学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Liên từ/一……就……因为……所以……不但……而且……
一
HSK 3 · Sơ cấpLiên từ5 ví dụĐọc 2 phút

一……就……

Cấu trúc 一……就…… trong tiếng Trung: vừa… là…, hễ… là…

Chủ ngữ + 一 + Động từ 1,(Chủ ngữ) + 就 + Động từ 2 = vừa… là…: 我一到家就睡觉了. Cũng nghĩa "hễ… là…".

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

一……就……Cấu trúc

Subject + 一 + Verb1,(Subject) + 就 + Verb2

Chủ ngữ + 一 + Động từ 1,(Chủ ngữ) + 就 + Động từ 2 = vừa… là…: 我一到家就睡觉了. Cũng nghĩa "hễ… là…".

Giải thích

一…就… (yī… jiù…) diễn tả hai hành động xảy ra liên tiếp ngay lập tức: hành động thứ hai (sau 就) xảy ra NGAY KHI hành động thứ nhất (sau 一) vừa xong, nghĩa "vừa… là…". Cũng dùng cho quan hệ điều kiện lặp lại: "hễ… là…" (一到冬天就感冒). 一 và 就 đều đứng trước động từ; 一 luôn cần 就 ở vế sau. Hai vế có thể cùng hoặc khác chủ ngữ.

明天我要去上海出差,一到上海就给你打电话。

Míngtiān wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi, yí dào Shànghǎi jiù gěi nǐ dǎdiànhuà.

Mai tôi đi công tác Thượng Hải, vừa đến nơi sẽ gọi điện cho bạn ngay.

2

Công thức theo dạng câu

Cùng chủ ngữ

Chủ ngữ + 一 + V1 + 就 + V2

他一下课就去打球。

Tā yí xiàkè jiù qù dǎqiú.

Cậu ấy vừa tan học là đi chơi bóng.

Khác chủ ngữ

CN1 + 一 + V1,CN2 + 就 + V2

我一叫,他就来了。

Wǒ yí jiào, tā jiù lái le.

Tôi vừa gọi, anh ấy liền đến.

Điều kiện lặp lại

Chủ ngữ + 一 + V1/Tình huống + 就 + V2

我一喝咖啡就睡不着。

Wǒ yì hē kāfēi jiù shuì bù zháo.

Tôi hễ uống cà phê là mất ngủ.

3

Cách dùng

  1. 1Liên tiếp tức thì

    Việc sau xảy ra ngay.

    • 电影一开始,大家就安静了。

      Diànyǐng yì kāishǐ, dàjiā jiù ānjìng le.

      Phim vừa bắt đầu, mọi người liền im lặng.

  2. 2Thói quen, quy luật

    Hễ có A là có B.

    • 他一紧张就说不出话。

      Tā yì jǐnzhāng jiù shuō bù chū huà.

      Anh ấy hễ căng thẳng là không nói nên lời.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    明天我要去上海出差,一到上海就给你打电话。

    Míngtiān wǒ yào qù Shànghǎi chūchāi, yí dào Shànghǎi jiù gěi nǐ dǎdiànhuà.

    Mai tôi đi công tác Thượng Hải, vừa đến nơi sẽ gọi điện cho bạn ngay.

  2. 2

    张阿姨还是不适应北方的气候,一到冬天就感冒。

    Zhāng āyí háishi bú shìyìng běifāng de qìhòu, yí dào dōngtiān jiù gǎnmào.

    Dì Trương vẫn chưa quen khí hậu miền Bắc, cứ đến mùa đông là bị cảm.

  3. 3

    马经理上午去开会了,一开完会就回来。

    Mǎ jīnglǐ shàngwǔ qù kāihuì le, yì kāi wán huì jiù huílai.

    Giám đốc Mã sáng nay đi họp rồi, họp xong là về ngay.

  4. 4

    我一看就明白了。

    Wǒ yí kàn jiù míngbai le.

    Tôi vừa nhìn là hiểu ngay.

  5. 5

    老师一进来,学生们就不说话了。

    Lǎoshī yí jìnlái, xuésheng men jiù bù shuōhuà le.

    Thầy giáo vừa bước vào, học sinh liền im lặng.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không bỏ 就.
  • 一 và 就 đều đứng trước động từ, sau chủ ngữ.
  • 一 đọc biến điệu theo âm sau (yí/yì).

Dấu hiệu nhận biết:就一完

一

Mẹo nhớ nhanh

一 = "vừa/hễ", 就 = "là/liền" — "vừa đến là gọi" → 一到就打.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

一……就……Chủ ngữ + 一 + Động từ 1,(Chủ ngữ) + 就 + Động từ 2 = vừa… là…: 我一到家就睡觉了. Cũng nghĩa "hễ… là…".
刚…就…刚…就… nhấn mạnh vừa mới xong việc trước (我刚到家,他就来了); 一…就… nhấn mạnh hai việc liền nhau hoặc quy luật.
7

Lỗi thường gặp

  • 我一到上海给你打电话。

    我一到上海就给你打电话。

    一 phải luôn đi kèm 就 ở vế sau, không được bỏ 就.

  • 一老师进来,就学生们安静了。

    老师一进来,学生们就安静了。

    一 và 就 đứng sau chủ ngữ, trước động từ.

8

Câu hỏi thường gặp

Có bỏ được 就 không?

Không, 一 phải đi với 就.

一…就… có nghĩa "hễ… là…" không?

Có, khi nói thói quen hoặc quy luật.

Khác chủ ngữ đặt thế nào?

CN1 + 一 + V1,CN2 + 就 + V2.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 3 · Bài 3Gọi Đồ Ăn Trưa Mang Về - Nói Việc Xảy Ra Ngay Sau Đó Với 一…就…

Cấu trúc liên quan

等...就...

Cấu trúc 等……就……: đợi khi… thì…

要是…(的话),就…

Cấu trúc 要是……(的话),就……: nếu… thì…

只要…就…

Cấu trúc 只要……就……: chỉ cần… thì…

既然…就

Cấu trúc 既然……就……: đã… thì…

一旦……就……

Cấu trúc 一旦……就……: một khi… thì…

倘若……就……

Cấu trúc 倘若……就……: nếu như… thì…

Trước因为……所以……Tiếp不但……而且……

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!