Cấu trúc 把…叫作… (gọi... là...)
Call X as Y (把…叫作…)
⚙ Cấu trúc
把 + Noun + 叫作 + Name
Giải thích
Cấu trúc "把…叫作…" dùng để gọi tên hoặc đặt tên cho một sự vật, hiện tượng nào đó. "把" theo sau là đối tượng được đặt tên, "叫作" nghĩa là "gọi là", theo sau là tên gọi.
人们都把地球叫作"地球村"。
rén men dōu bǎ dì qiú jiào zuò " dì qiú cūn " 。
Mọi người gọi Trái Đất là "ngôi làng toàn cầu".
人们把它叫作"母亲河"。
rén men bǎ tā jiào zuò " mǔ qīn hé " 。
Mọi người gọi nó là "dòng sông mẹ".
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!