A 比 B + V得 + Adj / A + V得 + 比 B + Adj
A + Động từ + 得 + 比 B + Tính từ = A làm… hơn B: 他跑得比我快. Cũng nói được 他比我跑得快.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + Verb + 得 + 比 + B + Adj
A + Động từ + 得 + 比 B + Tính từ = A làm… hơn B: 他跑得比我快. Cũng nói được 他比我跑得快.
Giải thích
Để so sánh cách thực hiện một hành động (chạy nhanh hơn, nói lưu loát hơn), dùng bổ ngữ trạng thái với 得. Có hai vị trí cho 比: đặt sau 得 (他跑得比我快) hoặc trước động từ (他比我跑得快); nghĩa như nhau. Nếu động từ có tân ngữ, lặp lại động từ hoặc đưa tân ngữ lên trước: 他说汉语说得比我好 / 他汉语说得比我好.
他考得比我好。
Tā kǎo de bǐ wǒ hǎo.
Anh ấy thi tốt hơn tôi.
比 sau 得
A + Động từ + 得 + 比 + B + Tính từ
她唱得比我好听。
Tā chàng de bǐ wǒ hǎotīng.
Cô ấy hát hay hơn tôi.
比 trước động từ
A + 比 + B + Động từ + 得 + Tính từ
他比我来得早。
Tā bǐ wǒ láide zǎo.
Anh ấy đến sớm hơn tôi.
Có tân ngữ
A + (Động từ) + Tân ngữ + Động từ + 得 + 比 + B + Tính từ
她写汉字写得比我漂亮。
Tā xiě hànzì xiě de bǐ wǒ piàoliang.
Cô ấy viết chữ Hán đẹp hơn tôi.
Nói ai làm giỏi hơn.
我哥哥游泳游得比我快。
Wǒ gēge yóuyǒng yóu de bǐ wǒ kuài.
Anh trai tôi bơi nhanh hơn tôi.
他考得比我好。
Tā kǎo de bǐ wǒ hǎo.
Anh ấy thi tốt hơn tôi.
她比我跑得快。
Tā bǐ wǒ pǎo de kuài.
Cô ấy chạy nhanh hơn tôi.
你汉语说得比他流利。
Nǐ Hànyǔ shuō de bǐ tā liúlì.
Bạn nói tiếng Trung lưu loát hơn anh ấy.
今天我起得比平时早。
Jīntiān wǒ qǐ de bǐ píngshí zǎo.
Hôm nay tôi dậy sớm hơn mọi ngày.
弟弟吃得比我多。
Dìdi chī de bǐ wǒ duō.
Em trai ăn nhiều hơn tôi.
Dấu hiệu nhận biết:得比没有
Mẹo nhớ nhanh
Ghép hai mẫu bạn đã biết: "chạy nhanh" = 跑得快, chèn 比我 vào trước tính từ → 跑得比我快.
他跑比我得快。
他跑得比我快。
得 phải đứng ngay sau động từ.
他说汉语得比我好。
他说汉语说得比我好。/ 他汉语说得比我好。
Động từ có tân ngữ thì lặp lại động từ trước 得 hoặc đưa tân ngữ lên trước.
Cả hai đều đúng: 他跑得比我快 = 他比我跑得快.
Lặp động từ: 他说汉语说得比我好, hoặc 他汉语说得比我好.
他跑得没有我快.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!