学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/来不及 / 来得及是否以来
来不及
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

来不及 / 来得及

Cách dùng 来不及 / 来得及 trong tiếng Trung: không kịp, kịp

来不及 + Động từ = không kịp…; 来得及 = kịp; việc đã qua không kịp làm: 没来得及 + Động từ.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

来不及 / 来得及Cấu trúc

来不及/来得及

来不及 + Động từ = không kịp…; 来得及 = kịp; việc đã qua không kịp làm: 没来得及 + Động từ.

Giải thích

来不及 (lái bu jí) / 来得及 (lái de jí) diễn tả việc CÓ hoặc KHÔNG CÓ đủ thời gian để làm gì. Cấu trúc: Chủ ngữ + 来不及/来得及 + Động từ (来不及吃早饭). Có thể đứng một mình làm vị ngữ: 现在走还来得及 (bây giờ đi vẫn kịp). Hành động đã không kịp làm trong quá khứ dùng 没来得及 (không nói 没来不及).

这些只有三分之一吧,还有很多东西没来得及搬呢,下周再搬。

Zhèxiē zhǐyǒu sān fēn zhī yī ba, háiyǒu hěn duō dōngxi méi láidejí bān ne, xiàzhōu zài bān.

Chỗ này chỉ khoảng một phần ba thôi, còn nhiều đồ chưa kịp chuyển, tuần sau chuyển tiếp.

2

Công thức theo dạng câu

Không kịp

Chủ ngữ + 来不及 + Động từ

时间太紧,来不及准备了。

Shíjiān tài jǐn, láibují zhǔnbèi le.

Thời gian quá gấp, không kịp chuẩn bị nữa.

Kịp

(现在) + 还 + 来得及 + (Động từ)

你现在去还来得及。

Nǐ xiànzài qù hái láidejí.

Bây giờ bạn đi vẫn còn kịp.

Đã không kịp

Chủ ngữ + 没来得及 + Động từ

我没来得及跟他说再见。

Wǒ méi láidejí gēn tā shuō zàijiàn.

Tôi chưa kịp chào tạm biệt anh ấy.

3

Cách dùng

  1. 1Trễ giờ

    Đi học, đi làm, tàu xe.

    • 快点儿,再不走就来不及了!

      Kuàidiǎnr, zài bù zǒu jiù láibují le!

      Nhanh lên, không đi nữa là không kịp đâu!

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这些只有三分之一吧,还有很多东西没来得及搬呢,下周再搬。

    Zhèxiē zhǐyǒu sān fēn zhī yī ba, háiyǒu hěn duō dōngxi méi láidejí bān ne, xiàzhōu zài bān.

    Chỗ này chỉ khoảng một phần ba thôi, còn nhiều đồ chưa kịp chuyển, tuần sau chuyển tiếp.

  2. 2

    他来不及赶火车了。

    Tā láibují gǎn huǒchē le.

    Anh ấy không kịp bắt tàu nữa.

  3. 3

    别着急,现在出发还来得及。

    Bié zháojí, xiànzài chūfā hái láidejí.

    Đừng vội, bây giờ xuất phát vẫn còn kịp.

  4. 4

    我早上起晚了,来不及吃早饭。

    Wǒ zǎoshang qǐ wǎn le, láibují chī zǎofàn.

    Sáng nay tôi dậy muộn, không kịp ăn sáng.

  5. 5

    我还没来得及说,他就走了。

    Wǒ hái méi láidejí shuō, tā jiù zǒu le.

    Tôi còn chưa kịp nói thì anh ấy đã đi rồi.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Phủ định quá khứ: 没来得及.
  • Câu hỏi: 来得及吗?/ 来得及来不及?
  • Dạng bổ ngữ khả năng của 来 + 及.

Dấu hiệu nhận biết:还了没快

来不及

Mẹo nhớ nhanh

来得及 = "đến kịp", 来不及 = "đến không kịp" — 得/不 chen giữa như bổ ngữ khả năng.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

来不及 / 来得及来不及 + Động từ = không kịp…; 来得及 = kịp; việc đã qua không kịp làm: 没来得及 + Động từ.
赶不上赶不上 = không đuổi kịp (xe, tàu, người): 赶不上火车; 来不及 = không đủ thời gian làm việc gì.
7

Lỗi thường gặp

  • 我没来不及吃饭。

    我没来得及吃饭。/ 我来不及吃饭了。

    Quá khứ phủ định dùng 没来得及, không nói 没来不及.

  • 我不来得及。

    我来不及了。

    Phủ định là 来不及, không phải 不来得及.

8

Câu hỏi thường gặp

"Chưa kịp" nói thế nào?

没来得及 + động từ.

来不及 và 赶不上 khác nhau thế nào?

赶不上 = không đuổi kịp (xe, người); 来不及 = không đủ thời gian.

还来得及 nghĩa là gì?

"Vẫn còn kịp".

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 63Chuyến Tàu Cao Tốc Đường Dài - Nói Chuyện Kịp Giờ Với 来不及 / 来得及
Trước是否Tiếp以来

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!