从那儿以后
Sự kiện,从那(儿)以后,+ Thay đổi lâu dài = …, từ đó về sau…: 我生病了一次,从那以后每天锻炼.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Sự kiện,从那(儿)以后,+ Thay đổi lâu dài = …, từ đó về sau…: 我生病了一次,从那以后每天锻炼.
Giải thích
从那儿以后 (cóng nàr yǐhòu), hay gặp hơn là 从那以后, gồm 从 (từ) + 那/那儿 (đó, chỉ mốc sự kiện vừa nhắc) + 以后 (về sau), nghĩa "từ đó về sau, kể từ đó". Cụm này làm trạng ngữ thời gian, đứng ĐẦU vế sau, thay cho mốc sự kiện vừa kể ở vế trước. Vế sau thường có 就, 再也, 一直 diễn tả thay đổi lâu dài.
小时候我总喜欢躺在床上看书,结果眼睛越来越不好,所以从那儿以后我就不敢再躺着看书了。
Xiǎoshíhou wǒ zǒng xǐhuan tǎng zài chuáng shàng kàn shū, jiēguǒ yǎnjing yuèláiyuè bù hǎo, suǒyǐ cóng nàr yǐhòu wǒ jiù bù gǎn zài tǎng zhe kàn shū le.
Hồi nhỏ tôi luôn thích nằm trên giường đọc sách, kết quả mắt ngày càng kém, vì vậy từ đó về sau tôi không dám nằm đọc sách nữa.
Thay đổi lâu dài
Sự kiện,从那(儿)以后 + (Chủ ngữ) + 就/一直 + …
他去了一次中国,从那以后就爱上了中国菜。
Tā qù le yí cì Zhōngguó, cóng nà yǐhòu jiù ài shàng le Zhōngguó cài.
Anh ấy đi Trung Quốc một lần, từ đó về sau mê món Trung.
Không lặp lại
Sự kiện,从那以后 + 再也没 + Động từ
他们吵了一架,从那以后再也没说过话。
Tāmen chǎo le yí jià, cóng nà yǐhòu zàiyě méi shuō guò huà.
Họ cãi nhau một trận, từ đó không nói chuyện với nhau nữa.
Mốc thay đổi trong cuộc đời.
看了那个电影以后,从那以后我就想当医生。
Kàn le nàge diànyǐng yǐhòu, cóng nà yǐhòu wǒ jiù xiǎng dāng yīshēng.
Sau khi xem bộ phim đó, từ đó tôi muốn làm bác sĩ.
小时候我总喜欢躺在床上看书,结果眼睛越来越不好,所以从那儿以后我就不敢再躺着看书了。
Xiǎoshíhou wǒ zǒng xǐhuan tǎng zài chuáng shàng kàn shū, jiēguǒ yǎnjing yuèláiyuè bù hǎo, suǒyǐ cóng nàr yǐhòu wǒ jiù bù gǎn zài tǎng zhe kàn shū le.
Hồi nhỏ tôi luôn thích nằm trên giường đọc sách, kết quả mắt ngày càng kém, vì vậy từ đó về sau tôi không dám nằm đọc sách nữa.
他考试没考好,从那儿以后就每天努力学习。
Tā kǎoshì méi kǎo hǎo, cóng nàr yǐhòu jiù měi tiān nǔlì xuéxí.
Anh ấy thi không tốt, từ đó về sau ngày nào cũng chăm chỉ học tập.
我们大学毕业时见过一次,从那儿以后再也没见过。
Wǒmen dàxué bìyè shí jiànguò yí cì, cóng nàr yǐhòu zàiyě méi jiànguò.
Chúng tôi gặp nhau một lần lúc tốt nghiệp đại học, từ đó về sau không gặp lại nữa.
他生了一场大病,从那儿以后一直坚持锻炼。
Tā shēng le yì chǎng dà bìng, cóng nàr yǐhòu yìzhí jiānchí duànliàn.
Anh ấy ốm một trận nặng, kể từ đó luôn kiên trì tập thể dục.
我被狗咬过一次,从那儿以后就很怕狗。
Wǒ bèi gǒu yǎo guò yí cì, cóng nàr yǐhòu jiù hěn pà gǒu.
Tôi từng bị chó cắn một lần, từ đó về sau rất sợ chó.
Dấu hiệu nhận biết:就再也一直从此
Mẹo nhớ nhanh
Dịch thẳng: 从 (từ) + 那 (đó) + 以后 (về sau).
从那儿后我就不吃辣了。
从那以后我就不吃辣了。
Cụm cố định cần 以后.
从那以后我明天开始锻炼。
从明天开始我要锻炼。
从那以后 kể từ một sự kiện đã xảy ra, không dùng cho tương lai.
Nghĩa như nhau; 从此 văn viết, ngắn gọn.
Không, 那儿 là dạng khẩu ngữ phương Bắc.
Không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!