A 比 B + 动词 + 宾语
A + 比 + B + (更) + 喜欢/了解/会 + Tân ngữ = A… hơn B: 她比我更喜欢唱歌.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 比 + B + Verb + Object
A + 比 + B + (更) + 喜欢/了解/会 + Tân ngữ = A… hơn B: 她比我更喜欢唱歌.
Giải thích
Ngoài tính từ, sau 比 có thể là động từ tâm lý hoặc năng nguyện như 喜欢, 爱, 了解, 关心, 会, 能 + tân ngữ, để so sánh mức độ thích, hiểu biết, khả năng: 她比我喜欢学习 (cô ấy thích học hơn tôi). Có thể thêm 更/还 trước động từ để nhấn mạnh. Động từ hành động thường (吃, 跑) phải dùng bổ ngữ 得 hoặc số lượng, không dùng trơ trọi.
她比我喜欢学习。
Tā bǐ wǒ xǐhuan xuéxí.
Cô ấy thích học hơn tôi.
Động từ tâm lý
A + 比 + B + (更) + 喜欢/爱/了解 + Tân ngữ
他比我更爱看电影。
Tā bǐ wǒ gèng ài kàn diànyǐng.
Anh ấy thích xem phim hơn tôi.
Động từ năng nguyện
A + 比 + B + 会/能 + Động từ
她比我能吃辣。
Tā bǐ wǒ néng chī là.
Cô ấy ăn cay được hơn tôi.
Ai thích việc gì hơn.
我比我姐姐喜欢猫。
Wǒ bǐ wǒ jiějie xǐhuan māo.
Tôi thích mèo hơn chị tôi.
了解, 会, 懂.
老张比我懂电脑。
Lǎo Zhāng bǐ wǒ dǒng diànnǎo.
Lão Trương rành máy tính hơn tôi.
她比我喜欢学习。
Tā bǐ wǒ xǐhuan xuéxí.
Cô ấy thích học hơn tôi.
我比他更了解这个城市。
Wǒ bǐ tā gèng liǎojiě zhège chéngshì.
Tôi hiểu thành phố này hơn anh ấy.
弟弟比哥哥爱运动。
Dìdi bǐ gēge ài yùndòng.
Em trai thích vận động hơn anh trai.
妈妈比爸爸关心我的学习。
Māma bǐ bàba guānxīn wǒ de xuéxí.
Mẹ quan tâm việc học của tôi hơn bố.
他比我会做饭。
Tā bǐ wǒ huì zuòfàn.
Anh ấy nấu ăn giỏi hơn tôi.
Dấu hiệu nhận biết:比更喜欢了解
Mẹo nhớ nhanh
Hỏi: động từ có thể thêm 很 được không (很喜欢, 很了解)? Được thì dùng trực tiếp sau 比 B.
他比我吃饭。
他比我吃得多。
Động từ hành động thường cần bổ ngữ (得多) hoặc số lượng; chỉ động từ tâm lý/năng nguyện mới đứng trơ.
我比他很喜欢音乐。
我比他更喜欢音乐。
Không dùng 很 trong câu 比; dùng 更.
Động từ tâm lý (喜欢, 爱, 了解, 关心) và năng nguyện (会, 能).
Có: 我比他更喜欢.
Không; nói 他比我跑得快.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!