向 + 人 + 动词
Chủ ngữ + 向 + Người + Động từ = làm gì với/hướng tới ai: 向他借书, 向你道歉, 向老师请教.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
向 + Person + Verb
Chủ ngữ + 向 + Người + Động từ = làm gì với/hướng tới ai: 向他借书, 向你道歉, 向老师请教.
Giải thích
向 (xiàng) là giới từ nghĩa "hướng về, đối với, với", chỉ HƯỚNG của hành động nhắm đến một đối tượng cụ thể. Cấu trúc: 向 + Người + Động từ, thường dùng với các động từ như 借 (mượn), 学习 (học hỏi), 道歉 (xin lỗi), 请教 (thỉnh giáo), 介绍, 表示 (bày tỏ), 求助. Cụm 向… đứng TRƯỚC động từ. 向 trang trọng hơn 跟.
你的好朋友突然生病了,向你借钱。
Nǐ de hǎo péngyou tūrán shēngbìng le, xiàng nǐ jiè qián.
Người bạn thân của bạn đột nhiên bị ốm, mượn tiền bạn.
Hướng tới người
Chủ ngữ + 向 + Người + Động từ
我向朋友借了一本书。
Wǒ xiàng péngyou jiè le yì běn shū.
Tôi mượn bạn một quyển sách.
Học hỏi
向 + Người + 学习
大家都要向他学习。
Dàjiā dōu yào xiàng tā xuéxí.
Mọi người đều phải học tập anh ấy.
Bày tỏ
向 + Người + 表示 + 感谢/祝贺
我向你表示感谢。
Wǒ xiàng nǐ biǎoshì gǎnxiè.
Tôi xin bày tỏ lòng cảm ơn bạn.
Cảm ơn, giới thiệu.
我代表公司向大家表示感谢。
Wǒ dàibiǎo gōngsī xiàng dàjiā biǎoshì gǎnxiè.
Tôi thay mặt công ty bày tỏ lòng cảm ơn mọi người.
向…求助, 向…请教.
有问题可以向老师请教。
Yǒu wèntí kěyǐ xiàng lǎoshī qǐngjiào.
Có vấn đề có thể thỉnh giáo thầy.
你的好朋友突然生病了,向你借钱。
Nǐ de hǎo péngyou tūrán shēngbìng le, xiàng nǐ jiè qián.
Người bạn thân của bạn đột nhiên bị ốm, mượn tiền bạn.
他向老师提问。
Tā xiàng lǎoshī tíwèn.
Anh ấy đặt câu hỏi với thầy giáo.
我向你道歉,昨天是我不对。
Wǒ xiàng nǐ dàoqiàn, zuótiān shì wǒ bùduì.
Tôi xin lỗi bạn, hôm qua là tôi sai.
我们应该向他学习。
Wǒmen yīnggāi xiàng tā xuéxí.
Chúng ta nên học hỏi anh ấy.
请允许我向大家介绍一下我们的新同事。
Qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng dàjiā jièshào yíxià wǒmen de xīn tóngshì.
Cho phép tôi giới thiệu với mọi người đồng nghiệp mới của chúng ta.
Dấu hiệu nhận biết:借道歉学习介绍
Mẹo nhớ nhanh
向 = "hướng" → hành động hướng về phía ai: 向他借 = mượn (từ phía) anh ấy.
他道歉我。
他向我道歉。
道歉 không mang tân ngữ; đối tượng đưa lên trước bằng 向/跟.
我借钱向他。
我向他借钱。
Cụm 向 + người đứng trước động từ.
Nhiều chỗ dùng thay nhau; 向 trang trọng hơn.
向/跟 + người + 道歉.
Chỉ phương hướng: 向东走.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!