A 比 B + Adj + 一点儿/一些/多了/得多
A 比 B + Tính từ + 一点儿/一些 = hơn một chút; + 多了/得多 = hơn nhiều: 他比我高多了.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 比 + B + Adj + 一点儿/一些/多了/得多
A 比 B + Tính từ + 一点儿/一些 = hơn một chút; + 多了/得多 = hơn nhiều: 他比我高多了.
Giải thích
Trong câu so sánh A 比 B + Tính từ, thêm 一点儿 / 一些 sau tính từ để nói chênh lệch ÍT (hơn một chút), thêm 多了 / 得多 để nói chênh lệch NHIỀU (hơn nhiều). Các từ chỉ mức độ này luôn đứng SAU tính từ. Câu có 比 tuyệt đối không dùng 很, 非常, 太 trước tính từ; muốn nhấn mạnh có thể dùng 更/还 trước tính từ.
这件比那件贵多了。
Zhè jiàn bǐ nà jiàn guì duō le.
Chiếc này đắt hơn chiếc kia nhiều.
Hơn một chút
A + 比 + B + Tính từ + 一点儿/一些
这个比那个便宜一点儿。
Zhège bǐ nàge piányi yìdiǎnr.
Cái này rẻ hơn cái kia một chút.
Hơn nhiều
A + 比 + B + Tính từ + 多了/得多
北京比广州冷得多。
Běijīng bǐ Guǎngzhōu lěng de duō.
Bắc Kinh lạnh hơn Quảng Châu nhiều.
Rất hay dùng khi mua sắm.
这双鞋比那双舒服多了。
Zhè shuāng xié bǐ nà shuāng shūfu duō le.
Đôi giày này thoải mái hơn đôi kia nhiều.
Nói sự thay đổi.
我今天比昨天好一点儿了。
Wǒ jīntiān bǐ zuótiān hǎo yìdiǎnr le.
Hôm nay tôi đỡ hơn hôm qua một chút rồi.
这件比那件贵多了。
Zhè jiàn bǐ nà jiàn guì duō le.
Chiếc này đắt hơn chiếc kia nhiều.
今天比昨天冷一点儿。
Jīntiān bǐ zuótiān lěng yìdiǎnr.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua một chút.
他比我高得多。
Tā bǐ wǒ gāo de duō.
Anh ấy cao hơn tôi nhiều.
坐高铁比坐汽车快多了。
Zuò gāotiě bǐ zuò qìchē kuài duō le.
Đi tàu cao tốc nhanh hơn đi ô tô nhiều.
这个房间比那个大一些。
Zhège fángjiān bǐ nàge dà yìxiē.
Căn phòng này rộng hơn căn kia một chút.
Dấu hiệu nhận biết:比一点儿多了得多
Mẹo nhớ nhanh
Tiếng Việt "đắt hơn nhiều" — từ chỉ mức độ cũng đứng sau tính từ, nên tiếng Trung giữ nguyên: 贵多了.
他比我很高。
他比我高得多。
Câu 比 không dùng 很; muốn nói "hơn nhiều" thì dùng 得多/多了 sau tính từ.
今天比昨天一点儿冷。
今天比昨天冷一点儿。
一点儿 đứng sau tính từ trong câu so sánh.
Nghĩa như nhau; 多了 khẩu ngữ hơn.
Không. Dùng 多了/得多 hoặc 更.
Tính từ + 一点儿/一些: 贵一点儿.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!