陪
陪 + Người + Động từ = đi cùng/ở bên ai làm gì: 我陪你去 (tôi đi cùng bạn). 陪 nhấn mạnh làm vì người kia.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
陪 + Object + Verb
陪 + Người + Động từ = đi cùng/ở bên ai làm gì: 我陪你去 (tôi đi cùng bạn). 陪 nhấn mạnh làm vì người kia.
Giải thích
陪 (péi) là động từ nghĩa "đi cùng, ở bên, đồng hành" để giúp đỡ hoặc làm bạn với ai đó. Cấu trúc thường gặp: 陪 + Người + Động từ (陪妈妈去医院 = đi cùng mẹ đến bệnh viện). 陪 nhấn mạnh người nói làm việc đó VÌ người kia (người kia là chính). Cũng dùng một mình: 我陪你 (tôi ở bên bạn), 陪孩子 (ở với con).
先陪你做游戏吧,等他预习完课文再跟你玩儿。
Xiān péi nǐ zuò yóuxì ba, děng tā yùxí wán kèwén zài gēn nǐ wánr.
Trước tiên chơi trò chơi cùng cháu vậy, đợi anh ấy ôn bài xong rồi sẽ chơi với cháu.
Đi cùng làm gì
Chủ ngữ + 陪 + Người + Động từ
我陪朋友去机场。
Wǒ péi péngyou qù jīchǎng.
Tôi đi cùng bạn ra sân bay.
Ở bên
Chủ ngữ + 陪(着) + Người
多陪陪父母吧。
Duō péi péi fùmǔ ba.
Hãy dành nhiều thời gian ở bên bố mẹ.
Ở bên khi người kia cần.
她生病的时候,男朋友一直陪着她。
Tā shēngbìng de shíhou, nánpéngyou yìzhí péi zhe tā.
Lúc cô ấy ốm, bạn trai luôn ở bên cô ấy.
陪客人.
今天我要陪客户吃饭。
Jīntiān wǒ yào péi kèhù chīfàn.
Hôm nay tôi phải tiếp khách hàng ăn cơm.
先陪你做游戏吧,等他预习完课文再跟你玩儿。
Xiān péi nǐ zuò yóuxì ba, děng tā yùxí wán kèwén zài gēn nǐ wánr.
Trước tiên chơi trò chơi cùng cháu vậy, đợi anh ấy ôn bài xong rồi sẽ chơi với cháu.
我突然想起来得去银行,所以不能陪你去大使馆了。
Wǒ tūrán xiǎngqǐ láide qù yínháng, suǒyǐ bù néng péi nǐ qù dàshǐguǎn le.
Tôi đột nhiên nhớ ra là phải đi ngân hàng, nên không thể đi cùng bạn đến đại sứ quán được nữa.
周末我要陪妈妈去买东西。
Zhōumò wǒ yào péi māma qù mǎi dōngxi.
Cuối tuần tôi phải đi mua sắm cùng mẹ.
你别害怕,我陪着你。
Nǐ bié hàipà, wǒ péi zhe nǐ.
Bạn đừng sợ, có tôi ở bên bạn.
工作太忙,他很少有时间陪家人。
Gōngzuò tài máng, tā hěn shǎoyǒu shíjiān péi jiārén.
Công việc quá bận, anh ấy ít có thời gian ở bên gia đình.
Dấu hiệu nhận biết:着去一起
Mẹo nhớ nhanh
陪 = "bồi" Hán Việt (bồi tiếp) → đi theo, ở bên để phục vụ, làm bạn.
我陪去医院妈妈。
我陪妈妈去医院。
Tân ngữ chỉ người đứng ngay sau 陪, rồi mới đến động từ.
他陪我们一起吃饭,因为他饿了。
他跟我们一起吃饭,因为他饿了。
陪 hàm ý làm vì người kia; làm cùng vì nhu cầu chung thì dùng 跟…一起.
陪 hàm ý làm vì người kia; 跟…一起 chỉ cùng làm.
"Dành chút thời gian ở bên".
Ngay sau 陪.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!