已经...了
Chủ ngữ + 已经 + Động từ/Tính từ + 了 = đã… rồi: 他已经到了. Ngược lại: 他还没到呢.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
已经 + Verb/Adj + 了
Chủ ngữ + 已经 + Động từ/Tính từ + 了 = đã… rồi: 他已经到了. Ngược lại: 他还没到呢.
Giải thích
已经 (yǐjīng) + Động từ/Tính từ + 了 diễn tả hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái đã xuất hiện, tương đương "đã… rồi". 已经 đứng sau chủ ngữ, trước động từ; 了 ở cuối câu gần như luôn đi kèm. Cũng dùng với thời gian, tuổi tác, số lượng: 已经十二点了, 他已经三十岁了. Phủ định đối lập là 还没(有)…(呢).
已经放假了,去打球的人肯定不多,星期天我们去学校的体育馆打网球吧。
Yǐjīng fàngjià le, qù dǎqiú de rén kěndìng bù duō, xīngqītiān wǒmen qù xuéxiào de tǐyùguǎn dǎ wǎngqiú ba.
Đã nghỉ rồi, người đi chơi bóng chắc chắn không nhiều, Chủ nhật chúng ta đến nhà thi đấu của trường đánh quần vợt đi.
Với động từ
Chủ ngữ + 已经 + Động từ + (Tân ngữ) + 了
我已经买好票了。
Wǒ yǐjīng mǎi hǎo piào le.
Tôi đã mua vé rồi.
Với tính từ
Chủ ngữ + 已经 + Tính từ + 了
我的病已经好了。
Wǒ de bìng yǐjīng hǎo le.
Bệnh của tôi đã khỏi rồi.
Với thời gian, số
已经 + Thời gian/Số + 了
他已经工作十年了。
Tā yǐjīng gōngzuò shí nián le.
Anh ấy đã đi làm mười năm rồi.
Trả lời câu hỏi "…chưa?".
——作业写完了吗?——已经写完了。
— Zuòyè xiě wánle ma? — Yǐjīng xiě wánle.
— Làm bài tập xong chưa? — Đã làm xong rồi.
Với thời gian, tuổi.
已经很晚了,我该走了。
Yǐjīng hěn wǎn le, wǒ gāi zǒu le.
Đã muộn lắm rồi, tôi phải đi đây.
已经放假了,去打球的人肯定不多,星期天我们去学校的体育馆打网球吧。
Yǐjīng fàngjià le, qù dǎqiú de rén kěndìng bù duō, xīngqītiān wǒmen qù xuéxiào de tǐyùguǎn dǎ wǎngqiú ba.
Đã nghỉ rồi, người đi chơi bóng chắc chắn không nhiều, Chủ nhật chúng ta đến nhà thi đấu của trường đánh quần vợt đi.
他已经走了。
Tā yǐjīng zǒu le.
Anh ấy đã đi rồi.
我已经吃过饭了,你们吃吧。
Wǒ yǐjīng chī guò fàn le, nǐmen chī ba.
Tôi ăn cơm rồi, các bạn ăn đi.
已经十二点了,快睡觉吧。
Yǐjīng shí'èr diǎn le, kuài shuìjiào ba.
Đã mười hai giờ rồi, mau đi ngủ đi.
天已经黑了。
Tiān yǐjīng hēi le.
Trời đã tối rồi.
Dấu hiệu nhận biết:了还没过
Mẹo nhớ nhanh
已经 = "đã", 了 = "rồi" — hai chữ ghép thành "đã… rồi" đúng như tiếng Việt.
我已经吃饭。
我已经吃饭了。
已经 thường đi với 了 cuối câu.
我已经没吃饭。
我还没吃饭。
Phủ định "chưa" dùng 还没, không dùng 已经没 (trừ nghĩa "đã không còn").
Gần như luôn có 了 cuối câu.
还没(有)…(呢).
Được khi câu không có chủ ngữ: 已经八点了.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!