Cấu trúc 来不及 / 来得及 (không kịp / kịp)
Not enough / enough time (来不及/来得及)
⚙ Cấu trúc
来不及/来得及
Giải thích
"来不及/来得及" diễn tả việc có hoặc không có đủ thời gian để làm gì đó. Cấu trúc: Chủ ngữ + 来不及/来得及 + Động từ.
这些只有三分之一吧,还有很多东西没来得及搬呢,下周再搬。
zhè xiē zhǐ yǒu sān fēn zhī yī ba , hái yǒu hěn duō dōng xī méi lái de jí bān ne , xià zhōu zài bān 。
Những thứ này chỉ khoảng một phần ba thôi, còn rất nhiều thứ chưa kịp chuyển đấy, tuần sau chuyển tiếp.
他来不及赶火车了。
tā lái bù jí gǎn huǒ chē le 。
Anh ấy không kịp bắt tàu nữa.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!