学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/从那儿以后以来受不了
从那儿以后
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

从那儿以后

Cụm 从那以后 trong tiếng Trung: từ đó về sau

Sự kiện,从那(儿)以后,+ Thay đổi lâu dài = …, từ đó về sau…: 我生病了一次,从那以后每天锻炼.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

从那儿以后Cấu trúc

Sự kiện,从那(儿)以后,+ Thay đổi lâu dài = …, từ đó về sau…: 我生病了一次,从那以后每天锻炼.

Giải thích

从那儿以后 (cóng nàr yǐhòu), hay gặp hơn là 从那以后, gồm 从 (từ) + 那/那儿 (đó, chỉ mốc sự kiện vừa nhắc) + 以后 (về sau), nghĩa "từ đó về sau, kể từ đó". Cụm này làm trạng ngữ thời gian, đứng ĐẦU vế sau, thay cho mốc sự kiện vừa kể ở vế trước. Vế sau thường có 就, 再也, 一直 diễn tả thay đổi lâu dài.

小时候我总喜欢躺在床上看书,结果眼睛越来越不好,所以从那儿以后我就不敢再躺着看书了。

Xiǎoshíhou wǒ zǒng xǐhuan tǎng zài chuáng shàng kàn shū, jiēguǒ yǎnjing yuèláiyuè bù hǎo, suǒyǐ cóng nàr yǐhòu wǒ jiù bù gǎn zài tǎng zhe kàn shū le.

Hồi nhỏ tôi luôn thích nằm trên giường đọc sách, kết quả mắt ngày càng kém, vì vậy từ đó về sau tôi không dám nằm đọc sách nữa.

2

Công thức theo dạng câu

Thay đổi lâu dài

Sự kiện,从那(儿)以后 + (Chủ ngữ) + 就/一直 + …

他去了一次中国,从那以后就爱上了中国菜。

Tā qù le yí cì Zhōngguó, cóng nà yǐhòu jiù ài shàng le Zhōngguó cài.

Anh ấy đi Trung Quốc một lần, từ đó về sau mê món Trung.

Không lặp lại

Sự kiện,从那以后 + 再也没 + Động từ

他们吵了一架,从那以后再也没说过话。

Tāmen chǎo le yí jià, cóng nà yǐhòu zàiyě méi shuō guò huà.

Họ cãi nhau một trận, từ đó không nói chuyện với nhau nữa.

3

Cách dùng

  1. 1Kể chuyện

    Mốc thay đổi trong cuộc đời.

    • 看了那个电影以后,从那以后我就想当医生。

      Kàn le nàge diànyǐng yǐhòu, cóng nà yǐhòu wǒ jiù xiǎng dāng yīshēng.

      Sau khi xem bộ phim đó, từ đó tôi muốn làm bác sĩ.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    小时候我总喜欢躺在床上看书,结果眼睛越来越不好,所以从那儿以后我就不敢再躺着看书了。

    Xiǎoshíhou wǒ zǒng xǐhuan tǎng zài chuáng shàng kàn shū, jiēguǒ yǎnjing yuèláiyuè bù hǎo, suǒyǐ cóng nàr yǐhòu wǒ jiù bù gǎn zài tǎng zhe kàn shū le.

    Hồi nhỏ tôi luôn thích nằm trên giường đọc sách, kết quả mắt ngày càng kém, vì vậy từ đó về sau tôi không dám nằm đọc sách nữa.

  2. 2

    他考试没考好,从那儿以后就每天努力学习。

    Tā kǎoshì méi kǎo hǎo, cóng nàr yǐhòu jiù měi tiān nǔlì xuéxí.

    Anh ấy thi không tốt, từ đó về sau ngày nào cũng chăm chỉ học tập.

  3. 3

    我们大学毕业时见过一次,从那儿以后再也没见过。

    Wǒmen dàxué bìyè shí jiànguò yí cì, cóng nàr yǐhòu zàiyě méi jiànguò.

    Chúng tôi gặp nhau một lần lúc tốt nghiệp đại học, từ đó về sau không gặp lại nữa.

  4. 4

    他生了一场大病,从那儿以后一直坚持锻炼。

    Tā shēng le yì chǎng dà bìng, cóng nàr yǐhòu yìzhí jiānchí duànliàn.

    Anh ấy ốm một trận nặng, kể từ đó luôn kiên trì tập thể dục.

  5. 5

    我被狗咬过一次,从那儿以后就很怕狗。

    Wǒ bèi gǒu yǎo guò yí cì, cóng nàr yǐhòu jiù hěn pà gǒu.

    Tôi từng bị chó cắn một lần, từ đó về sau rất sợ chó.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Chỉ dùng sau sự kiện đã xảy ra.
  • 从那以后 phổ biến hơn 从那儿以后.
  • Văn viết có thể dùng 从此.

Dấu hiệu nhận biết:就再也一直从此

从那儿以后

Mẹo nhớ nhanh

Dịch thẳng: 从 (từ) + 那 (đó) + 以后 (về sau).

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

从那儿以后Sự kiện,从那(儿)以后,+ Thay đổi lâu dài = …, từ đó về sau…: 我生病了一次,从那以后每天锻炼.
从此从此 ngắn gọn, văn viết hơn, nghĩa giống 从那以后.Cách dùng 从此 trong tiếng Trung: từ đó, từ đây trở đi →
7

Lỗi thường gặp

  • 从那儿后我就不吃辣了。

    从那以后我就不吃辣了。

    Cụm cố định cần 以后.

  • 从那以后我明天开始锻炼。

    从明天开始我要锻炼。

    从那以后 kể từ một sự kiện đã xảy ra, không dùng cho tương lai.

8

Câu hỏi thường gặp

从那以后 và 从此 khác nhau thế nào?

Nghĩa như nhau; 从此 văn viết, ngắn gọn.

从那儿以后 có khác 从那以后 không?

Không, 那儿 là dạng khẩu ngữ phương Bắc.

Dùng cho tương lai được không?

Không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 130Làm Lại Từ Đầu Ở Một Huyện Nhỏ - Kể Bước Ngoặt Với 从那(儿)以后

Cấu trúc liên quan

……,从此……

Cách dùng 从此 trong tiếng Trung: từ đó, từ đây trở đi

Trước以来Tiếp受不了

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!