểu thị người/vật thông qua động tác mà ĐỔI HƯỚNG (转过身 = quay người, 回过头 = quay đầu lại) hoặc DỊCH CHUYỂN từ chỗ này sang chỗ khác, qua tay người khác (接过 = đón lấy, 递过 = đưa qua, 走过 = đi qua). Tân ngữ đứng sau 过; có thể thêm 来/去: 走过来.
他转过身,一句话也不说。
Tā zhuǎn guò shēn, yíjùhuà yě bù shuō.
Anh ấy quay người đi, không nói một lời nào.
Đổi hướng
Động từ (转/回) + 过 + Bộ phận cơ thể
她回过头冲我笑了笑。
Tā huí guòtóu chōng wǒ xiào le xiào.
Cô ấy quay đầu lại mỉm cười với tôi.
Chuyển qua tay
Động từ (接/递/拿) + 过 + Tân ngữ
服务员接过我的外套。
Fúwùyuán jiē guò wǒ de wàitào.
Nhân viên đón lấy áo khoác của tôi.
Đi qua
Động từ (走/跑/飞) + 过 + Nơi chốn
一只鸟飞过天空。
Yì zhī niǎo fēi guò tiānkōng.
Một con chim bay qua bầu trời.
Miêu tả động tác.
他接过信,马上打开看了起来。
Tā jiē guò xìn, mǎshàng dǎkāi kàn le qǐlai.
Anh ấy đón lấy bức thư, lập tức mở ra đọc.
他转过身,一句话也不说。
Tā zhuǎn guò shēn, yíjùhuà yě bù shuō.
Anh ấy quay người đi, không nói một lời nào.
接过书的那一刻,老王突然明白了自己失败的原因。
Jiē guò shū de nà yí kè, Lǎo Wáng tūrán míngbai le zìjǐ shībài de yuányīn.
Khoảnh khắc đón lấy cuốn sách, ông Vương bỗng hiểu ra nguyên nhân thất bại của mình.
听到有人叫他,他回过头看了看。
Tīngdào yǒurén jiào tā, tā huí guòtóu kàn le kàn.
Nghe có người gọi, anh ấy quay đầu lại nhìn.
她递过一杯水给我。
Tā dì guò yì bēi shuǐ gěi wǒ.
Cô ấy đưa qua cho tôi một cốc nước.
我们走过一座小桥,就到了村子。
Wǒmen zǒuguò yí zuò xiǎo qiáo, jiù dào le cūn zi.
Chúng tôi đi qua một cây cầu nhỏ là đến làng.
Dấu hiệu nhận biết:身头来去
Mẹo nhớ nhanh
过 = "qua" → quay qua, đưa qua, đi qua.
他转身过。
他转过身。/ 他转过身来。
Bổ ngữ 过 đứng ngay sau động từ, trước tân ngữ.
他接过了吗书?
他接过书了吗?
Tân ngữ đi liền sau động từ + 过.
Bổ ngữ chỉ hướng di chuyển; trải nghiệm chỉ "đã từng".
"Quay người lại".
Được: 转过身来, 走过来.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!