靠
靠 = dựa vào (靠着墙), nhờ vào (靠自己的努力), gần (靠窗): 他靠打工赚学费.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
靠 + Object
靠 = dựa vào (靠着墙), nhờ vào (靠自己的努力), gần (靠窗): 他靠打工赚学费.
Giải thích
靠 (kào) là động từ. Nghĩa gốc: DỰA người hoặc vật vào vật khác (靠着桌子, 靠墙站). Nghĩa mở rộng: PHỤ THUỘC, NHỜ VÀO ai/điều gì để tồn tại hoặc đạt mục đích (靠父母, 靠自己的努力). Còn nghĩa "gần, sát" (靠窗的座位 = chỗ ngồi gần cửa sổ, 靠边). Cụm 靠…来… / 靠…才… diễn tả nhờ phương tiện gì mà làm được.
王老师喜欢靠着桌子讲课。
Wáng lǎoshī xǐhuan kào zhe zhuōzi jiǎngkè.
Thầy Vương thích dựa vào bàn giảng bài.
Dựa người
Chủ ngữ + 靠(着/在) + Vật
他靠在沙发上睡着了。
Tā kào zài shāfā shàng shuìzháo le.
Anh ấy dựa vào sofa ngủ thiếp đi.
Nhờ vào
Chủ ngữ + 靠 + Phương tiện + Động từ
她靠写作生活。
Tā kào xiězuò shēnghuó.
Cô ấy sống nhờ viết lách.
Gần
靠 + Nơi chốn + 的 + Danh từ
我住在靠海的城市。
Wǒ zhù zài kào hǎi de chéngshì.
Tôi sống ở thành phố gần biển.
Nhấn mạnh tự lực.
成功要靠自己。
Chénggōng yào kào zìjǐ.
Thành công phải dựa vào chính mình.
靠窗, 靠过道.
请给我一个靠过道的位子。
Qǐng gěi wǒ yí gè kào guòdào de wèizi.
Cho tôi một chỗ gần lối đi.
王老师喜欢靠着桌子讲课。
Wáng lǎoshī xǐhuan kào zhe zhuōzi jiǎngkè.
Thầy Vương thích dựa vào bàn giảng bài.
在家靠父母,出门靠朋友。
Zàijiā kào fùmǔ, chūmén kào péngyou.
Ở nhà nhờ cha mẹ, ra ngoài nhờ bạn bè.
他靠自己的努力考上了大学。
Tā kào zìjǐ de nǔlì kǎo shàng le dàxué.
Anh ấy nhờ vào nỗ lực của bản thân mà đỗ đại học.
我想要一个靠窗的座位。
Wǒ xiǎng yào yí gè kào chuāng de zuòwèi.
Tôi muốn một chỗ ngồi gần cửa sổ.
这个村子的人主要靠种水果生活。
Zhège cūn zi de rén zhǔyào kào zhòng shuǐguǒ shēnghuó.
Người làng này chủ yếu sống nhờ trồng hoa quả.
Dấu hiệu nhận biết:着在自己窗
Mẹo nhớ nhanh
靠 = "kháo" → dựa lưng vào, nhờ cậy vào.
我靠在父母生活。
我靠父母生活。
靠 nghĩa "nhờ vào" đi trực tiếp với đối tượng, không cần 在.
我要一个座位靠窗。
我要一个靠窗的座位。
靠窗 làm định ngữ đứng trước danh từ với 的.
依靠 trang trọng; 靠 khẩu ngữ, nhiều nghĩa hơn.
"Chỗ ngồi gần cửa sổ".
"Dựa vào chính mình".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!