得+不行
Tính từ + 得 + 不行/不得了 = … không chịu nổi/kinh khủng: 热得不行, 高兴得不得了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb/Adj + 得 + 不行/不得了/很
Tính từ + 得 + 不行/不得了 = … không chịu nổi/kinh khủng: 热得不行, 高兴得不得了.
Giải thích
Tính từ/Động từ tâm lý + 得 + 不行 biểu thị mức độ CỰC CAO của trạng thái, nghĩa "…đến mức không chịu nổi, … kinh khủng". Các dạng tương đương: …得不得了 (không tả nổi), …得要命 (muốn chết), …得很 (lắm). Thường dùng trong KHẨU NGỮ với tính từ cảm giác: 冷, 热, 累, 饿, 疼, 高兴, 着急. Câu kết thúc bằng 不行, không thêm tân ngữ phía sau.
他顶着大雪往前走,扶着米袋的双手冻得不行,就停下来暖暖,再继续赶路。
Tā dǐng zhe dà xuě wǎng qián zǒu, fú zhe mǐ dài de shuāngshǒu dòng de bùxíng, jiù tíng xiàlai nuǎn nuǎn, zài jìxù gǎn lù.
Anh ấy đi giữa trời tuyết lớn, hai tay ôm bao gạo lạnh cóng không chịu nổi, đành dừng lại sưởi ấm rồi tiếp tục đi.
Không chịu nổi
Tính từ + 得 + 不行 + (了)
这几天热得不行。
Zhè jǐ tiān rè de bùxíng.
Mấy hôm nay nóng không chịu nổi.
Không tả nổi
Tính từ/ĐT tâm lý + 得 + 不得了
他喜欢得不得了。
Tā xǐhuan de bùdéliǎo.
Anh ấy thích vô cùng.
Muốn chết
Tính từ + 得 + 要命
我疼得要命。
Wǒ téng de yàomìng.
Tôi đau muốn chết.
Mệt, đói, lạnh, đau.
爬了三个小时山,腿疼得不行。
Pá le sān gè xiǎoshí shān, tuǐ téng de bùxíng.
Leo núi ba tiếng, chân đau không chịu nổi.
Vui, lo, sốt ruột.
听到这个消息,妈妈激动得不得了。
Tīngdào zhège xiāoxi, māma jīdòng de bùdéliǎo.
Nghe tin này, mẹ xúc động vô cùng.
他顶着大雪往前走,扶着米袋的双手冻得不行,就停下来暖暖,再继续赶路。
Tā dǐng zhe dà xuě wǎng qián zǒu, fú zhe mǐ dài de shuāngshǒu dòng de bùxíng, jiù tíng xiàlai nuǎn nuǎn, zài jìxù gǎn lù.
Anh ấy đi giữa trời tuyết lớn, hai tay ôm bao gạo lạnh cóng không chịu nổi, đành dừng lại sưởi ấm rồi tiếp tục đi.
这个地方这么热闹,孩子们高兴得不得了!
Zhège dìfāng zhème rènao, háizi men gāoxìng de bùdéliǎo!
Nơi này nhộn nhịp quá, bọn trẻ vui không tả nổi!
今天走了一天,我累得不行了。
Jīntiān zǒu le yì tiān, wǒ lèi de bùxíng le.
Hôm nay đi cả ngày, tôi mệt không chịu nổi rồi.
我饿得不行,先吃点儿东西吧。
Wǒ è de bùxíng, xiān chī diǎnr dōngxi ba.
Tôi đói không chịu nổi, ăn chút gì trước đã.
考试前他紧张得不得了。
Kǎoshì qián tā jǐnzhāng de bùdéliǎo.
Trước kỳ thi anh ấy căng thẳng kinh khủng.
Dấu hiệu nhận biết:得不得了要命很
Mẹo nhớ nhanh
累得不行 = "mệt đến mức không được nữa" → mệt không chịu nổi.
我很累得不行。
我累得不行。
Đã có 得不行 thì không thêm 很 trước tính từ.
我不行得累。
我累得不行。
Tính từ đứng trước 得, 不行 đứng sau.
Gần như nhau; 得不行 thiên về khó chịu, 得不得了 dùng cả cảm xúc vui.
Không.
"… muốn chết", rất khẩu ngữ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!