A 跟 B 一样/不一样
A 跟 B 一样 (+ Tính từ) = A giống/bằng B: 我跟他一样高. Phủ định: A 跟 B 不一样.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A + 跟 + B + 一样/不一样 + (Adj)
A 跟 B 一样 (+ Tính từ) = A giống/bằng B: 我跟他一样高. Phủ định: A 跟 B 不一样.
Giải thích
A 跟 B 一样 nghĩa là "A giống B"; thêm tính từ phía sau để nói giống nhau về mặt nào: A 跟 B 一样 + Tính từ (一样高 = cao bằng nhau). Phủ định: A 跟 B 不一样. 跟 có thể thay bằng 和. Cụm 跟…一样 làm định ngữ cần 的: 跟你一样的衣服 (quần áo giống của bạn); làm trạng ngữ: 跟他一样喜欢….
这件毛衣跟那件一样贵。
Zhè jiàn máoyī gēn nà jiàn yíyàng guì.
Chiếc áo len này đắt bằng chiếc kia.
Giống nhau
A + 跟/和 + B + 一样
我的手机跟你的一样。
Wǒ de shǒujī gēn nǐ de yíyàng.
Điện thoại của tôi giống của bạn.
Bằng nhau về mặt nào
A + 跟 + B + 一样 + Tính từ
今天跟昨天一样热。
Jīntiān gēn zuótiān yíyàng rè.
Hôm nay nóng bằng hôm qua.
Khác nhau
A + 跟 + B + 不一样
中国菜跟越南菜不一样。
Zhōngguó cài gēn Yuènán cài bù yíyàng.
Món Trung Quốc khác món Việt Nam.
跟…一样的 + danh từ.
我也有一个跟这个一样的包。
Wǒ yě yǒu yí gè gēn zhège yíyàng de bāo.
Tôi cũng có một cái túi giống cái này.
一样吗?/ 一样不一样?
这两个字的意思一样吗?
Zhè liǎng gè zì de yìsi yíyàng ma?
Nghĩa của hai chữ này có giống nhau không?
这件毛衣跟那件一样贵。
Zhè jiàn máoyī gēn nà jiàn yíyàng guì.
Chiếc áo len này đắt bằng chiếc kia.
我的想法跟你的不一样。
Wǒ de xiǎngfǎ gēn nǐ de bù yíyàng.
Suy nghĩ của tôi khác với của bạn.
我想买一件跟你一样的衣服。
Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn gēn nǐ yíyàng de yīfu.
Tôi muốn mua một bộ quần áo giống của bạn.
他跟他爸爸一样高。
Tā gēn tā bàba yíyàng gāo.
Cậu ấy cao bằng bố cậu ấy.
我跟你一样,也喜欢喝茶。
Wǒ gēn nǐ yíyàng, yě xǐhuan hē chá.
Tôi giống bạn, cũng thích uống trà.
Dấu hiệu nhận biết:跟和一样的
Mẹo nhớ nhanh
跟 = "với", 一样 = "như nhau": "A với B như nhau" — gần giống cách nói tiếng Việt "A giống B".
他跟他爸爸一样很高。
他跟他爸爸一样高。
Sau 一样 dùng tính từ trực tiếp, không thêm 很.
我跟你不一样高。(ý: tôi thấp hơn)
我没有你高。
不一样高 chỉ nói "không bằng nhau", không rõ ai hơn; muốn nói thấp hơn dùng 没有.
Dùng như nhau; 跟 khẩu ngữ hơn.
不一样: A跟B不一样.
跟你一样的 + danh từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!