来不及 / 来得及
来不及 + Động từ = không kịp…; 来得及 = kịp; việc đã qua không kịp làm: 没来得及 + Động từ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
来不及/来得及
来不及 + Động từ = không kịp…; 来得及 = kịp; việc đã qua không kịp làm: 没来得及 + Động từ.
Giải thích
来不及 (lái bu jí) / 来得及 (lái de jí) diễn tả việc CÓ hoặc KHÔNG CÓ đủ thời gian để làm gì. Cấu trúc: Chủ ngữ + 来不及/来得及 + Động từ (来不及吃早饭). Có thể đứng một mình làm vị ngữ: 现在走还来得及 (bây giờ đi vẫn kịp). Hành động đã không kịp làm trong quá khứ dùng 没来得及 (không nói 没来不及).
这些只有三分之一吧,还有很多东西没来得及搬呢,下周再搬。
Zhèxiē zhǐyǒu sān fēn zhī yī ba, háiyǒu hěn duō dōngxi méi láidejí bān ne, xiàzhōu zài bān.
Chỗ này chỉ khoảng một phần ba thôi, còn nhiều đồ chưa kịp chuyển, tuần sau chuyển tiếp.
Không kịp
Chủ ngữ + 来不及 + Động từ
时间太紧,来不及准备了。
Shíjiān tài jǐn, láibují zhǔnbèi le.
Thời gian quá gấp, không kịp chuẩn bị nữa.
Kịp
(现在) + 还 + 来得及 + (Động từ)
你现在去还来得及。
Nǐ xiànzài qù hái láidejí.
Bây giờ bạn đi vẫn còn kịp.
Đã không kịp
Chủ ngữ + 没来得及 + Động từ
我没来得及跟他说再见。
Wǒ méi láidejí gēn tā shuō zàijiàn.
Tôi chưa kịp chào tạm biệt anh ấy.
Đi học, đi làm, tàu xe.
快点儿,再不走就来不及了!
Kuàidiǎnr, zài bù zǒu jiù láibují le!
Nhanh lên, không đi nữa là không kịp đâu!
这些只有三分之一吧,还有很多东西没来得及搬呢,下周再搬。
Zhèxiē zhǐyǒu sān fēn zhī yī ba, háiyǒu hěn duō dōngxi méi láidejí bān ne, xiàzhōu zài bān.
Chỗ này chỉ khoảng một phần ba thôi, còn nhiều đồ chưa kịp chuyển, tuần sau chuyển tiếp.
他来不及赶火车了。
Tā láibují gǎn huǒchē le.
Anh ấy không kịp bắt tàu nữa.
别着急,现在出发还来得及。
Bié zháojí, xiànzài chūfā hái láidejí.
Đừng vội, bây giờ xuất phát vẫn còn kịp.
我早上起晚了,来不及吃早饭。
Wǒ zǎoshang qǐ wǎn le, láibují chī zǎofàn.
Sáng nay tôi dậy muộn, không kịp ăn sáng.
我还没来得及说,他就走了。
Wǒ hái méi láidejí shuō, tā jiù zǒu le.
Tôi còn chưa kịp nói thì anh ấy đã đi rồi.
Dấu hiệu nhận biết:还了没快
Mẹo nhớ nhanh
来得及 = "đến kịp", 来不及 = "đến không kịp" — 得/不 chen giữa như bổ ngữ khả năng.
我没来不及吃饭。
我没来得及吃饭。/ 我来不及吃饭了。
Quá khứ phủ định dùng 没来得及, không nói 没来不及.
我不来得及。
我来不及了。
Phủ định là 来不及, không phải 不来得及.
没来得及 + động từ.
赶不上 = không đuổi kịp (xe, người); 来不及 = không đủ thời gian.
"Vẫn còn kịp".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!