Cấu trúc 受不了 (không chịu nổi)
Can't stand / bear (受不了)
⚙ Cấu trúc
受不了 + Noun/Verb
Giải thích
"受不了" nghĩa là "không chịu nổi", "không thể chịu đựng được", dùng để diễn đạt sự bực bội, mệt mỏi hoặc không thể chấp nhận một tình huống, hành vi, trạng thái nào đó.
我真的受不了你了,你到底还要逛多久?
wǒ zhēn de shòu bù liǎo nǐ le , nǐ dào dǐ hái yào guàng duō jiǔ ?
Tôi thực sự không chịu nổi bạn nữa, rốt cuộc bạn còn muốn đi bao lâu nữa?
不过天天对着电脑看,眼睛实在受不了。
bú guò tiān tiān duì zhe diàn nǎo kàn , yǎn jīng shí zài shòu bù liǎo 。
Nhưng ngày nào cũng nhìn vào máy tính, mắt thực sự không chịu nổi.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!