Sở Thích Và Du Lịch - Kể Trải Nghiệm Với Trợ Từ 过
Học cách nói về sở thích thể thao, du lịch và kể những nơi mình đã từng đến bằng trợ từ 过. Ví dụ: "我去过两次西安。"
- Hỏi và nói về sở thích: 爱好, 跑步, 游泳, 足球, 旅游.
- Dùng "V + 过" để kể trải nghiệm đã từng có và "没 + V + 过" để nói chưa từng.
- Nói số lần đã làm một việc (一次, 两次) và nhận xét 有意思 / 没意思.
Từ vựng & Ngữ pháp
- 爱好àihàon
sở thích
“我的爱好是跑步。”
Wǒ de àihào shì pǎobù.
Sở thích của tôi là chạy bộ.
- 旅游lǚyóuv
du lịch
“我很喜欢去外国旅游。”
Wǒ hěn xǐhuan qù wàiguó lǚyóu.
Tôi rất thích đi du lịch nước ngoài.
- 出国chūguóv
ra nước ngoài
“明年我想出国旅游。”
Míngnián wǒ xiǎng chūguó lǚyóu.
Sang năm tôi muốn ra nước ngoài du lịch.
- 外国wàiguón
nước ngoài
“我们公司有很多外国同事。”
Wǒmen gōngsī yǒu hěn duō wàiguó tóngshì.
Công ty chúng tôi có nhiều đồng nghiệp người nước ngoài.
- 次cìm
lần (lượng từ chỉ số lần)
“我去过两次上海。”
Wǒ qù guo liǎng cì Shànghǎi.
Tôi đã từng đến Thượng Hải hai lần.
- 有意思yǒu yìsiadj
thú vị, hay
“这本书很有意思。”
Zhè běn shū hěn yǒuyìsi.
Cuốn sách này rất hay.
- 没意思méi yìsiadj
chán, không thú vị
“一个人看电影没意思。”
Yí gè rén kàn diànyǐng méiyìsi.
Xem phim một mình chán lắm.
- 游泳yóuyǒngv
bơi
“周末我常常去游泳。”
Zhōumò wǒ chángcháng qù yóuyǒng.
Cuối tuần tôi thường đi bơi.
- 跑步pǎobùv
chạy bộ
“他每天早上都跑步。”
Tā měi tiān zǎoshang dōu pǎobù.
Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ.
- 足球zúqiún
bóng đá
“下班以后我们去踢足球吧。”
Xiàbān yǐhòu wǒmen qù tī zúqiú ba.
Tan làm chúng ta đi đá bóng nhé.
Luyện nghe
Bài 1/1你出国旅游过吗?
Giờ ăn trưa ở căng tin công ty tại Quảng Châu. Bạch Lộ ngồi cùng bàn với Đường Lượng, hai người nói chuyện về sở thích.
白露 (nhân viên phòng nhân sự) · 唐亮 (nhân viên phòng kỹ thuật)
1. 唐亮的爱好是什么?
Sở thích của Đường Lượng là gì?
Đăng nhập miễn phí để luyện tiếp
Phần luyện tập mở sẵn cho khách ở 3 bài đầu. Đăng nhập miễn phí để luyện shadowing, phản xạ, viết, nhập vai với AI và lưu tiến độ ở mọi bài.
ShadowingPhản xạ hỏi đápLuyện viếtNói tình huốngSpeaking cuối bài
Chờ Người Đang Bận - Nói Việc Đang Diễn Ra Với Phó Từ 正在
Tiếp tục luyện nói — duy trì phản xạ mỗi ngày
