好好儿
好好儿 + Động từ = làm… cho đàng hoàng/tử tế: 好好儿学习, 好好儿休息. Thường dùng để khuyên, dặn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
好好儿 + Verb
好好儿 + Động từ = làm… cho đàng hoàng/tử tế: 好好儿学习, 好好儿休息. Thường dùng để khuyên, dặn.
Giải thích
好好儿 (hǎohāor) là trạng từ khẩu ngữ đứng trước động từ, nghĩa "một cách nghiêm túc, chăm chỉ, cẩn thận, cho ra trò", thường mang sắc thái KHUYÊN NHỦ, dặn dò (你要好好儿学习) hoặc trách nhẹ (你没好好儿复习). Có thể thêm 地: 好好儿地休息. Khi làm vị ngữ, 好好儿的 nghĩa "bình thường, nguyên vẹn": 刚才还好好儿的.
一个同学没有好好儿复习,希望你能在考试的时候帮助他。
Yí gè tóngxué méiyǒu hǎohāor fùxí, xīwàng nǐ néng zài kǎoshì de shíhou bāngzhù tā.
Một bạn học không ôn tập nghiêm túc, mong bạn có thể giúp bạn ấy trong lúc thi.
Khuyên nhủ
(要) + 好好儿 + (地) + Động từ
你要好好儿照顾自己。
Nǐ yào hǎohāor zhàogu zìjǐ.
Bạn phải chăm sóc bản thân cho tốt.
Trách nhẹ
没(有) + 好好儿 + Động từ
你没好好儿听我说。
Nǐ méi hǎohāor tīng wǒ shuō.
Bạn không chịu nghe tôi nói cho đàng hoàng.
Vị ngữ
好好儿的
电脑刚才还好好儿的。
Diànnǎo gāngcái hái hǎohāor de.
Máy tính lúc nãy vẫn bình thường.
Bố mẹ, thầy cô.
到了大学要好好儿读书。
Dào le dàxué yào hǎohāor dúshū.
Lên đại học phải học hành chăm chỉ.
好好儿谈谈/想想.
你好好儿想想再决定。
Nǐ hǎohāor xiǎng xiǎng zài juédìng.
Bạn nghĩ cho kỹ rồi hãy quyết định.
一个同学没有好好儿复习,希望你能在考试的时候帮助他。
Yí gè tóngxué méiyǒu hǎohāor fùxí, xīwàng nǐ néng zài kǎoshì de shíhou bāngzhù tā.
Một bạn học không ôn tập nghiêm túc, mong bạn có thể giúp bạn ấy trong lúc thi.
你要好好儿学习!
Nǐ yào hǎohāor xuéxí!
Con phải học hành cho đàng hoàng!
你太累了,周末好好儿休息一下吧。
Nǐ tài lèi le, zhōumò hǎohāor xiūxi yíxià ba.
Bạn mệt quá rồi, cuối tuần nghỉ ngơi cho tử tế nhé.
我们好好儿谈谈,别吵了。
Wǒmen hǎohāor tán tán, bié chǎo le.
Chúng ta nói chuyện đàng hoàng đi, đừng cãi nhau nữa.
刚才还好好儿的,怎么突然哭了?
Gāngcái hái hǎohāor de, zěnme tūrán kū le?
Lúc nãy còn bình thường, sao tự nhiên khóc rồi?
Dấu hiệu nhận biết:要地的没
Mẹo nhớ nhanh
好好儿 = "cho tốt, cho tử tế" — giống người Việt dặn "học cho đàng hoàng vào!".
你要学习好好儿。
你要好好儿学习。
好好儿 đứng trước động từ.
你要很好好儿学习。
你要好好儿学习。
Tính từ lặp không thêm 很.
hǎohāor (chữ sau thanh 1, uốn lưỡi).
"Bình thường, không sao, nguyên vẹn".
Có thể: 好好儿地学习.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!