通过...告诉...
Người + 通过 + Phương tiện + 告诉 + Ai + Nội dung = qua… cho ai biết…: 作者通过这个故事告诉我们要坚持.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
通过 + Means + 告诉 + Object
Người + 通过 + Phương tiện + 告诉 + Ai + Nội dung = qua… cho ai biết…: 作者通过这个故事告诉我们要坚持.
Giải thích
通过…告诉… (tōngguò… gàosu…) diễn tả việc TRUYỀN ĐẠT thông tin thông qua một PHƯƠNG TIỆN hoặc cách thức nào đó: 通过这个故事告诉我们… (qua câu chuyện này cho chúng ta biết…). 通过 là giới từ chỉ phương tiện, đứng trước động từ; 告诉 có thể thay bằng 让…了解, 向…说明, 表达. Hay gặp khi phân tích tác phẩm, bài đọc trong đề thi.
这本小说的作者是一位护士,她通过小说告诉我们发生在医院里的许多有趣的故事。
Zhè běn xiǎoshuō de zuòzhě shì yí wèi hùshi, tā tōngguò xiǎoshuō gàosù wǒmen fāshēng zài yīyuàn lǐ de xǔduō yǒuqù de gùshì.
Tác giả cuốn tiểu thuyết này là một y tá, cô ấy qua tiểu thuyết kể cho chúng ta nhiều câu chuyện thú vị xảy ra ở bệnh viện.
Truyền đạt
Chủ ngữ + 通过 + Phương tiện + 告诉 + Người + Nội dung
妈妈通过电话告诉我一个好消息。
Māma tōngguò diànhuà gàosù wǒ yí gè hǎo xiāoxi.
Mẹ báo cho tôi một tin vui qua điện thoại.
Bài đọc
作者 + 通过 + 这个故事/这篇文章 + 告诉我们 + …
作者通过这个故事告诉我们,要相信自己。
Zuòzhě tōngguò zhège gùshì gàosù wǒmen, yào xiāngxìn zìjǐ.
Tác giả qua câu chuyện này cho chúng ta biết phải tin vào bản thân.
Câu hỏi về ý nghĩa bài.
这段话主要通过什么告诉我们道理?
Zhè duàn huà zhǔyào tōngguò shénme gàosù wǒmen dàoli?
Đoạn văn này chủ yếu thông qua cái gì để nói với chúng ta đạo lý?
这本小说的作者是一位护士,她通过小说告诉我们发生在医院里的许多有趣的故事。
Zhè běn xiǎoshuō de zuòzhě shì yí wèi hùshi, tā tōngguò xiǎoshuō gàosù wǒmen fāshēng zài yīyuàn lǐ de xǔduō yǒuqù de gùshì.
Tác giả cuốn tiểu thuyết này là một y tá, cô ấy qua tiểu thuyết kể cho chúng ta nhiều câu chuyện thú vị xảy ra ở bệnh viện.
老师通过例子告诉我们这个语法怎么用。
Lǎoshī tōngguò lìzi gàosù wǒmen zhège yǔfǎ zěnme yòng.
Giáo viên thông qua ví dụ cho chúng tôi biết ngữ pháp này dùng thế nào.
这个故事通过一只小狗告诉我们要珍惜朋友。
Zhège gùshì tōngguò yì zhī xiǎo gǒu gàosù wǒmen yào zhēnxī péngyou.
Câu chuyện này thông qua một chú chó nhỏ cho chúng ta biết phải trân trọng bạn bè.
他通过短信告诉我,他明天不来了。
Tā tōngguò duǎnxìn gàosù wǒ, tā míngtiān bù lái le.
Anh ấy nhắn tin báo cho tôi biết mai anh ấy không đến.
作者通过这篇文章告诉读者,健康比金钱更重要。
Zuòzhě tōngguò zhè piān wénzhāng gàosù dúzhě, jiànkāng bǐ jīnqián gèng zhòngyào.
Tác giả thông qua bài viết này cho độc giả biết sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
Dấu hiệu nhận biết:作者故事文章告诉
Mẹo nhớ nhanh
通过 = "thông qua" Hán Việt, 告诉 = cho biết → "thông qua… cho biết…".
老师告诉我们通过例子。
老师通过例子告诉我们。
Cụm 通过 + phương tiện đứng trước động từ 告诉.
通过这个故事告诉我们要诚实。(thiếu chủ ngữ rõ ràng)
这个故事告诉我们要诚实。/ 作者通过这个故事告诉我们要诚实。
Câu có 通过 cần chủ ngữ là người truyền đạt; nếu chủ ngữ là câu chuyện thì bỏ 通过.
用 = dùng công cụ cụ thể; 通过 = thông qua kênh/phương thức.
Người truyền đạt (作者, 老师).
Được: 说明, 表达, 让…明白.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!