Cấu trúc 已经...了 (đã... rồi)
Already... (已经...了)
⚙ Cấu trúc
已经 + Verb/Adj + 了
Giải thích
"已经...了" diễn tả một hành động hoặc trạng thái đã hoàn thành, tương đương "đã... rồi" trong tiếng Việt.
已经放假了,去打球的人肯定不多,星期天我们去学校的体育馆打网球吧。
yǐ jīng fàng jià le , qù dǎ qiú de rén kěn dìng bù duō , xīng qī tiān wǒ men qù xué xiào de tǐ yù guǎn dǎ wǎng qiú ba 。
Đã nghỉ rồi, người đi chơi bóng chắc chắn không nhiều, chủ nhật chúng ta đến nhà thi đấu của trường đánh quần vợt đi.
他已经走了。
tā yǐ jīng zǒu le 。
Anh ấy đã đi rồi.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!