A 不比 B + Adj
A 不比 B + Tính từ = A không hơn B (gần bằng), thường để phản bác: 我不比你差 (tôi đâu có kém bạn).
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 不比 + B + Adj
A 不比 B + Tính từ = A không hơn B (gần bằng), thường để phản bác: 我不比你差 (tôi đâu có kém bạn).
Giải thích
A 不比 B + Tính từ nghĩa là "A không hơn B", tức A xấp xỉ bằng hoặc kém B, thường dùng để PHẢN BÁC ý kiến của người khác: 我的汉语不比你差 (tiếng Trung của tôi đâu có kém bạn). Khác với A 没有 B + Tính từ (A kém B rõ ràng). Ví dụ 她不比我大 = cô ấy không lớn hơn tôi (bằng tuổi hoặc nhỏ hơn).
她不比我大,我们同岁。
Tā bù bǐ wǒ dà, wǒmen tóng suì.
Cô ấy không lớn hơn tôi, chúng tôi bằng tuổi.
Phản bác
A + 不比 + B + Tính từ
这里的菜不比那里难吃。
Zhèlǐ de cài bù bǐ nàli nán chī.
Món ăn ở đây đâu có dở hơn ở đó.
Người kia cho rằng A hơn/kém B.
——他比你聪明吧?——他不比我聪明。
— Tā bǐ nǐ cōngming ba? — Tā bù bǐ wǒ cōngming.
— Cậu ấy thông minh hơn cậu nhỉ? — Cậu ấy đâu có thông minh hơn tớ.
Nhấn mạnh hai bên tương đương.
我们队不比他们队弱。
Wǒmen duì bù bǐ tāmen duì ruò.
Đội chúng tôi đâu có yếu hơn đội họ.
她不比我大,我们同岁。
Tā bù bǐ wǒ dà, wǒmen tóng suì.
Cô ấy không lớn hơn tôi, chúng tôi bằng tuổi.
这个房间不比那个小。
Zhège fángjiān bù bǐ nàge xiǎo.
Phòng này đâu có nhỏ hơn phòng kia.
我的汉语不比你差。
Wǒ de Hànyǔ bù bǐ nǐ chà.
Tiếng Trung của tôi đâu có kém bạn.
女孩子不比男孩子差。
Nǚ háizi bù bǐ nán háizi chà.
Con gái đâu có kém con trai.
这儿的东西不比超市贵。
Zhèr de dōngxi bù bǐ chāoshì guì.
Đồ ở đây không đắt hơn siêu thị.
Dấu hiệu nhận biết:比差没有一样
Mẹo nhớ nhanh
不比 = "đâu có hơn" — nói khi muốn cãi lại: "tôi đâu có kém!" → 我不比你差!
他不比我高,他比我矮很多。
他没有我高,他比我矮很多。
Kém rõ ràng thì dùng 没有; 不比 chỉ nghĩa "không hơn", thường gần bằng.
我比他不高。
我不比他高。/ 我没有他高。
不 đặt trước 比, không đặt trước tính từ.
没有: A kém B; 不比: A không hơn B, thường gần bằng.
Chủ yếu để phản bác một nhận định.
Không; đặt 不 trước 比.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!