Cấu trúc 连…都/也 (thậm chí)
Even... construction 连…都/也
⚙ Cấu trúc
连 + (Subject) + Noun/Verb + 都/也 + Verb/Adj
Giải thích
Nhấn mạnh một sự việc cực đoan, có nghĩa "thậm chí... cũng". 都 và 也 có thể thay thế nhau.
他连名字都不知道。
Tā lián míngzì dōu bù zhīdào.
Anh ấy thậm chí không biết tên.
连小孩子也会说这句话。
Lián xiǎo háizi yě huì shuō zhè jù huà.
Thậm chí trẻ con cũng biết nói câu này.
她忙得连饭也没吃。
Tā máng de lián fàn yě méi chī.
Cô ấy bận đến mức thậm chí không ăn cơm.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!