学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/So sánh/A 跟 B 一样/不一样A 不比 B + AdjA 比 B + Adj + 一点儿/一些/多了/得多
A 跟 B 一样
HSK 3 · Sơ cấpSo sánh5 ví dụĐọc 2 phút

A 跟 B 一样/不一样

Cấu trúc A 跟 B 一样 trong tiếng Trung: giống nhau, bằng nhau

A 跟 B 一样 (+ Tính từ) = A giống/bằng B: 我跟他一样高. Phủ định: A 跟 B 不一样.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

A 跟 B 一样/不一样Cấu trúc

A + 跟 + B + 一样/不一样 + (Adj)

A 跟 B 一样 (+ Tính từ) = A giống/bằng B: 我跟他一样高. Phủ định: A 跟 B 不一样.

Giải thích

A 跟 B 一样 nghĩa là "A giống B"; thêm tính từ phía sau để nói giống nhau về mặt nào: A 跟 B 一样 + Tính từ (一样高 = cao bằng nhau). Phủ định: A 跟 B 不一样. 跟 có thể thay bằng 和. Cụm 跟…一样 làm định ngữ cần 的: 跟你一样的衣服 (quần áo giống của bạn); làm trạng ngữ: 跟他一样喜欢….

这件毛衣跟那件一样贵。

Zhè jiàn máoyī gēn nà jiàn yíyàng guì.

Chiếc áo len này đắt bằng chiếc kia.

2

Công thức theo dạng câu

Giống nhau

A + 跟/和 + B + 一样

我的手机跟你的一样。

Wǒ de shǒujī gēn nǐ de yíyàng.

Điện thoại của tôi giống của bạn.

Bằng nhau về mặt nào

A + 跟 + B + 一样 + Tính từ

今天跟昨天一样热。

Jīntiān gēn zuótiān yíyàng rè.

Hôm nay nóng bằng hôm qua.

Khác nhau

A + 跟 + B + 不一样

中国菜跟越南菜不一样。

Zhōngguó cài gēn Yuènán cài bù yíyàng.

Món Trung Quốc khác món Việt Nam.

3

Cách dùng

  1. 1Làm định ngữ

    跟…一样的 + danh từ.

    • 我也有一个跟这个一样的包。

      Wǒ yě yǒu yí gè gēn zhège yíyàng de bāo.

      Tôi cũng có một cái túi giống cái này.

  2. 2Hỏi giống hay khác

    一样吗?/ 一样不一样?

    • 这两个字的意思一样吗?

      Zhè liǎng gè zì de yìsi yíyàng ma?

      Nghĩa của hai chữ này có giống nhau không?

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这件毛衣跟那件一样贵。

    Zhè jiàn máoyī gēn nà jiàn yíyàng guì.

    Chiếc áo len này đắt bằng chiếc kia.

  2. 2

    我的想法跟你的不一样。

    Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bù yíyàng.

    Suy nghĩ của tôi khác với của bạn.

  3. 3

    我想买一件跟你一样的衣服。

    Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn gēn nǐ yíyàng de yīfu.

    Tôi muốn mua một bộ quần áo giống của bạn.

  4. 4

    他跟他爸爸一样高。

    Tā gēn tā bàba yíyàng gāo.

    Cậu ấy cao bằng bố cậu ấy.

  5. 5

    我跟你一样,也喜欢喝茶。

    Wǒ gēn nǐ yíyàng, yě xǐhuan hē chá.

    Tôi giống bạn, cũng thích uống trà.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không dùng 很 sau 一样.
  • 跟 và 和 dùng như nhau ở đây.
  • Câu hỏi: A 跟 B 一样吗?

Dấu hiệu nhận biết:跟和一样的

A 跟 B 一样

Mẹo nhớ nhanh

跟 = "với", 一样 = "như nhau": "A với B như nhau" — gần giống cách nói tiếng Việt "A giống B".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

A 跟 B 一样/不一样A 跟 B 一样 (+ Tính từ) = A giống/bằng B: 我跟他一样高. Phủ định: A 跟 B 不一样.
像像 nghĩa "giống" (他很像他爸爸), nhấn mạnh vẻ ngoài tương tự; 跟…一样 nhấn mạnh hoàn toàn như nhau hoặc ngang bằng.
7

Lỗi thường gặp

  • 他跟他爸爸一样很高。

    他跟他爸爸一样高。

    Sau 一样 dùng tính từ trực tiếp, không thêm 很.

  • 我跟你不一样高。(ý: tôi thấp hơn)

    我没有你高。

    不一样高 chỉ nói "không bằng nhau", không rõ ai hơn; muốn nói thấp hơn dùng 没有.

8

Câu hỏi thường gặp

跟 và 和 khác nhau không?

Dùng như nhau; 跟 khẩu ngữ hơn.

Phủ định là 不一样 hay 一样不?

不一样: A跟B不一样.

"Giống của bạn" làm định ngữ thế nào?

跟你一样的 + danh từ.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 3 · Bài 27Phong Tục Tết Trung Thu - So Sánh Giống Và Khác Với A 跟 B 一样 / 不一样
TrướcA 不比 B + AdjTiếpA 比 B + Adj + 一点儿/一些/多了/得多

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!