立刻 + 动词
立刻 + Động từ = ngay lập tức…: 他立刻跑了过去. Gần nghĩa 马上 nhưng nhấn mạnh tức thì hơn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
立刻 + Verb
立刻 + Động từ = ngay lập tức…: 他立刻跑了过去. Gần nghĩa 马上 nhưng nhấn mạnh tức thì hơn.
Giải thích
立刻 (lìkè) là phó từ đứng trước động từ, diễn tả hành động xảy ra NGAY LẬP TỨC sau một sự việc khác, nhấn mạnh tính tức thì: 听到铃声,学生们立刻跑进教室. Thường đi với 就 (立刻就…). Không dùng với động từ mang tính trạng thái kéo dài như 喜欢, 爱, 是. Đồng nghĩa: 马上 (khẩu ngữ hơn), 立即 (trang trọng hơn).
听到铃声,学生们立刻跑进教室。
Tīngdào língshēng, xuésheng men lìkè pǎo jìn jiàoshì.
Nghe thấy tiếng chuông, học sinh lập tức chạy vào lớp.
Phản ứng tức thì
Sự việc 1,Chủ ngữ + 立刻 + Động từ
看到我,他立刻站了起来。
Kàndào wǒ, tā lìkè zhàn le qǐlai.
Thấy tôi, anh ấy lập tức đứng dậy.
Yêu cầu khẩn
请 + 立刻 + Động từ
请大家立刻离开大楼。
Qǐng dàjiā lìkè líkāi dàlóu.
Mời mọi người lập tức rời khỏi tòa nhà.
Văn kể chuyện.
一听这个消息,他立刻给妈妈打了电话。
Yì tīng zhège xiāoxi, tā lìkè gěi māma dǎ le diànhuà.
Vừa nghe tin này, anh ấy lập tức gọi điện cho mẹ.
听到铃声,学生们立刻跑进教室。
Tīngdào língshēng, xuésheng men lìkè pǎo jìn jiàoshì.
Nghe thấy tiếng chuông, học sinh lập tức chạy vào lớp.
下雨了,他立刻关上了窗户。
Xiàyǔ le, tā lìkè guānshàng le chuānghu.
Trời mưa, anh ấy ngay lập tức đóng cửa sổ lại.
接到电话,她立刻赶到了医院。
Jiēdào diànhuà, tā lìkè gǎndào le yīyuàn.
Nhận được điện thoại, cô ấy lập tức chạy tới bệnh viện.
请你立刻把这个文件发给我。
Qǐng nǐ lìkè bǎ zhège wénjiàn fā gěi wǒ.
Bạn gửi ngay tài liệu này cho tôi.
看到妈妈,孩子立刻就不哭了。
Kàndào māma, háizi lìkè jiù bù kū le.
Thấy mẹ, đứa bé lập tức nín khóc.
Dấu hiệu nhận biết:就马上一…就
Mẹo nhớ nhanh
立刻 = "lập khắc" → ngay trong khoảnh khắc đó.
我立刻喜欢上了他。
我一下子就喜欢上了他。
立刻 không dùng tự nhiên với động từ tâm lý kéo dài; dùng 一下子/马上.
他关上窗户立刻。
他立刻关上了窗户。
立刻 đứng trước động từ.
马上 khẩu ngữ, còn nghĩa "sắp"; 立刻 nhấn mạnh ngay lập tức.
Không tự nhiên.
Đồng nghĩa với 立刻, dùng trong văn bản trang trọng.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!