Cấu trúc 一……就…… (vừa...đã...)
Yi...jiu... (as soon as... then...)
⚙ Cấu trúc
Subject + 一 + Verb1,(Subject) + 就 + Verb2
Giải thích
Diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp hoặc ngay lập tức sau nhau — hành động thứ hai (就...) xảy ra ngay khi hành động thứ nhất (一...) vừa hoàn thành. 一 luôn phải đi kèm 就 ở vế sau.
明天我要去上海出差,一到上海就给你打电话。
míng tiān wǒ yào qù shàng hǎi chū chāi , yí dào shàng hǎi jiù gěi nǐ dǎ diàn huà 。
Ngày mai tôi đi công tác Thượng Hải, vừa đến nơi sẽ gọi điện cho bạn ngay.
张阿姨还是不适应北方的气候,一到冬天就感冒。
zhāng ā yí hái shì bú shì yìng běi fāng de qì hòu , yí dào dōng tiān jiù gǎn mào 。
Dì Trương vẫn chưa quen khí hậu miền Bắc, cứ đến mùa đông là bị cảm.
马经理上午去开会了,一开完会就回来。
mǎ jīng lǐ shàng wǔ qù kāi huì le , yì kāi wán huì jiù huí lái 。
Giám đốc Mã sáng nay đi họp rồi, họp xong là về ngay.
❌ 我一到上海给你打电话。
✓ 我一到上海就给你打电话。
一 phải luôn đi kèm 就 ở vế sau, không được bỏ 就.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!