一天比一天 / 一年比一年
一天比一天 + Tính từ (+ 了) = ngày càng…: 天气一天比一天热了. Không thêm 很.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
一天比一天/一年比一年 + Adj
一天比一天 + Tính từ (+ 了) = ngày càng…: 天气一天比一天热了. Không thêm 很.
Giải thích
一天比一天 / 一年比一年 / 一次比一次 đặt trước tính từ (hoặc động từ tâm lý) làm trạng ngữ, diễn tả mức độ TĂNG DẦN theo thời gian hoặc theo lần: ngày càng…, năm sau hơn năm trước, lần sau hơn lần trước. Cuối câu thường có 了 chỉ sự thay đổi. Không dùng 很, 非常 trước tính từ. Nghĩa gần với 越来越.
来中国以后,我一天比一天胖。
Lái Zhōngguó yǐhòu, wǒ yì tiān bǐ yì tiān pàng.
Từ khi đến Trung Quốc, tôi ngày càng béo.
Theo thời gian
Chủ ngữ + 一天/一年比一天/一年 + Tính từ + (了)
孩子一天比一天大了。
Háizi yì tiān bǐ yì tiān dà le.
Đứa trẻ ngày càng lớn.
Theo lần
Chủ ngữ + Động từ + 得 + 一次比一次 + Tính từ
他做得一次比一次好。
Tā zuò de yí cì bǐ yí cì hǎo.
Anh ấy làm lần sau tốt hơn lần trước.
Thời tiết, sức khỏe, trình độ.
奶奶的身体一天比一天好了。
Nǎinai de shēntǐ yì tiān bǐ yì tiān hǎo le.
Sức khỏe bà ngày càng tốt lên.
来中国以后,我一天比一天胖。
Lái Zhōngguó yǐhòu, wǒ yì tiān bǐ yì tiān pàng.
Từ khi đến Trung Quốc, tôi ngày càng béo.
天气一天比一天冷了。
Tiānqì yì tiān bǐ yì tiān lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh.
他的汉语一年比一年好。
Tā de Hànyǔ yì nián bǐ yì nián hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy năm sau tốt hơn năm trước.
他考得一次比一次好。
Tā kǎo de yí cì bǐ yí cì hǎo.
Cậu ấy thi lần sau tốt hơn lần trước.
我们的生活一年比一年好了。
Wǒmen de shēnghuó yì nián bǐ yì nián hǎo le.
Cuộc sống của chúng tôi năm sau tốt hơn năm trước.
Dấu hiệu nhận biết:了比越来越
Mẹo nhớ nhanh
"Ngày này hơn ngày kia" = 一天比一天 — dịch từng chữ là ra "ngày càng".
天气一天比一天很冷。
天气一天比一天冷。
Không dùng 很 trước tính từ trong cấu trúc này.
天气冷一天比一天。
天气一天比一天冷。
Cụm 一天比一天 đứng trước tính từ.
Nghĩa gần nhau; 一天比一天 gắn với thời gian/lần cụ thể.
Không.
Thường làm bổ ngữ: 考得一次比一次好.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!