在……时
在 + Sự việc + 时,+ Câu chính = khi…: 在吃饭时,不要看手机.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
在 + Clause + 时
在 + Sự việc + 时,+ Câu chính = khi…: 在吃饭时,不要看手机.
Giải thích
在…时 (zài… shí) diễn tả một hành động xảy ra ĐỒNG THỜI hoặc trong một khoảng thời gian cụ thể, nghĩa "khi…, lúc…". Giữa 在 và 时 là động từ, cụm chủ vị hoặc danh từ (在受到鼓励时, 在遇到困难时). Cả cụm làm trạng ngữ, thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ. Sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay nói …的时候.
孩子在受到鼓励时,往往会对自己更有信心。
Háizi zài shòudào gǔlì shí, wǎngwǎng huì duì zìjǐ gèng yǒu xìnxīn.
Khi được khuyến khích, trẻ em thường sẽ tự tin hơn vào bản thân.
Đầu câu
在 + Sự việc + 时,Câu chính
在工作时,他很认真。
Zài gōngzuò shí, tā hěn rènzhēn.
Khi làm việc, anh ấy rất nghiêm túc.
Sau chủ ngữ
Chủ ngữ + 在 + Sự việc + 时 + Vị ngữ
他在开车时从来不打电话。
Tā zài kāichē shí cóngláibù dǎdiànhuà.
Anh ấy khi lái xe không bao giờ gọi điện.
Văn nghị luận, hướng dẫn.
在使用前,请仔细阅读说明书。
Zài shǐyòng qián, qǐng zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi sử dụng, vui lòng đọc kỹ hướng dẫn.
孩子在受到鼓励时,往往会对自己更有信心。
Háizi zài shòudào gǔlì shí, wǎngwǎng huì duì zìjǐ gèng yǒu xìnxīn.
Khi được khuyến khích, trẻ em thường sẽ tự tin hơn vào bản thân.
在遇到困难时,他往往会冷静思考。
Zài yùdào kùnnan shí, tā wǎngwǎng huì lěngjìng sīkǎo.
Khi gặp khó khăn, anh ấy thường bình tĩnh suy nghĩ.
在过马路时,一定要注意安全。
Zài guò mǎlù shí, yídìng yào zhùyì ānquán.
Khi qua đường, nhất định phải chú ý an toàn.
在我回家时,天已经黑了。
Zài wǒ huíjiā shí, tiān yǐjīng hēi le.
Lúc tôi về nhà, trời đã tối rồi.
在考试时,不能看手机。
Zài kǎoshì shí, bù néng kàn shǒujī.
Trong lúc thi, không được xem điện thoại.
Dấu hiệu nhận biết:的时候当往往
Mẹo nhớ nhanh
在…时 giống 当…时: "khi…" có cặp mở-đóng 在 và 时.
在我小时候时,我住在农村。
在我小时候,我住在农村。/ 在我小的时候,我住在农村。
小时候 đã có 时, không thêm 时 nữa.
在遇到困难,他很冷静。
在遇到困难时,他很冷静。
Cụm cần 时 hoặc 的时候 để kết thúc.
在…时 văn viết; …的时候 khẩu ngữ.
Gần đồng nghĩa.
Được: 遇到困难时.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!