A 比 B + Adj + 数量
A 比 B + Tính từ + Số lượng: 我比他大两岁 (tôi lớn hơn anh ấy hai tuổi). Số lượng luôn đứng sau tính từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 比 + B + Adj + Quantity
A 比 B + Tính từ + Số lượng: 我比他大两岁 (tôi lớn hơn anh ấy hai tuổi). Số lượng luôn đứng sau tính từ.
Giải thích
Muốn nói chênh lệch cụ thể bao nhiêu trong câu so sánh, đặt số lượng SAU tính từ: A 比 B + Tính từ + Số lượng. Ví dụ 哥哥比我大三岁 (anh trai lớn hơn tôi ba tuổi), 这件比那件贵五十块 (chiếc này đắt hơn chiếc kia 50 tệ). Đơn vị có thể là tuổi, tiền, chiều cao, cân nặng, thời gian…
罗兰比我高五厘米。
Luólán bǐ wǒ gāo wǔ límǐ.
Roland cao hơn tôi năm xăng-ti-mét.
Chênh lệch cụ thể
A + 比 + B + Tính từ + Số + Đơn vị
妹妹比我小五岁。
Mèimei bǐ wǒ xiǎo wǔ suì.
Em gái nhỏ hơn tôi năm tuổi.
Hỏi chênh lệch
A + 比 + B + Tính từ + 多少/几 + Đơn vị?
你比他大几岁?
Nǐ bǐ tā dà jǐ suì?
Bạn lớn hơn anh ấy mấy tuổi?
Giới thiệu gia đình.
我爸爸比我妈妈大两岁。
Wǒ bàba bǐ wǒ māma dà liǎng suì.
Bố tôi lớn hơn mẹ tôi hai tuổi.
So sánh khi mua hàng.
网上买比商店便宜一百块。
Wǎngshàng mǎi bǐ shāngdiàn piányi yìbǎi kuài.
Mua trên mạng rẻ hơn cửa hàng một trăm tệ.
罗兰比我高五厘米。
Luólán bǐ wǒ gāo wǔ límǐ.
Roland cao hơn tôi năm xăng-ti-mét.
哥哥比我大三岁。
Gēge bǐ wǒ dà sān suì.
Anh trai lớn hơn tôi ba tuổi.
这件衣服比那件贵五十块钱。
Zhè jiàn yīfu bǐ nà jiàn guì wǔshí kuài qián.
Bộ quần áo này đắt hơn bộ kia năm mươi tệ.
我比你早到了十分钟。
Wǒ bǐ nǐ zǎo dào le shí fēnzhōng.
Tôi đến sớm hơn bạn mười phút.
这个箱子比那个重两公斤。
Zhège xiāngzi bǐ nàge zhòng liǎng gōngjīn.
Cái vali này nặng hơn cái kia hai cân.
Dấu hiệu nhận biết:比岁块多少
Mẹo nhớ nhanh
Giống tiếng Việt: "lớn hơn ba tuổi" — số tuổi đứng sau tính từ: 大三岁.
哥哥比我三岁大。
哥哥比我大三岁。
Số lượng chênh lệch đứng sau tính từ.
他比我很大两岁。
他比我大两岁。
Câu 比 không dùng 很.
Sau tính từ: 贵五十块.
你比他大几岁?
Có: 他比我多吃了一碗.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!