尤其
Phạm vi chung,尤其是 + Danh từ = …, đặc biệt là…: 我喜欢水果,尤其是苹果. Hoặc 尤其 + Động từ/Tính từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Phạm vi chung,尤其是 + Danh từ = …, đặc biệt là…: 我喜欢水果,尤其是苹果. Hoặc 尤其 + Động từ/Tính từ.
Giải thích
尤其 (yóuqí) là phó từ dùng để NHẤN MẠNH một đối tượng hoặc tình huống nổi bật hơn những cái còn lại, nghĩa "đặc biệt là, nhất là". Thường đứng ở vế sau, sau khi đã nêu phạm vi chung: 我喜欢运动,尤其是篮球. Hai cách dùng: 尤其 + 是 + Danh từ (đặc biệt là…), hoặc Chủ ngữ + 尤其 + Động từ/Tính từ (…đặc biệt…).
冬季皮肤往往容易变得干燥,女性朋友尤其应该注意保护皮肤。
Dōngjì pífū wǎngwǎng róngyì biànde gānzào, nǚxìng péngyou yóuqí yīnggāi zhùyì bǎohù pífū.
Mùa đông da thường dễ bị khô, các bạn nữ đặc biệt nên chú ý bảo vệ da.
Với danh từ
Phạm vi chung,尤其是 + Danh từ
我很怕冷,尤其是冬天的早上。
Wǒ hěn pà lěng, yóuqí shì dōngtiān de zǎoshang.
Tôi rất sợ lạnh, nhất là buổi sáng mùa đông.
Với động từ/tính từ
Chủ ngữ + 尤其 + Động từ/Tính từ
这次考试尤其难。
Zhè cì kǎoshì yóuqí nán.
Kỳ thi lần này đặc biệt khó.
Sau một nhận định chung.
我们班同学都很努力,尤其是小王。
Wǒmen bān tóngxué dōu hěn nǔlì, yóuqí shì Xiǎo Wáng.
Bạn nào lớp tôi cũng chăm chỉ, đặc biệt là Tiểu Vương.
冬季皮肤往往容易变得干燥,女性朋友尤其应该注意保护皮肤。
Dōngjì pífū wǎngwǎng róngyì biànde gānzào, nǚxìng péngyou yóuqí yīnggāi zhùyì bǎohù pífū.
Mùa đông da thường dễ bị khô, các bạn nữ đặc biệt nên chú ý bảo vệ da.
他喜欢运动,尤其是篮球。
Tā xǐhuan yùndòng, yóuqí shì lánqiú.
Anh ấy thích thể thao, đặc biệt là bóng rổ.
北京的冬天很冷,尤其是晚上。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng, yóuqí shì wǎnshang.
Mùa đông Bắc Kinh rất lạnh, nhất là buổi tối.
这里的菜都很好吃,这个尤其好吃。
Zhèlǐ de cài dōu hěn hǎochī, zhège yóuqí hǎochī.
Món ăn ở đây đều ngon, món này đặc biệt ngon.
学汉语要多练习,尤其要多说。
Xué Hànyǔ yào duō liànxí, yóuqí yào duō shuō.
Học tiếng Trung phải luyện tập nhiều, nhất là phải nói nhiều.
Dấu hiệu nhận biết:是特别更
Mẹo nhớ nhanh
尤其 = "vưu kỳ" → nổi trội hơn cả: "đặc biệt là".
尤其我喜欢篮球,我喜欢运动。
我喜欢运动,尤其是篮球。
尤其 đứng ở vế sau, sau khi đã nêu phạm vi chung.
他尤其是很喜欢唱歌。
他尤其喜欢唱歌。
Trước động từ/tính từ dùng 尤其 trực tiếp; 尤其是 đi với danh từ.
特别 còn là tính từ "đặc biệt"; 尤其 chỉ là phó từ.
Vế sau, sau phạm vi chung.
Khi theo sau là danh từ hoặc cụm danh từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!